Những thuật ngữ Toán học bằng Tiếng Anh thông dụng

0
84

Nếu bạn đam mê toán học và yêu thích nó, thì chắc chắn phải tìm hiểu và nghiên cứu để có cho mình thêm những thuật ngữ toán học bằng Tiếng Anh thông dụng. Bởi nó sẽ hỗ trợ rất nhiều cho bạn không chỉ trong học tập mà còn cả tương lai. Vậy nên đừng bỏ lỡ 30 thuật ngữ toán học bằng Tiếng Anh mà bạn có thể gặp ở bất cứ đâu ngay sau đây nhé!

Bài viết xem thêm nhiều nhất:

Những tên gọi định nghĩa thông dụng trong toán học

từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học
từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học

Algebra: Đại số

Geometry: Hình học

Addition: Phép cộng

Subtraction: Phép trừ

Multiplication: Phép nhân

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

Division: Phép chia

To add: Cộng

To subtract hoặc to take away: Trừ

To multiply: Nhân

To divide: Chia

Total: Tổng

Equal: Bằng

To calculate: Tính

Theorem: Định lý

Squared: Bình phương

Cubed: Mũ ba

Even number: Số chẵn

Odd number: Số lẻ

Decimal point: Dấu thập phân

Percent: Phần trăm

Prime number: Số nguyên tố

Integer: Số nguyên

Fraction: Phân số

Decimal point: Dấu thập phân

Equation: Phương trình

Formula: Công thức

Solution: Lời giải

Length: Chiều dài

Height: Chiều cao

Width:Chiều rộng

Perimeter: Chu vi

Area: Diện tích

Volume: Thể tích

Average: Trung bình

Angle: Góc

Right angle: Góc vuông

Acute angle : Góc nhọn

Circumference: Chu vi đường tròn

Diameter: Đường kính

Radius: Bán kính

Line: Đường

Straight line: Đường thẳng

Curve: Đường cong

Parallel: Song song

Tangent: Tiếp tuyến.

Các dạng toán trong tiếng anh

Algebraic expression: Biểu thức đại số

Decimal fraction: Phân số thập phân

Simplified fraction / Lowest term: Phân số tối giản

Equation: Phương trình, đẳng thức

Linear equation (first degree equation): Phương trình bậc nhất

Quadratic equation: Phương trình bậc hai

Inequality: Bất phương trình

Root: Nghiệm của phương trình

Least value: Giá trị nhỏ nhất

Greatest value: Giá trị lớn nhất

Maximum: Giá trị cực đại

Minimum: Giá trị cực tiểu

Consecutive even number: Số chẵn liên tiếp

Surd / Irrational number: Biểu thức vô tỉ

Factorise: Tìm thừa số của một số

Directly proportional to: Tỉ lệ thuận với

Inversely proportional to: Tỉ lệ nghịch với

Limit: Giới hạn

Statistics: Thống kê

Probability: Xác suất

Rounding off: Làm tròn

Diagram: Biểu đồ/ Sơ đồ/ Đồ thị

Trigonometry: Lượng giác

The sine rule: Định lý hình sin

The cosine rule: Định lý hình cos

Xem thêm bài viết

Thuật ngữ tiếng anh về các hình khối trong toán học

Thuật ngữ tiếng anh về các hình khối trong toán học
Thuật ngữ tiếng anh về các hình khối trong toán học

Cuboid: Hình hộp phẳng

Square: Hình vuông

Rectangle: Hình chữ nhật

Circle: Hình tròn

Triangle: Hình tam giác

Pentagon: Hình ngũ giác

Hexagon: Hình lục giác

Octagon: Hình bát giác

Polygon: Hình đa giác

Cube: Hình lập phương/hình khối

Cylinder: Hình trụ

Star: Hình sao

Oval: Hình bầu dục

Cone: Hình nón

Pyramid: Hình chóp

Sphere: Hình cầu

Vừa rồi là một số thuật ngữ Toán học bằng Tiếng Anh mà tudientoanhoc.com vừa chia sẻ. Hi vọng đây sẽ là những kiến thức bổ ích đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tri thức và trí tuệ.

Nếu cần tra cứu từ điển toán học các bạn vui lòng truy cập website: https://tudientoanhoc.com với dữ liệu hơn 38.000 từ, thuật ngữ chuyên ngành toán học, website này sẽ giúp bạn tra cứu từ điển toán học đầy đủ và chính xác nhất.

Nguồn: www.tuhocielts.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here