101 bài tập thì quá khứ đơn có đáp án chi tiết ôn thi tiếng anh hiệu quả

101 bài tập thì quá khứ đơn có đáp án chi tiết ôn thi tiếng anh hiệu quả

Thực trạng việc học tiếng Anh hiện tại của những bạn học sinh, sinh viên thỉnh thoảng bị lệ thuộc quá vào lý thuyết mà lại thiếu tính thực hành. Bản chất việc học tiếng Anh có hiệu quả hay không tọa lạc tại việc chúng ta có áp dụng được lý thuyết vào bài tập hay không?

Chính do vậy, Tự học IELTS cùng bạn làm 101 các bài tập thì quá khứ đơn để bạn hoàn toàn có thể chủ động luyện tập và ôn luyện nhé ^^

Các bạn còn nhớ ở tài liệu trước Tự học IELTS đã share cho các bạn tất cả về kiến thức của thì quá khứ đơn phải không nào?

Để học lại kiến thức lý thuyết của thì ngày nay đơn những bạn hãy tham quan =>> Thì quá khứ đơn (Past Simple) – Toàn bộ kiến thức về thì quá khứ đơn cần biết . Bạn nào nắm vững kiến thức lý thuyết rồi thì giờ sẽ là thời điểm để luyện tập những bài tập thì quá khứ đơn nâng cao có đáp án bên dưới nhé.

Các bạn tham khảo thêm tài liệu học Ielts bên dưới nhé

Passive voice – Câu bị động theo các thì, bài tập có đáp án

▶ Bài tập toeic part 5-6-7 có đáp án chi tiết

Tổng hợp bài tập This That These Those có đáp án

BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

thi qua khu don simple past cach dung cong thuc va bai tap

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn để hoàn thành câu chuyện về Bạch Tuyết:

Snow White was the daughter of a beautiful queen, who died when the girl (be)…… young. Her father (marry) 2………….again, but the girl’s stepmother was very jealous of her because she was so beautiful.
The evil queen (order) 3…………. a hunter to kill Snow White but he couldn’t do it because she was so lovely. He (chase) 4………….her away instead, and she (take) 5…………. refuge with seven dwarfs in their house in the forest. She (live) 6………….with the dwarfs and took care of them and they (love) 7………….her dearly.


Then one day the talking mirror (tell) 8………….the evil queen that Snow White was still alive. She (change) 9………….herself into a witch and (make) 10………….a poisoned apple. She (go) 11…………. to the dwarfs’ house disguised as an old woman and tempted Snow White to eat the poisoned apple, which (put) 12………….her into an everlasting sleep.
Finally, a prince (find) 13………….her in the glass coffin where the dwarfs had put her and woke her up with a kiss. Snow White and the prince (be) 14………….married and lived happily ever after.

PHÂN TÍCH BÀI ĐỌC VÀ ĐÁP ÁN: 

Giải thích đáp án: Đoạn văn mô tả các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ và đã kết thúc

=> Chia tất cả đáp án ở thì hiện tại đơn

CâuĐáp ánVẻ đẹp từ vựngCâuĐáp ánVẻ đẹp từ vựng
1WasPass away (Trang trọng hơn Die): Qua đời8toldSự khác biệt giữa Evil và Devil:Evil /’i:vl/ (n) (adj): xấu xa, việc xấu hoặc điều ácDevil /’devl / (n): ma quỷ
2married– King /kɪŋ/ (n): Vua- Queen /kwiːn/ (n): Nữ hoàng- Prince /prɪns/ (n): Hoàng tử- Princess /ˌprɪnˈses/ (n): Công chúa- Crown /kraun/ (n): Vương miện; ngôi vua- Throne / θroun/ (n): ngai vàng, ngôi vua9changed 
3orderedMurder = Kill: Giết hại10made 
4chasedTake refuge (with somebody) in something: Trốn (với ai) vào đâu đó11went 
5TookDwarf /dwɔːf/ (n): Chú lùn12put 
6Lived 13found 
7Loved 14wereLive happily ever after (thành ngữ): Sống hạnh phúc mãi mãi về sau = Trăm năm hạnh phúc
Quá khứ đơn

Bài 2: Hoàn thành câu sau đúng dạng thì quá khứ đơn:

1. It/ be/ cloudy/ yesterday.

2. In 1990/ we/ move/ to another city.

3. When/ you/ get/ the first gift?

4. She/ not/ go/ to the church/ five days ago.

5. How/ be/ he/ yesterday?

6. and Mrs. James/ come back home/ and/ have/ lunch/ late/ last night?

