Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập

0
210

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập là nhóm từ vựng tương đối thông dụng, thường được giảng dạy dưới chương trình học vỡ lòng. Vốn từ vựng về chủ đề này cũng được cung cấp cho những em học sinh loại giáo hay tiểu học dưới chương trình giảng dạy tiếng Anh tại bậc tiểu học. Trong bài viết lần này, bạn đọc hãy cùng TUHOCIELTS tìm hiểu “tất tần tật” từ A-Z từ vựng tiếng Anh về đồ sử dụng học tập và đừng quên “note” chúng lại nhé.

1. Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập theo bảng chữ cái

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập
Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập

Kho tàng từ vựng bao la, để có thể học và nhớ trong ngày 1 ngày hai là điều không hề dễ dàng. Các bạn cần có phương pháp học từ vựng đúng đắn, phù hợp với bản thân. Đặc biệt với lứa tuổi tiểu học, các bạn có thể cùng bố mẹ học từ vựng qua nhiều cách thú vị và cực kì hiệu quả như học bằng chơi trò chơi, học từ vựng qua game vui nhộn trên điện thoại, học từ vựng theo chủ đề…

Chữ cáiTừ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tậpÝ nghĩa
BBlackboardCái bảng đen
BookQuyển sách
BackpackTúi đeo  lưng
BagCặp sách
Binder clipKẹp bướm, kẹp càng cua
Bulldog clipKẹp bằng chất liệu kim loại
Bookcase/ bookshelf/ bookshelvesKệ sách
CChairCái ghế tựa
Coloured pencilBút chì màu
CrayonsBút sáp màu
Coloured paperGiấy màu
CompassCái com pa
ChalkPhấn viết bảng
Conveying tubeỐng nghiệm nuôi cấy vi sinh vật
ComputerMáy tính
Carbon paperGiấy than
ClampCái kẹp
cellophane tapeBăng dính (băng keo) dạng trong suốt
CalculatorMáy tính bỏ túi
DDictionaryCuốn từ điển
Draft paperGiấy nháp
Drawing boardBảng vẽ
DeskBàn học
EEraserCục tẩy
FFelt pen (felt tip)Bút dạ
Flash cardThẻ học từ ngữ (thường bao gồm hình ảnh minh họa)
GGlobeQuả địa cầu
Glue spreadersMáy rải keo
Glue sticksKeo dính
Glue bottleChai keo
HHighlighterBút đánh dấu, bút nhớ
Hole punchDụng cụ đục lỗ
IIndex cardGiấy ghi có kẻ dòng
JJigsawsMiếng ghép hình
LLaptop computerMáy tính xách tay
MMessage padGiấy nhắn, giấy nhớ
Masking tapeBăng dính (băng keo) dạng trong suốt
MarkerBút lông
NNotebookSổ ghi chép
NewspaperTờ báo
PPlastic clipKẹp giấy làm bằng nhựa
Paper fastenerKẹp giữ giấy
Paper clipDụng cụ kẹp giấy
PushpinĐinh ghim dạng dài
Paper cutterDụng cụ cắt giấy
ProtractorThước đo độ
PaperGiấy
Pipe cleanerDụng cụ làm sạch ống
PaintbrushBút vẽ
Pencil caseHộp bút
PencilBút chì
PenCái bút
Pencil sharpenerCái gọt bút chì
RRulerThước kẻ
RibbonRuy băng
Rubber cementBăng keo cao su
SScissorsCái kéo
ScissorsCái kéo
StencilKhuôn tô (khuôn hình, khuôn chữ,…)
Set squareCái ê ke, thước đo góc
StaplerCái dập ghim
Staple removerCái gỡ ghim
StapleGhim bấm
Scotch tapeBăng dính (băng keo) dạng trong suốt
SharpenerGọt bút chì
TTableCái bàn (được sử dụng cho nhiều mục đích)
Text bookSách giáo khoa
Test tubeGiá giữ ống nghiệm
Tape dispenserDụng cụ gỡ băng keo
ThumbtackĐinh ghim với kích thước ngắn
WWatercolour paint setBộ màu nước

Xem thêm:

2. Các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập
Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập

Ngoài nhóm từ vựng tiếng Anh về đồ sử dụng học tập, TUHOCIELTS sẽ đem lại cho bạn đọc các từ vựng về những môn học bằng tiếng Anh để những bạn có thể tham khảo thêm. Nhóm từ này sẽ giúp bạn viết về môn học mình đam mê một cách hiệu quả và thuận lợi hơn!

Mathematics (Maths) Toán
PhysicsVật lý
ChemistryHóa học
BiologySinh học
GeographyĐịa lý
Fine ArtMỹ thuật
LiteratureVăn học
HistoryLịch sử
EngineeringKỹ thuật
InformaticsTin học
TechnologyCông nghệ
MusicNhạc
CraftThủ công
AstronomyThiên văn học
Foreign languageNgoại ngữ
Physical EducationGiáo dục thể chất 
Religious EducationGiáo dục tôn giáo 

Như vậy, nhóm từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập là nhóm từ vựng tương đối cơ bản và thân thiện với chúng ta. Nếu chưa được tiếp xúc với nhóm từ vựng tiếng Anh về đồ sử dụng học tập thì bạn đọc hãy học thuộc chúng ngay hôm nay để trang bị cho mình một vốn kiến thức thật hoàn thiện nhé, bởi việc tích lũy từ vựng khi học ngoại ngữ chưa bao giờ là thừa thãi cả, một ngày nào đó chúng sẽ giúp ích bạn rất nhiều đấy.

tuhocielts.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here