1928 Từ vựng dành cho phần đọc hiểu Part 7 TOEIC Download về học ngay

0
87

Từ vựng là một chủ điểm hết sức quan trọng vì nó truyền tải quan điểm, tư tưởng của bạn. Chúng ta thường tăng vốn từ vựng của mình bằng cách bằng cách đọc thật nhiều tài liệu tiếng Anh. Hôm nay, TuhocIELTS sẽ cùng các bạn khám phá 1928 Từ vựng dành cho phần đọc hiểu Part 7 TOEIC rất quen thuộc mỗi ngày. Nào chúng ta cùng bắt đầu thôi ^_^

I. 1928 Từ vựng dành cho phần đọc hiểu Part 7 TOEIC

1. Abandon (v) /ə’bændən/: Từ bỏ, bỏ

  • Drivers caught in the snowstorm had to abandon their vehicles.
  • Những người tài xế bị kẹt trong bão tuyết phải bỏ xe lại để thoát thân.

2. Abandonment (n) /ə’bændənmən/: Sự bỏ rơi, tình trạng ruồng bỏ

3. Abeyance (n) /ə’beiəns/: Sự đình chỉ, hoãn lại

  • Be in abayance: Bị đình chỉ/tạm hoãn

4. Abide (v) /ə’baid/: Tôn trọng, tuân theo

  • Abide by the laws: Tuân thủ pháp luật

5. Able (adj) ‘eib(ə)l/: Có năng lực, có tư cách

  • Be able to access to… Có quyền/tư cách truy cập vào…
  • An able man: Một người có năng lực

6. Ability (n) /ə’biliti/: Khả năng, năng lực

7. Go to aboard: Đi nước ngoài

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc
  • Aboard /ə’bɔ:d/ (adv) ở nước ngoài; (n) nước ngoài

8. Abrogate (v) /’æbrəgeit/: Hủy bỏ, bãi bỏ

  • Backward customs must be abrogated.
  • Những hủ tục phải được bãi bỏ.

9. Abrogation (n) /,æbrou’gei∫ən/: Sự bãi bỏ, sự bài trừ

10. Absence (n) ‘æbsəns/ Absence without leave: Sự vắng mặt, sự thiếu

  • Leave of absence: Sự vắng mặt không xin phép

11. Absent (adj) /’æbsənt/: Vắng

  • To absent oneself from work: thiếu vắng mặt không đi làm

12. Absorb (v) /əb’sɔ:b/: Nuốt, gộp, tập trung vào

13. Absorption (n) /æbˈsɔrpʃən , æbˈzɔrpʃən/: Việc sát nhập, sự nhập chung công ty

  • The companies have finished their absorption.
  • Những công ty này đã hoàn thành việc sát nhập lại.

14. Abstract (n) /’æbstrækt/: Bản tóm tắt

  • He gave me a abstract of the project.
  • Anh ta đã đưa cho tôi một bản tóm tắt của dự án.

15. Abuse /ə ́bju:z/: sự lạm quyền

  • (v) lạm dụng, (n) sự lạm dụng
  • To abuse one’s power abuse of power: lạm dụng quyền hành của minh

16. Accede (v) /ək’si:d/ accede to an opinion: Đồng ý, tán thành đồng ý với một ý kiến

17. Accelerate (v) /æk’seləreɪt/: Thúc mau, giục gấp bước mau hơn, rảo bước

18. Accept (v) /əkˈsept/: Chấp thuận

  • an acceptable evidence
  • Bằng chứng có thể chấp nhận được.

20. Acceptance (n) /ək’septəns/: Sự tán thành

  • accept a proposal: chấp nhận một đề nghị

19. Acceptable (adj) /ək ́septəbl/: Có thể chấp nhận

  • His performance had received.
  • Buổi trình diễn của anh ta đã nhận được sự tán thanh/tán thưởng.

Các bạn xem thêm tài liệu học tiếng Anh bên dưới nhé!

21. Access (n) /’ækses/: Tiếp cận

  • Easy of access: Dễ dàng tiếp cận

22. Accessible (a) /ək’sesəbl/: Có thể tiếp cận được, tới được

  • the remote hamlet is accessible by bicycle.
  • Cái xóm nghèo hẻo lánh đó có thể đi xe đạp đến được.

23. Accommodate (v) /ə’kɔmədeit/: Thích ứng, điều tiết, thích nghi

  • Accommodate oneself to the new way of living: Làm cho mình thích nghi với lối sống mới

24. Accommodation (n) /ə,kɔmə’dei∫n/: Sự hòa giải, giàn xếp, thích nghi

  • Accommodation address: Địa chỉ tạm trú.

25. accordingly /ə’kɔ:diɳli/: Theo đó

  • I told you everything you have to do. Just do accordingly.
  • Tôi đã nói cho bạn tất cả những thứ bạn phải làm. Bạn chỉ việc làm theo đó.

26. Accordance (n) /ə ́kɔ:dəns/: Sự phù hợp

  • In accordance with the instructions.
  • Sự phù hợp, sự theo đúng theo đúng những lời chỉ dẫn.

27. Account (n) /ə’kaunt/ Bản quyết toán

  • Account of expenses: kê khai bản kê khai các khoản chi tiêu

28. Accumulate (v) /ə’kju:mjuleit/: Tích lũy

  • Accumulate good experience: tích lũy tích luỹ những kinh nghiệm hay

29. Accurate (adj) /’ækjurit/: Đúng đắn

  • An accurate remark: Chính xác một nhận xét xác đáng

30. Achieve (v) /ə’t∫i:v/: Đạt được

  • Achieve one’s purpose (aim): Đạt được đạt mục đích

31. Acquire (v) /ə’kwaiə/: Thu được

  • Acquire a good reputation: Thu được, giành được được tiếng tốt

32. Active (adj) /’æktiv/ an active brain: Linh lợi, chủ động đầu óc linh lợi

33. Adapt (v) /ə ́dæpt/: Thích hợp

  • Adapt oneself to circumstances: thích nghi tự mình thích nghi với hoàn cảnh

34. Additional (adj) /ə ́diʃənəl/: Thêm vào, phụ vào, tảng thêm

  • An additional charge: Phần tiền phải trả thêm

35. Adequate (adj) /’ædikwət/: Thỏa đáng, tương xứng

  • To be adequate to one’s post: xứng đáng với vị trí công tác của mình

36. Adhere (v) /əd’hiə/: Bám chắc

  • Adhere to an agreement: Bám chặt tôn trọng tôn trọng triệt để hiệp định

37. Adjourn (v) /ə’ʤə:n/: Trì hoãn

  • Adjourn the meeting until tomorrow: Dời lại, hoãn lại hoãn cuộc họp đến ngày mai

38. Adjust (v) /əˈdʒʌst/: Điều chỉnh, dàn xếp

  • Adjust a plan: Điều chỉnh một kế hoạch

39. Adjustment (n) /ə’dʤʌstmənt/: Việc điều chỉnh

  • Accurate adjustment: sự điều chỉnh chính xác

40. Admit (v) /əd’mit/: Thừa nhận

  • He admitted his crime: Hắn đã thừa nhận tội ác của mình.

41. Adopt (v) /əˈdɒpt/: Chấp thuận

  • Vietnamese law on labour was adopted by Vietnamese national assembly in June 1994.
  • Bộ luật lao động Việt Nam được quốc hội Việt Nam thông qua hồi tháng 6 /1994.

42. Advance (v) /əd’vɑ:ns/: Cải tiến

  • Advance in one’s studies: Cải tiến tiến bộ trong học tập

43. Advantage (n) /əd’vɑ:ntidʤ/: Lợi thế

  • Have the advantage of somebody: có lợi thế hơn ai

44. Advertise (v) /ædvətaiz /: quảng cáo

  • Companies often advertise their brands by mass media.
  • Các công ty thường quảng cáo các nhãn hiệu của họ trên phương tiện truyền thông đại chúng.
Từ vựng học tiếng anh thông dụng
Từ vựng học tiếng anh thông dụng

45. Advertisement (n) /æd’və:tismənt, ædvə’taizmənt/: Mẫu quảng cáo

  • Advertisement column: Mục quảng cáo

46. Advice (n) /əd ́vais/ act on advice: Hướng dẫn, giấy báo làm (hành động) theo hướng dẫn/lời khuyên

  • Take advice: Theo lời khuyên, nghe theo lời khuyên

47. Advisable (adj) /ædˈvaɪzəbəl/: Thích hợp

  • The lamp is advisable to put beside the bed.
  • Chiếc đèn này thích hợp để đặt bên cạnh giường ngủ.

48. Advise (v) /əd’vaiz/: Khuyên

  • Advise someone to do something
  • Khuyên ai nên làm gì

49. Advocate (v) / ́ædvəkeit/: Biện hộ, tán thành

  • The lawyer is advocating for his client.
  • Luật sư đang biện hộ cho thân chủ của anh ta.

50. Affiliate (v) /ə’filieit/: Gia nhập, liên kết

  • Vietnam has affiliated WTO since 2006.
  • Việt Nam đã gia nhập WTO từ năm 2006.

51. Affiliation (n) /ə ̧fili ́eiʃən/: Chi nhánh

  • Our company has many affiliations throughout the country.
  • Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh trên khắp đất nước.

52. Affirmative (adj) /ə ́fə:mətiv/: Khẳng định

  • An affirmative answer: Câu trả lời khẳng định

53. Afford (v) /ə’fɔ:d/: nỗ lực

  • I afford to do this work: Tôi nỗ lực để làm được việc này.

54. Agency (n) /ˈeɪdʒənsi/: Đại lý

  • Vietnam airline’s ticket agency.
  • Đại lý bán vé của Vietnam airline.

56. Aggregate /’ægrigit/ in the aggregate: tính gộp, tính chung, tính tổng số

  • (n)Khối, toàn bộ, tổng số
  • (adj) tập hợp lại, gộp chung, tổng thể
  • (v) tập hợp lại, kết hợp lại

57. Agree (v) /ə’gri:/: Đồng ý, chấp thuận

  • Agree with someone: đồng ý với ai

58. Agreement (n) /ə’gri:mənt/: Hợp đồng, hiệp định, thỏa thuận, giao kèo

  • By mutual agreement: Theo sự thoả thuận chung
  • Enter into an agreement with somebody: Ký kết một hợp đồng với ai

59. Aim (n) /eim/ miss one’s aim: Mục tiêu

  • Không đạt được mục đích

60. Allocate (v) /’æləkeit/: Phân bổ, cấp cho

  • The company allocates the capital to its affiliations.
  • Công ty phân bổ vốn cho các chi nhánh của nó.

61. Allocation (n) /æ,lə’keiʃn/: Sự phân bổ

  • Allocation unit: Đơn vị cấp phát

62. Allow (v) /ə’laƱ/: Cho phép, chấp nhận

  • Smoking is not allowed here: không được hút thuốc lá ở đây

63. Allowance (n) /əˈlaʊəns/: Sự cho phép

  • Get a very small allowance from home every month.
  • Tiền trợ cấp hàng tháng nhận được của gia đình.

64. Alter (v) / ́ɔ:ltə/ alter one’s mind: Thay đổi

  • Thay đổi ý kiến, thay đổi ý định

65. Alteration (n) / ̧ɔ:ltə ́reiʃən/: Sự thay đổi

  • The plan has some of alteration.
  • Kế hoạch có vài sự thay đổi.

➥ Các bạn Download Full bộ 1928 Từ vựng dành cho phần đọc hiểu Part 7 TOEIC ở cuối bài nha.

II. Download Full bộ 1928 Từ vựng dành cho phần đọc hiểu Part 7 TOEIC

Các bạn download tài liệu theo dường link bên dưới nhé.

➢ Link: Download 1928 Từ vựng dành cho phần đọc hiểu Part 7 TOEIC

🧡 Bản xem trước của tài liệu 1928 Từ vựng dành cho phần đọc hiểu part 7 Toeic

Trên đây là một số từ vựng bổ ích mà TuhocIELTS muốn chia sẻ đến các bạn. Hy vọng bài viết cung cấp thêm nhiều kiến thức vào kho tàng từ vựng cho các bạn. Chúc các bạn download tài liệu thành công và học tập thật hiệu quả!

Website chuyên cung cấp tài liệu tự học IELTS miễn phí

www.tuhocielts.vn

Tuhocielts.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here