7. They/ happy/ last holiday?

8. How/ you/ get there?

9. I/ play/ football/ last/ Sunday.

10. My/ mother/ make/ two/ cake/ four/ day/ ago.

11. Tyler/ visit/ his/ grandmother/ last/ month.

12. Joni/ go/ zoo/ five/ day/ ago.

13. We/ have/ fun/ yesterday.

14. My/ father/ not/ at the office/ the day/ before yesterday.

Xem thêm bài viết về:

ĐÁP ÁN BÀI TẬP 2 THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: 

Bài 2:

1. It was cloudy yesterday.

2. In 1990, we moved to another city./ We moved to another city in 1990.

3. When did you get the first gift?

4. She did not go to the church five days ago./ She didn’t go to the church five days ago.

5. How was he yesterday?

6. Did Mr. and Mrs. James come back home and have lunch late last night?

7. Were they happy last holiday?

8. How did you get there?

9. I played football last Sunday.

10. My mother made two cakes four days ago.

11. Tyler visited his grandmother last month.

12. Joni went to the zoo five days ago.

13. We had fun yesterday.

14. My father was not at the office the day before yesterday./ My father wasn’t at the office the day before yesterday.

Bài 3: Lựa chọn và điền dạng đúng của từ:

teach     cook     want     spend       ring

be     sleep     study     go     write

1. She…..out with her boyfriend last night.

2. Laura…..a meal yesterday afternoon.

3. Mozart…..more than 600 pieces of music.

4. I…..tired when I came home.

5. The bed was very comfortable so they…..very well.

6. Jamie passed the exam because he…..very hard.

7. My father…..the teenagers to drive when he was alive.

8. Dave…..to make a fire but there was no wood.

9. The little boy…..hours in his room making his toys.

10. The telephone…..several times and then stopped before I could answer it.

ĐÁP ÁN BÀI TẬP 3 THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: 

Bài 3

1. went

2. cooked

3. wrote

4. was tired

5. slept

6. studied

7. taught

8. wanted

9. spent

10. rang

Đừng quên ghi chú lại một số lỗi sai mình gặp phải khi làm bài tập thì quá khứ đơn nhé. Có như vậy lần sau chúng mình mới tránh khỏi được một số lỗi sai khi dùng thì này đấy. Các bạn cũng có thể rèn luyện thêm nhiều bài tập thú vị, bổ ích khác ở Tự Học IELTS nhé. Chúc những bạn học tập vui vẻ!

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1: Đọc những gì Laure nói về một ngày làm việc điển hình.

Laure: I usually get up at 7 o’clock and have a big breakfast. I walk to work, which takes me about an hour. I start work at 8:45. I neverhave lunch. I finish work at 5 o’clock. I’m always tired when I gethome. I usually cook a meal in the evening. I don’t usually go out, I goto bed at about 11 o’clock and I always sleep well.

Yesterday was a typical working day for Laura. Write what she did ordidn’t do yesterday.

1. She got up at 7 o’clock

2. She ….. a big breakfast

3. She …..

4. It ….. to get to work.

5. ….. at 8:45.

6. ….. lunch

7 ….. at 5 o’ clock

8 ….. tired when ….. home.

9 ….. a meal yesterday evening

10 ….. out yesrerday evening.

11 ….. at 11 o’ clock

12 ….. well last night.

Bài 2: Chia động từ trong ngoặc cho đúng

1. It was warm, so I took off my coat. (take).

2. The film wasn’t very goor. I didn’t enjoy it very much. (enjoy)

3. I knew Sarah was very busy, so I ….. her (disturb)

4. I was very tired, so I ….. the party early. (leave)

5. The bed was very uncomfortable. I ….. very well (sleep)

6. The window was open and a bird ….. into the room (fly)

7. The hotel wasn’t very expensive. It ….. very much (cost)

8. I was in a hurry, so I ….. time to phone you (have).

9. It was hard carrying the bags. They ….. very heavy. (be)

Bài 3: Hoàn thành đoạn văn sau

1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client. 

2. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space. 

3. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full. 

4. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations. 

5. I (say), “No, my secretary forgets to make them.” 

6. The waitress (tell)______ us to come back in two hours. 

7. My client and I slowly (walk) ______ back to the car. 

8. Then we (see) ______ a small grocery store. 

9. We (stop) in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches. 

10. That (be) ______ better than waiting for two hours. 

11. I (not go) ______ to school last Sunday.

12. She (get) ______ married last year?

13. What you (do) ______ last night? – I (do) ______ my homework.

14. I (love) ______ him but no more.

15. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30.

16. I _____ at home all weekend. ( stay) 
17. Angela ______ to the cinema last night. (go)
18. My friends ______ a great time in Nha Trang last year. (have)
19. My vacation in Hue ______ wonderful. (be) 
20. Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)
21. My parents ____ very tired after the trip. ( be) 
22. I _______ a lot of gifts for my little sister. (buy)
23. Lan and Mai _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.(see)
24. Trung _____ chicken and rice for dinner. (eat) 
25. They ____ about their holiday in Hoi An. (talk)
26. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return) 
27. We _____ the food was delicious.(think) 

Bài 4: Viết lạ câu sau, chia động từ ở thì quá khứ đơn.

1. I/ go swimming/ yesterday.

=>

2. Mrs. Nhung/ wash/ the dishes.

=>

3. my mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ park.

=>

4. Lan/ cook/ chicken noodles/ dinner.

=>

5. Nam/ I/ study/ hard/ last weekend.

=>

6. my father/ play/ golf/ yesterday.

=>

7. last night/ Phong/listen/ music/ for two hours.

=>

8. they/ have/ nice/ weekend.

=>

9. she/ go/ supermarket yesterday.

=>

10. We/ not go/ school last week.

=>


Bài 5: Sử dụng từ trong ngoặc cho đúng thì và hãy trả lời những câu hỏi dưới:

Yesterday (be)………. Sunday, Nam (get)……………up at six. He (do) ……….. his morning exercises. He (take) ……………a shower, (comb)………….. hair, and then he (have) ………….. breakfast with his parents. Nam (eat)………… a bowl of noodles and (drink) a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he (help) ………….. Mom clean the table. After that, he (brush)………. his teeth, (put)………. on clean clothes, and (go)………… to his grandparents’ house. He (have) ………….. lunch with his grandparents. He (return) to his house at three o’lock. He (do)………….. his homework. He (eat)………. dinner at 6. 30. After dinner, his parents (take)………. him to the movie theater. It (be)……………a very interesting film. They (come) ………….. back home at 9. 30. Nam (go)………………. to bed at ten o’clock.

1. What day was yesterday? ………………………………………………………………………

2. What time did Nam get up? ……………………………………………………………………

3. What did he do after breakfast? ……………………………………………………………….

4. Who did he have lunch with? …………………………………………………………………

5. What time did he have dinner? ………………………………………………………………..

6. What time did Nam go to bed? ………………………………………………………………

ĐÁP ÁN BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1:

2. had                        

3. she walked to work            

4. It tooks her half an hour                    

5. She starts work

6. she didn’t have any lunch

7. she finished work

8. she was tired when she got home

9. she cooked

10. she didn’t go  

11. she went to bed

12. she slept

Bài 2:

3. didn’t disturb     4. left        5. didn’t sleep           6. flew            7. didn’t cost         8. didn’t have      9. were

Bài 3:

  1. Yesterday, I went to the restaurant with a client.
  2. We drove around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
  3. When we arrived at the restaurant, the place was full.
  4. The waitress asked us if we had reservations.
  5. I said, “No, my secretary forgets to make them.”
  6. The waitress told us to come back in two hours.
  7. My client and I slowly walked back to the car.
  8. Then we saw a small grocery store.
  9. We stopped in the grocery store and bought some sandwiches.
  10. That was better than waiting for two hours.

Trên đây là bài tập về thì quá khứ đơn nâng cao, hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn có thể luyện tập kiến thức tốt nhất.

www.tuhocielts.vn

One Comment on “101 bài tập thì quá khứ đơn có đáp án chi tiết ôn thi tiếng anh hiệu quả”

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *