Câu tường thuật là gì – bài tập có đáp án (Reported Speech)

Câu tường thuật là gì - bài tập có đáp án (Reported Speech)

Câu tường thuật trong tiếng Anh cứ cứ là phần chẳng thể thiếu dưới giao tiếp hằng ngày, song song cũng là điểm ngữ pháp trọng tâm xuyên suốt dưới chương trình phổ thông và một số kì thi tuyển sinh. Vậy câu tường thuật là gì? Có mấy dạng câu tường thuật? Làm thế nào để biến câu trực tiếp thành câu gián tiếp? Các bạn hãy cùng Kienthuctienganh khai phá nhé!

Khi muốn thuật lại lời nói của người nào đó, bạn sẽ cần sử dụng đến câu tường thuật. Trong tiếng Anh họ phân ra câu trực tiếp và gián tiếp với cách chuyển ngữ pháp khác nhau như trong đây.

ĐỊNH NGHĨA CÂU TƯỜNG THUẬT

Câu tường thuật là thuật lại lời nói trực tiếp. Đây là dạng câu phổ biến dưới tiếng Anh mà một số bạn cần chú ý kỹ.

Câu tường thuật có hai kiểu:

– Tường thuật trực tiếp (direct speech): thuật lại cụ thể và chính xác điều người nào đó diễn đạt (trích dẫn).

Khi viết, lời của người nói sẽ đặt dưới dấu ngoặc kép.

Ví dụ: He said “She is my girlfriend” thì khi thuật lại, câu dưới ngoặc kép chính là lời nói trực tiếp của anh ấy.

– Tường thuật gián tiếp (indirect speech): Là thuật lại lời nói của một người theo cách gián tiếp, truyền nhau mà không có sử dụng dấu ngoặc kép, có thể không trích dẫn y nguyên.

cau tuong thuat reported speech bai tap co dap an 1 1

Ví dụ: She said: “ I want to eat iceream”.

-> She said she wanted to eat icecream.

Tường thuật gián tiếp sẽ chuyển ngôi.

CÁCH CHUYỂN CÂU TRỰC TIẾP SANG GIÁN TIẾP

Để chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp thì bạn chỉ cần ghép nội dung tường thuật vào phía sau câu nói, lùi thì của động từ xuống 1 cấp quá khứ, đại từ sẽ chuyển đổi linh hoạt.

Trường hợp thì ngày nay

Nếu động từ chia tại thì ngày nay thì chúng ta giữ nguyên thì của động từ chính, đại từ chỉ định và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn dưới câu trực tiếp khi chuyển sang câu gián tiếp . Chỉ thay đổi cách chia theo ngôi được chuyển đổi.

Ví dụ:

She says: “I like ice cream.”

She says (that) she likes ice cream.

My mother says: “ I amgoing to Hanoi next week”

My mother says she is going to Ha Noi next week.

They say: “ We are going to the cinema.”

-> They say they are going to the cinema.

Bạn có thể dùng that hoặc không để thêm vào câu nói thôi.

Trường hợp động từ tường thuật tại thì quá khứ

Nếu cau tuong thuat tại thì quá khứ thì lùi động từ chính của câu khi chuyển sang gián tiếp một bậc theo quy tắc như sau – dưới đó có những thì và từ không đổi:

ThìCâu trực tiếpCâu gián tiếp
Hiện tại đơnI like ice cream He said he liked ice cream
Hiện tại tiếp diễnI am living in LondonHe said he was living in London.
Quá khứ đơnI bought a car  He said he had bought a carHe said he bought a car.
Quá khứ tiếp diễnI was walking along the street   He said he had been walking along the street.
Hiện tại hoàn thànhI haven’t seen Julie   He said he hadn’t seen Julie.
Quá khứ hoàn thànhI had taken English lessons before   He said he had taken English lessons before.

Chuyển đổi thì với trợ động từ, động từ khuyết thiếu

Chuyển đổiCâu trực tiếpCâu gián tiếp
Will – WouldI’ll see you laterShe said (that) she would see me later
Would – Không thay đổiI would help, but..” She said (that) she would help but…
Can  – CouldI can speak perfect English She said (that) she could speak perfect English.
Could – Không thay đổiI could swim when I was four  She said (that) she could swim when she was four.shall      
Shall  – ColudI shall come later    She said (that) she would come later.
Should – không thay đổiI might be late  She said (that) she might be late
Might – Không thay đổi   I might be late  He say he might be late  
Must – Không đổiMust – Had toI must study at the weekendShe said (that) she must study at the weekendShe said she had to study at the weekend


Biến đổi đại từ và các từ hạn định theo bảng sau:

Vị tríCâu trực tiếpCâu gián tiếp
Chủ ngữ

 I he/ she
YouI/ We/ They
WeWe/ They
Tân ngữ 

Mehim/ her
You me/ us/ them
Us us/ them
Đại từ sở hữu

Myhis/ her
Your my/ our/ their
Ourour/ their
Đại từ sở hữuMine his/ hers
Yoursmine/ ours/ theirs
Ours ours/ theirs
Đại từ chỉ địnhThis the/ that
Thesethe/ those

Sự thay đổi thời gian trong câu gián tiếp

Sự thay đổi thời gian sẽ thực hiện theo thời gian mà khi bạn chuyển lời lại, thuật lại.

Ví dụ:

It’s Monday. Julie says “I’m leaving today”.

-> If I tell someone on Monday, I say “Julie said she was leaving today”.

-> If I tell someone on Tuesday, I say “Julie said she was leaving yesterday”.

-> If I tell someone on Wednesday, I say “Julie said she was leaving on Monday”.

-> If I tell someone a month later, I say “Julie said she was leaving that day”.

Bảng chuyển đổi thời gian trong câu trực tiếp và gián tiếp

nowthen / at that time
today yesterday / that day / Tuesday/ the 27th of June
yesterdaythe day before yesterday / the day before /Wednesday / the 5th of December
last night  the night before, Thursday night
last week  the week before / the previous week
tomorrow today / the next day /the following day / Friday

Các bạn cùng xem lại kiến thức, bài tập của các dạng câu quan trọng:

Tổng kết một số dạng câu tường thuật

Câu tường thuật tại dạng câu kể

Câu tường thuật tại dạng câu kể
S + say(s)/said + (that) + S + V

Công thức câu tường thuật:

– says/say to + O -> tells/tell + O

– said to + O ->told+O

Eg: He said to me ”I haven’t finished my work” -> He told me he hadn’t finished his work.

Một số trường hợp ngoại lệ, nếu câu nói thể hiện sự thực chung chung thì bạn vẫn có thể không cần thay đổi thì của động từ gián tiếp:

Ví dụ: She said: “ The sky is blue.”

-> She said (that) the sky is/was blue.

Trường hợp không cần giảm thì khác:

– Trong câu có năm xác định.

– Các câu có cấu trúc sau: if only, as if, as though, wish, would rather, it’s high time, IF chiếc 2, 3 .

Trường hợp nghi vấn với câu câu hỏi

Nếu là câu câu hỏi, bạn cũng chuyển nghi vấn thành câu khẳng định thay vị trí chủ ngữ và động từ. Nhưng động từ chính thì chuyển lùi về thì quá khứ.

S + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V.

* says/say to + O -> asks/ask + O

* said to + O -> asked + O.

Ex: ”What are you talking about?”said the teacher. -> The teacher asked us what we were talking about.

Where do you live?

-> She asked me where I lived.

Where is Julie?

-> She asked me where Julie was.

Where is the Post Office, please?

-> She asked me where the Post Office was.

What are you doing?

-> She asked me what I was doing.

Who was that fantastic man?

-> She asked me who that fantastic man had been.

Trường hợp với nghi vấn yes/no. Lúc này dưới câu tường thuật tiếng Anh , bạn thay thế If cho câu hỏi:

Công thức: S+asked/wanted to know/wondered+if/wether+S+V

Câu tường thuật là gì - bài tập có đáp án (Reported Speech)
Câu tường thuật là gì – bài tập có đáp án (Reported Speech)

Do you love me?

-> He asked me if I loved him.

Have you ever been to Mexico?

-> She asked me if I had ever been to Mexico.

Are you living here?

-> She asked me if I was living here.

Một số trường hợp khác:

Yêu cầu làm điều gì đó, lịch sự – chuyển sang câu gián tiếp

Ví dụ: Close the window, please

Or: Could you close the window please?

Or: Would you mind closing the window please?

Trường hợp này, bạn sử dụng cấu trúc: ask me + to + infinitive’:

She asked me to close the window.

Ví dụ khác:

Please help me.

-> She asked me to help her.

Please don’t smoke.

-> She asked me not to smoke.

Could you bring my book tonight?

-> She asked me to bring her book that night.

Could you pass the milk, please?

-> She asked me to pass the milk.

Would you mind coming early tomorrow?

-> She asked me to come early the next day.

Nếu là câu phủ định, bạn thêm Not:

Please don’t be late.

-> She asked us not to be late.

Đối với trường hợp câu tường thuật mệnh lệnh

Bạn chuyển sang câu gián tiếp với tell – told

Khẳng định S + told + O + to-infinitive.

Ex: ”Please wait for me here, Mary.” Tom said -> Tom told Mary to wait for him there.

Phủ định: S + told + O + not to-infinitive.

Ex: ”Don’t talk in class”,the teacher said to us. –>The teacher told us not to talk in class.

Go to bed!

-> He told the child to go to bed.

Don’t worry!

-> He told her not to worry.

Be on time!

-> He told me to be on time.

Don’t smoke!

-> He told us not to smoke.

MỘT SỐ DẠNG CÂU TƯỜNG THUẬT ĐẶC BIỆT

SHALL/ WOULD diễn tả đề nghị, lời mời:

Tom asked: ‘Shall I bring you some food?’

 -> Tom offered to bring me some food.

Tom asked: ‘Shall we meet at the cinema?’

 -> Tom suggested meeting at the cinema.

WILL/ WOULD/ CAN/ COULD diễn tả sự yêu cầu:

Tom asked: ‘Will you help me, please?’

 -> Tom asked me to help him.

Jane asked Tom: ‘Can you open the door for me, Tom?’

 -> Jane asked Tom to open the door for her.

Bài tập

Exercise 1: Rewrite these following sentences with the same meaning
1. She said, “I am reading.”
→ She said that…………………………………………………………….
2. They said, “We are busy.”
→ They said that ……………………………………………………………….
3. He said, “I know a better restaurant.”
→ He said that…………………………………………………………………
4. She said, “I woke up early.”
→ She said that……………………………………………………………….


5. He said, “I will ring her.”
→ He said that………………………………………………………………….
6. They said, “We have just arrived.”
→ They said that………………………………………………………………
7. He said, “I will clean the car.”
→ He said that……………………………………………………………….
8. She said, “I did not say that.”
→ She said that…………………………………………………………….
9. She said, “I don’t know where my shoes are.”
→ She said that……………………………………………………………….
10. He said: “I won’t tell anyone.”
→ He said that………………………………………………………………

Exercise 2: Rewrite these following sentences with the same meaning
1. “Where is my umbrella?” she asked.
→ She asked………………………………………………………………….
2. “How are you?” Martin asked us.
→ Martin asked us…………………………………………………………
3. He asked, “Do I have to do it?”
→ He asked………………………………………………………………
4. “Where have you been?” the mother asked her daughter.
→ The mother asked her daughter…………………………………………


5. “Which dress do you like best?” she asked her boyfriend.
→ She asked her boyfriend……………………………………………………
6. “What are they doing?” she asked.
→ She wanted to know……………………………………………………….
7. “Are you going to the cinema?” he asked me.
→ He wanted to know……………………………………………………….
8. The teacher asked, “Who speaks English?”
→ The teacher wanted to know………………………………………………
9. “How do you know that?” she asked me.
→ She asked me………………………………………………………………
10. “Has Caron talked to Kevin?” my friend asked me.
→ My friend asked me………………………………………………………

Exercise 3: Rewrite these following sentences with the same meaning
1. “Stop talking, Joe,” the teacher said.
→ The teacher told Joe………………………………………………………………………………………….
2. “Be patient,” she said to him.
→ She told him………………………………………………………………….
3. “Go to your room,” her father said to her.
→ Her father told her………………………………………………………….
4. “Hurry up,” she said to us.
→ She told us……………………………………………………………….
5. “Give me the key,” he told her.
→ He asked her……………………………………………………………….


6. “Play it again, Sam,” she said.
→ She asked Sam…………………………………………………………….
7. “Sit down, Caron” he said.
→ He asked Caron…………………………………………………………….
8. “Fill in the form, Sir,” the receptionist said.
→ The receptionist asked the guest…………………………………………
9. “Take off your shoes,” she told us.
→ She told us……………………………………………………………….
10. “Mind your own business,” she told him.
→ She told him……………………………………………………………….

Exercise 4: Rewrite these following sentences with the same meaning
1. The doctor said to me, “You should lose weight.”
The doctor advised me……………………………………………………….
2. Mary said, “Let’s go to a movie.”
Mary suggested…………………………………………………………….
3. “I didn’t break the windows”, Bill said.
Bill denied……………………………………………………………………….
4. “You told a lie, Tom”, she said.
She accused Tom…………………………………………………………….


5. “I can’t go to your birthday party next Saturday evening, Jack”, said Mary.
Mary apologized for…………………………………………………………….
6. “I won’t help you with your homework. Never ! ” Jane said to me.
Jane refused…………………………………………………………………….
7. Joe said, “Please come to my party.”
Joe invited…………………………………………………………………….
8. Mr. Gray said, “Don’t play in the street.”
Mr. Gray warned the children not……………………………………………
9. “Would you like to come on a picnic with us?
They invited………………………………………………………………….


10. “Please don’t tell anybody what happened.”
He asked………………………………………………………………….
11. “If you don’t give me a pay rise. I’ll resign.”
She threatened………………………………………………………………….
12. “I’ll finish the work by the end of this week.”
John promised………………………………………………………………….
13. “You ought to take a break, Andrew.”
She advised………………………………………………………………….
14. “Don’t forget to go to the supermarket after work.”
They reminded……………………………………………………………….
15. “Why don’t we sing a few songs?”
He suggested…………………………………………………………………

IV. Đáp án

Exercise 1: Rewrite these following sentences with the same meaning.
1. She said, “I am reading.”
→ She said that she was reading.
2. They said, “We are busy.”
→ They said that they were busy.
3. He said, “I know a better restaurant.”
→ He said that he knew a better restaurant.
4. She said, “I woke up early.”
→ She said that she had woken up early.
5. He said, “I will ring her.”
→ He said that he would ring her.

www.tuhocielts.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *