List Các danh từ trong tiếng Anh; danh từ đếm được và không đếm được

Danh từ đếm được và không đếm được là 2 loại danh từ rất quan trọng trong tiếng Anh. Trong bài viết hôm nay, tuhocielts.vn sẽ tổng hợp các danh từ đếm được và không đếm được thường gặp trong các bài tập, trong đời sống hàng ngày giúp các bạn rõ hơn về loại danh từ này.

Các danh từ trong tiếng anh
Các danh từ trong tiếng anh

Trước tiên để hiểu danh từ đếm được và không đếm được, nắm được cách sử dụng và phân biệt chúng các bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây

Xem ngay bài viết: Phân biệt Countable và Uncountable nouns trong IELTS

1. Danh từ đếm được (Countable noun)

  • Là danh từ có thể dùng được với số đếm, do đó nó có 2 hình thái số ít và số nhiều. Nó dùng được với a hay với the.

Ví dụ: one book, two books, …

  • Một số danh từ đếm được có hình thái số nhiều đặc biệt.

Ví dụ: person – people; child – children; tooth –teeth; foot – feet; mouse – mice …

  • Một số danh từ đếm được có dạng số ít/ số nhiều như nhau chỉ phân biệt bằng có “a” và không có “a”:

Ví dụ: an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ fish.

  • Một số mạo từ chỉ sử dụng với danh từ đếm được
aa doctor, a pen, a meal, a class, a college
manymany cups, many books, many libraries, many flights
fewfew questions, few tables, few apples, few holidays, few countries
a fewa few questions, a few problems, a few issues, a few issues

2. Danh từ không đếm được (Uncountable noun)

2.1. Chất liệu không đếm được (chất khí, chất lỏng, chất nhão, chất bột…)

Ví dụ: smoke, air, water, butter, money,…

  • Chúng ta không đếm được những danh từ này, nhưng có thể đếm đơn vị đo chúng, hoặc đếm đồ dùng đựng chúng.

Ví dụ: cà phê không đếm được nhưng đếm tách cà phê hay số kg cà phê thì được.

  • Không dùng được với số đếm, do đó nó không có hình thái số ít, số nhiều. Nó không thể dùng được với a, còn the chỉ trong một số trường hợp đặc biệt.

Ví dụ: danh từ milk (sữa), không thể nói “one milk”, “two milks” … mà phải nói one glass of milk – một cốc sữa.

  • Một số các danh từ không đếm được như food, meat, money, sand, water … đôi khi được dùng như các danh từ số nhiều để chỉ các dạng, loại khác nhau của vật liệu đó.

Ví dụ: This is one of the foods that my doctor wants me to eat

2.2. Danh từ trừu tượng

  • Có những thứ chúng ta chỉ có thể cảm nhận được chứ không thể dùng giác quan nhận thấy như cảm giác, tình cảm, tính tình, trạng thái,…

Ví dụ:

Advice – lời khuyên

experience – kinh nghiệm

horror – khủng khiếp

beauty – đẹp,… 

2.3. Danh từ không đếm được luôn ở số ít và không theo sau a/an

Ví dụ:
Those students don’t want (any) help. They only want (some) knowledge.
(Các sinh viên ấy không cần sự giúp đỡ. Họ cần kiến thức mà thôi)

I have no experience in this field.
(Tôi chẳng có kinh nghiệm về lĩnh vực này)

  • Để biểu thị số lượng danh từ không đếm được, hãy sử dụng từ hoặc cụm từ như some, a lot of, much, a bit of, a great deal of , hoặc dùng cách diễn tả khác khi đo đếm chính xác như a cup of, a bag of, 1kg of, 1L of, a handful of, a pinch of, an hour of, a day of.

Ví dụ:

  • bit of news – một mẩu tin
  • grain of sand – một hạt cát
  • pot of jam – một hủ mứt
  • slice of bread – một lát bánh mì
  • bowl of soup – một bát súp
  • cake of soap – một bánh xà bông 

Chỉ dùng với danh từ không đếm được

  • Much: Much money, Much time, much food, much water, much energy
  • Little: little trouble, little equipment, little meat, little patience
  • A little bit of: a little bit of confidence, a little bit of sleep,…

Dùng với danh từ không đếm được đếm được

  • The

Countable: the monkeys, the schools, the teachers, the boats, the bananas
uncountable: the cheese, the machinery, the luggage, the grass, the knowledge

  • Some

countable: some tables, some stores, some grapes, some cities, some nurses
uncountable: some time, some news, some bread, some salt, some mail

  • any

countable: any forks, any socks, any bathrooms, any waiters, any beliefs
uncountable: any advice, any soap, any transportation, any gold, any homework

  • no

countable: no magazines, no chocolates, no pilots, no rings, no markers
uncountable: no trouble, no grass, no scenery, no money, no furniture

  • a lot of

countable: a lot of animals, a lot of coins, a lot of immigrants, a lot of babies
uncountable: a lot of help, a lot of aggravation, a lot of happiness, a lot of fun

  • lots of

countable: lots of computers, lots of buses, lots of parties, lots of colleges
uncountable: lots of cake, lots of ice cream, lots of energy, lots of laughter

  • enough

countable: enough plates, enough onions, enough restaurants, enough worries
uncountable: enough courage, enough wisdom, enough spaghetti, enough time

  • plenty of

countable: plenty of houses, plenty of concerts, plenty of guitars, plenty of
uncountable: plenty of oil, plenty of sugar, plenty of cheese, plenty of space

3. Các danh từ đếm được và không đếm được thường được sử dụng

3.1. Danh từ đồ ăn không đếm được

  • Food – Thức ăn
  • Flour – Bột mì
  • Meat – thịt
  • Rice – gạo/cơm
  • Cake – bánh ngọt
  • Bread – bánh mì
  • ice cream – Kem
  • cheese – Phô mai
  • toast – bánh mì nướng
  • pasta – mì ống/ mì sợi
  • spaghetti – Mì ý
Danh từ đếm được và không đếm được
Danh từ đếm được và không đếm được
  • butter – Bơ
  • oil – Dầu
  • honey – Mật ong
  • soup – Súp
  • fish – Cá
  • fruit – Trái cây/ hoa quả
  • salt – Muối
  • tea – Trà
  • coffee – Cà phê
  • Sugar – Đường
  • Pork – Thịt heo
  • Beef – Thịt bò
  • Wine – Rượu vang

3.2. Danh từ không đếm được về Môn học/Lĩnh vực

  • Mathematics – Toán học
  • Economics – Kinh tế
  • Physics – Vật lý
  • Ethics – đạo đức
  • Civics – Công dân
  • Art – Mỹ thuật
  • Architecture – Kiến trúc
  • Music – Âm nhạc
  • Photography – Thuật chụp ảnh
  • Grammar – Ngữ pháp
  • Chemistry – Hóa học
  • History – Lịch sử
  • Commerce – Thương mại
  • Engineering – Kĩ sư
  • Politics – Khoa học chính trị
  • Sociology – Xã hội học
  • Psychology – Tâm lý học
  • Vocabulary – Từ vựng
  • Archaeology – Khảo cổ học
  • Poetry – Thơ ca

3.3. Danh từ không đếm được về Thời tiết

Xem thêm các bài viết liên quan:
Từ vựng tiếng Anh về thời tiết – theo nhóm
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống

  • Thunder – sấm sét/ tiếng sấm
  • Lightning – Chớp/Sét
  • Snow – tuyết
  • Rain – Mưa
  • Sleet – Mưa tuyết/ Mưa đá
  • Ice – Băng/ nước đá
  • Heat – Sức nóng
  • Humidity – Độ ẩm
  • Hail – Mưa đá
  • Wind – Gió
  • Light – Ánh sáng
  • Darkness – Bóng tối
  • Air – Không khí
  • Oxygen – Khí oxi

3.4. Các danh từ không đếm được khác

  • News – tin tức
  • Information – thông tin
  • Health – Sức khỏe
  • Humanity = Mankind = The human species – nhân loại
  • Money – Tiền
  • Research – Sự nghiên cứu
  • Luck – Sự may rủi
  • Hope – Niềm hy vọng
  • Furniture – Đồ nội thất (tủ bàn ghế nói chung)
  • Progress: Sự tiến triển
  • Plastic: nhựa
  • Homework – Bài tập về nhà
  • Housework – Công việc nhà
  • Pay – Lương
  • Grass – Cỏ
  • Gold – Vàng
  • Pressure – Áp lực
  • Rent – tiền thuê nhà
  • Love – Tình yêu

3.5. Các danh từ vừa đếm được, vừa không đếm được

  • Time

Time không đếm được mang nghĩa là “thời gian” nói chung hoặc là “giờ”. Ví dụ trong mẫu câu “what time?” time ở đây là danh từ không đếm được.

Time là danh từ đếm được trong cụm từ “a long time – một khoảng thời gian dài” và “Many times – nhiều lần”

  • Hair

Danh từ không đếm được dùng để chỉ tóc, lông nói chung. Danh từ đếm được dùng để chỉ cọng tóc, cọng lông.

  • Noise – Sự ồn, tiếng ồn
  • Choice – Sự lựa chọn
  • Work

Không đếm được mang nghĩa là công việc, công tác, công phu còn a work thường là a work of art là một tác phẩm nghệ thuật – đây là danh từ đếm được

  • Paper

Không đếm được: chỉ nguyên liệu giấy nói chung

Đếm được: A paper – chỉ 1 tờ báo, 1 bài thi, 1 bài viết.

  • Medicine

Không đếm được: là thuốc nói chung hoặc ngành y

Đếm được: a medicine – một loại thuốc cụ thể

Danh từ đếm được và không đếm được
Danh từ đếm được và không đếm được
  • Fabric – vải
  • Painting

Không đếm được: là việc vẽ tranh

Đếm được: a painting – là một bức tranh

  • Experience

Không đếm được: Kinh nghiệm

Đếm được: là trãi nghiệm

  • Gas

Không đếm được: là xăng

Đếm được: là một loại khí lỏng

  • Wood

Không đếm được: là gỗ

Đếm được: Woods luôn số nhiều là rừng

  • Fish

Vừa đếm được: số nhiều cũng fish, số ít cũng fish.
Ví dụ: I have one big fish and 10 small fish in my fish tank
(Tôi có một con cá to và 10 con cá nhỏ trong hồ cá của tôi)

Vừa không đếm được.
Ví dụ: Fish is heathier than meat – Cá tốt cho sức khỏe hơn thịt

  • Beer

Không đếm được: bia nói chung

Đếm được: a beer – 1 chai bia hoặc 1 lon bia

Lưu ý một số từ luôn ở số nhiều nhưng khi sử dụng như danh từ không đếm được phải mượn lượng từ.

Ví dụ:

  • Trousers -> mượn lượng từ – a pair of trousers: một cái quần
  • Scissors – a pair of scissors: cây kéo
  • Glasses: số nhiều đếm được là nhiều cái ly, số nhiều không đếm được phải mượn lượng từ là a pair of glasses – một cặp mắt kính

Hy vọng qua bài viết các danh từ đếm được và không đếm được tuhocielts.vn tổng hợp theo nhóm trên, có thể mang đến cho các bạn nguồn từ vựng danh từ hữu ích. Nếu có bất kì thắc mắc nào, đừng ngần ngại để lại comment bên dưới nhé. Chúc các bạn học tốt và có thể vận dụng được các từ vựng này vào bài tập tiếng Anh.

Cộng đồng tuhocielts.vn - Chia sẻ tài liệu, kinh nghiệm ôn luyện thi IELTS.
Tham gia ngay Group Tự Học IELTS 8.0

Bình luận

Bình luận

Bài viết liên quan

Nhận trọn bộ lộ trình học IELTS 7.0

lo trinh ielts vietop
Nhập Email để nhận tài liệu miễn phí

Nhận trọn bộ lộ trình học IELTS 7.0

lo trinh ielts vietop
Nhập Email để nhận tài liệu miễn phí