12 cung hoàng đạo tiếng anh: Tính cách – ý nghĩa đầy đủ

0
25

12 Cung hoàng đạo đang là một trong một số khái niệm đang được khám phá của đại phần lớn những giới trẻ ngày nay, được dùng để tiên đoán tính cách, sở thích, công việc thích hợp dưới tương lai… Để tiện cho việc kiếm tìm thông báo cũng như cập nhật thêm vốn từ tiếng anh, nội dung bài viết sau đây sẽ share về 12 cung hoàng đạo tiếng anh cụ thể nhất.

Cung hoàng đạo trong tiếng anh là gì?

Cung hoàng đạo tiếng anh có tức là Zodiac hay còn được gọi là vòng tròn Zodiac, còn tiếng Hy Lạp tức là “Vòng tròn của những linh vật.”. Theo những nhà thiên văn học thời cổ đại, dưới khoảng thời gian 30 đến 31 ngày, Mặt Trời sẽ đi qua một dưới mười hai chòm sao tạo thành 12 cung dưới vòng tròn Hoàng đạo. Điều này cũng tương ứng với người được sinh đúng khoảng thời gian mặt trời đi qua chòm sao nào thì họ sẽ được chiếu mệnh bởi chòm sao đó và tính cách của họ cũng bị tác động bởi chòm sao đó.

Đối với chiêm tinh học và thiên văn học thời cổ đại, cung Hoàng Đạo là một vòng tròn 360o. Chúng được phân chia ra 12 nhánh, mỗi nhánh tương ứng với một cung có góc 30 độ. Từ các năm 1654 trước Công Nguyên, Cung Hoàng Đạo đã được tạo ra bởi một số nhà chiêm tinh học Babylon cổ đại. Vòng tròn 12 cung Hoàng Đạo gần như hoàn hảo với 12 cung tương xứng với bốn mùa và 12 tháng. Các cung hoàng đạo cũng được phân chia làm bốn nhóm nhân tố (Lửa, Nước, Khí, Đất), mỗi nhóm nhân tố sẽ gồm 3 cung có tính cách tương đồng với nhau.

12 cung hoàng đạo tiếng anh: Tính cách - ý nghĩa đầy đủ
12 cung hoàng đạo tiếng anh: Tính cách – ý nghĩa đầy đủ

Các bạn tham khảo thêm một số tài liệu học Tiếng Anh bên dưới nhé.

1200 Cau TOEIC dien hinh thuong gap – Tuhocielts.vn

89 câu giao tiếp tiếng anh hằng ngày lịch thiệp cần phải biết

101 bài tập thì quá khứ đơn có đáp án chi tiết ôn thi tiếng anh hiệu quả

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

Thứ tự 12 cung hoàng đạo tiếng anh

STTTên LatinhTên chòm sao tương ứngÝ nghĩa và biếu tượngNgày sinh tương ứng
1AriesBạch Dương
 Con cừu trắng
March 21-April 19
2TaurusKim NgưuCon bò vàngApril 20-May 20
3GeminiSong Tử
Hai cậu bé song sinh (đôi lúc là hai cô bé) 
May 21-June 21
4CancerCự Giải
 Con cua 
June 22-July 22
5LeoSư Tử Con sư tử July 23-Aug 22
6VirgoThất NữTrinh nữAug 23-Sept 22
7LibraThiên Bình Cái cânSept 23-Oct 23
8ScorpiusThiên YếtCon bọ cạpOct 24-Nov 21
9SagittariusNhân Mã Nửa trên là người, nửa dưới là ngựa, cầm cungNov 22- Dec 21
10CapricornMa KếtNửa trên là dê, nửa dưới là đuôi cáDec 22- Jan 19
11AquariusBảo BìnhNgười mang (cầm) bình nướcJan 20-Feb 18
12PiscesSong NgưHai con cá bơi ngược chiềuFeb 19-Mar 20

Vòng tròn Hoàng đạo chia thành 12 cung. Chúng được phân ra theo bốn nguyên tố của toàn cầu theo quan niệm cổ phương Tây: đất, lửa, nước và khí. Một nhóm ba cung hoàng đạo tiếng anh sẽ được xếp vào một nhóm nguyên tố, một số cung cùng chung nhóm cứ có điểm tương đống với nhau nhất. Tuy nhiên, chẳng phải lúc nào hai cung khác nhóm cũng kị nhau. Ví dụ là nhóm Đất có thể liên kết hài hòa cùng nhóm Nước và nhóm Lửa tương đối phù hợp với nhóm Khí.

Các nguyên tốĐầu mùaGiữa mùaCuối mùa
Nguyên tố Lửa (Fire)Bạch DươngSư TửNhân Mã
Nguyên tố Đất (Earth)Kim NgưuXử NữMa Kết
Nguyên tố Khí (Metal)Song TửThiên BìnhBảo Bình
Nguyên tố Nước (Water)Cự GiảiBọ CạpSong Ngư

Tính cách 12 cung hoàng đạo trong tiếng anh

12 cung hoàng đạo tiếng anh: Tính cách - ý nghĩa đầy đủ
12 cung hoàng đạo tiếng anh: Tính cách – ý nghĩa đầy đủ

1. Capricorn (Ma kết 22/12-19/1)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Ma Kết
Cung hoàng đạo tiếng Anh Ma Kết
  • + responsible: có trách nhiệm
  • + persistent: kiên trì
  • + disciplined: có kỉ luật
  • + calm: bình tĩnh
  • +pessimistic: bi quan
  • + conservative: bảo thủ
  • + shy: nhút nhát

Tuyên ngôn: Đời bắt tôi đợi – Nhưng tôi là kẻ xứng đáng mà!

Điểm mạnh: Kiên trì, quyết đoán, nghiêm túc, ít nói, sắc sảo

Điểm yếu: Khó tình, cố chấp, bi quan

Bất cứ chỗ nào trong biểu đồ của chúng ta có Ma Kết thì ở nơi đó chúng ta có thể cảm thấy như đang được trải qua những bài kiểm tra của cuộc sống, đòi hỏi sức chịu đựng và nhẫn nại. Ở đó chúng ta có mục đích và chúng ta muốn có được những kết quả chắc chắn.

2. Aquarius (Bảo Bình 20/1-19/2)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Bảo Bình
Cung hoàng đạo tiếng Anh Bảo Bình
  • + inventive: sáng tạo
  • + clever: thông minh
  • + humanitarian: nhân đạo
  • + friendly: thân thiện
  • + aloof: xa cách, lạnh lùng
  • + unpredictable: khó đoán
  • + rebellious: nổi loạn

Tuyên ngôn: Tôi là một cái vung tròn tròn úp trên một cái nồi méo méo trong một thế giới cong queo!”

Điểm mạnh: Tốt bụng, đáng tin, trung thành

Điểm yếu: Tức giận, vô cảm

Bảo Bình nằm ở nơi nào trong biểu đồ sinh của chúng ta thì nơi đó chúng ta được phép cua gấp và đổi hướng chạy cho xa khỏi những tư tưởng bảo thủ mà chúng ta nhận được từ những kẻ bảo thủ của xã hội truyền thống.

3. Pisces (Song ngư 20/2-20-/3)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Song Ngư
Cung hoàng đạo tiếng Anh Song Ngư
  • + romantic: lãng mạn
  • + devoted: hy sinh
  • + compassionate: đồng cảm, từ bi
  • + indecisive: hay do dự
  • +escapist: trốn tránh
  • + idealistic: thích lí tưởng hóa

Tuyên ngôn: Với một trái tim rộng mở, tôi bơi đến tận vùng nước sâu thẳm nhất của Vạn Vật!”

Điểm mạnh: Nhạy cảm, dễ tính, vui vẻ, ấm áp

Điểm yếu: Mơ mộng, bồn chồn, thiếu tự tin

Song Ngư nằm ở bất cứ nơi nào trong biểu đồ của chúng ta, thì ở nơi đó chúng ta cần định hướng đi vào bên trong nội tâm và khám phá ra cách thức khiến khu vực thường gây bối rối cho cuộc sống của chúng ta này hoạt động có hiệu quả nhất.

Trên đây là tổng quan về 12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh cùng với những điểm mạnh, điểm yếu của họ. Học từ vựng qua chủ đề mình ưa thích luôn mang đến động lực học tiếng Anh tuyệt vời. Đây cũng là một phương pháp hay bạn có thể thể thêm vào cẩm nang của mình để học từ vựng hiệu quả.

4. Aries (Bạch Dương 21/3-20/4)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Bạch Dương
  • + generous: hào phóng
  • + enthusiastic: nhiệt tình
  • + efficient: làm việc hiệu quả
  • + quick-tempered: nóng tính
  • + selfish: ích kỉ
  • + arrogant: ngạo mạn

Tuyên ngôn: “Tôi là tôi – Còn cậu thì không phải (là tôi)!”

Điểm mạnh: Can đảm, sức mạnh của lý chí, cần cù, dám nghĩ dám làm

Điểm yếu: Cảm xúc, thiếu kiên nhẫn, nóng nảy

Trong tất cả các cung hoàng đạo tiếng Anh thì Bạch Dương có vẻ là cung yêu tốc độ nhất. Các cung Lửa và Gió coi trọng chuyện phản ứng mau lẹ trong cuộc sống, nhưng vì vừa là tiên phong lại vừa là Lửa, Bạch Dương đòi hỏi mọi kết quả phải là nhanh nhất và có thể khá là thiếu kiên nhẫn khi thời gian ì ạch trôi đi.

Xemt hêm bài viết liên quan nhiều lượt quan tâm nhất

5. Taurus (Kim ngưu 21/4-20/5)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Kim Ngưu
Cung hoàng đạo tiếng Anh Kim Ngưu
  • + reliable: đáng tin cậy
  • +stable: ổn định
  • + determined : quyết tâm
  • + possessive: có tính sở hữu
  • + greedy: tham lam
  • + materialistic: thực dụng

Tuyên ngôn: “Cái gì có thể mua được, cái đó là của tôi”

Điểm mạnh: Tự tin, kiên định, giàu năng lượng, gọn gàng, tốt bụng

Điểm yếu: Cố chấp, không tha thứ, quá mức

Dường như hơi kỳ quặc khi theo ngay sau cung nhanh nhẹn nhất của vòng Hoàng Đạo (Bạch Dương) lại là cung chậm chạp nhất. Kim Ngưu – nghe cứ như là ta vừa đạp phanh đánh két!. Kim Ngưu không thích tình huống nào đòi hỏi phải hành động ngay tức khắc. Kim Ngưu sở hữu những khao khát mạnh mẽ và đầy bản năng luôn tìm kiếm sự thỏa mãn cho bản thân. Tuy nhiên, Bò ta trước hết sẽ đánh giá bất kì tình huống trước mắt nào một cách lý trí rồi mới xuất lực. 

6. Gemini (Song tử 21/5-21/6)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Song Tử
Cung hoàng đạo tiếng Anh Song Tử
  • + witty: hóm hỉnh
  • + creative: sáng tạo
  • + eloquent: có tài hùng biện
  • + curious: tò mò
  • + impatient: thiếu kiên nhẫn
  • + restless: không ngơi nghỉ
  • + tense: căng thẳng

Tuyên ngôn: Bạn thích vụ này rồi đấy, nói tiếp, nói tiếp đi!”

Điểm mạnh: Khéo léo, hài hước, thuyết phục

Điểm yếu: Tò mò, bồn chồn, lo lắng, bất cẩn

Trong khi các cung kia cho ta sự khôn ngoan bẩm sinh của chúng, thì cái Song Tử đem đến cho nhận thức của chúng ta khá là khác biệt so với những gì đã được giới thiệu cho đến thời điểm này. Song Tử nằm ở khu vực nào trong biểu đồ sinh của chúng ta thì ở đó, cuộc đời không muốn ta cảm thấy như đang mắc kẹt trong lối mòn.

7. Cancer (Cự giải 22/6-22/7)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Cự Giải
Cung hoàng đạo tiếng Anh Cự Giải
  • + intuitive: bản năng, trực giác
  • + nurturing: ân cần
  • + frugal: giản dị
  • + cautious: cẩn thận
  • + moody: u sầu, ảm đạm
  • +self-pitying: tự thương hại
  • + jealous: ghen tuông

Tuyên ngôn: Thật đau lòng khi phải nói chia ly – Nên xin đừng cất bước ra đi!”

Điểm mạnh: Nhạy cảm, hợp lý, con người của gia đình

Điểm yếu: Ủ rũ, cáu kỉnh, độc đoán

Bất cứ nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Cự Giải thì đấy sẽ là nơi ta cần để tình cảm được chảy trôi vào thế giới cởi mở hơn. Hãy thành thật với những cảm xúc của mình, và chân thành giải quyết chúng, ngay vào lúc này.

8. Leo (Sư tử 23/7-22/8)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Sư Tử 1
Cung hoàng đạo tiếng Anh Sư Tử
  • + confident: tự tin
  • + independent: độc lập
  • + ambitious: tham vọng
  • + bossy: hống hách
  • + vain: hão huyền
  • + dogmatic: độc đoán

Tuyên ngôn: Màn trình diễn phải tiếp tục – để tôi thể hiện chứ!”

Điểm mạnh: Tự tin, can đảm, quý phái, duy tâm

Điểm yếu: Bốc đồng, độc đoán, thích khoái lạc

Nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Sư Tử thì ấy sẽ là nơi ta cần chiều theo những khao khát phô bày tài năng. Ta sẽ thể hiện ra rằng mình cá tính đến cỡ nào. Ta không muốn chìm nghỉm giữa một biển người. Ta muốn sống thật với bản thân và sẽ không chấp nhận người đời lên lớp rằng mình nên trở thành người như thế nào để hòa nhập tốt hơn.

9. Virgo (Xử nữ 23/8-22/9)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Xử nữ
Cung hoàng đạo tiếng Anh Xử nữ
  • + analytical: thích phân tích
  • +practical: thực tế
  • + precise: tỉ mỉ
  • + picky: khó tính
  • + inflexible: cứng nhắc
  • + perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo

Tuyên ngôn: Em vừa tạo một danh sách – và còn kiểm tra nó hai lần.”

Điểm mạnh: Gọn gàng, cần cù, điềm tĩnh, thông minh sắc sảo

Điểm yếu: Thích bắt lỗi, cầu toàn, quan tâm đến vật chất

Bất cứ nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Xử Nữ, đấy sẽ là nơi ta học được cách mài giũa khả năng phê phán nhằm hỗ trợ cho việc đánh giá một cách thực tế hoàn cảnh hiện tại. Đây cũng là nơi ta giải quyết những vấn đề rõ ràng, thay vì phải suy đoán.

10. Libra (Thiên bình 23/9-22/10)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Thiên Bình
Cung hoàng đạo tiếng Anh Thiên Bình
  • + diplomatic: dân chủ
  • + easygoing: dễ tính. Dễ chịu
  • + sociable: hòa đồng
  • + changeable: hay thay đổi
  • + unreliable: không đáng tin cậy
  • + superficial: hời hợt

Tuyên ngôn: Chúng mình cùng hội cùng thuyền – Nên cưa đôi nha!”

Điểm mạnh: Mang cảm giác về vẻ đẹp, khôn ngoan, hữu ích, thân thiện

Điểm yếu: Thất thường, thờ ơ, thích sự tiện lợi

Bất cứ nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Thiên Bình thì đó sẽ là nơi ta không mong sống chỉ vì chính mình. Chúng ta sẽ muốn kéo thêm người khác vào các hoạt động cá nhân của mình, có lẽ nhằm hưởng lợi từ ý kiến phản hồi của người đó.

11. Scorpio (Thiên yết 23/10-21/11)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Bọ Cạp
Cung hoàng đạo tiếng Anh Bọ Cạp
  • + passionate: đam mê
  • + resourceful: tháo vát
  • + focused: tập trung
  • + narcissistic: tự mãn
  • + manipulative: tích điều khiển người khác
  • + suspicious: hay nghi ngờ

Tuyên ngôn: Tin tôi đi – cậu không cần phải biết những bí mật của tôi đâu!”

Điểm mạnh: Quyết tâm, chăm chỉ

Điểm yếu: Thù hằn, thiếu tự chủ, bắt buộc, không tha thứ

Bất cứ nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Bọ Cạp thì sẽ là nơi ta không nên đánh giá mọi thứ qua vẻ bề ngoài. Đời sẽ cho ta những lý do xác đáng để đào bới những khía cạnh này sâu hơn, nhằm khám phá ra những yếu tố vô hình đang kiểm soát hoàn cảnh xung quanh nhiều hơn ta nghĩ.

12. Sagittarius (Nhân mã 22/11-21/12)

Cung hoàng đạo tiếng Anh Nhân Mã
Cung hoàng đạo tiếng Anh Nhân Mã
  • + optimistic: lạc quan
  • + adventurous: thích phiêu lưu
  • +straightforward: thẳng thắn
  • + careless: bất cẩn
  • + reckless: không ngơi nghỉ
  • + irresponsible: vô trách nhiệm

Tuyên ngôn: Tôi tin rằng tất cả chúng ta ở đây đều có vai trò gì đó!”

Điểm mạnh: Cởi mở, từ thiện, thích phiêu lưu, dám nghĩ dám làm

Điểm yếu: Bồn chồn, bướng bỉnh

Bất cứ nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Nhân Mã thì sẽ là nơi cuộc sống cố gắng cho ta thấy mọi thứ có thể tốt đẹp đến mức nào, chỉ cần ta tin tưởng vào bản thân nhiều hơn. Sự sợ hãi hoặc thiển cận sẽ không giúp ích cho ta trong lĩnh vực này.

www.tuhocielts.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here