Phân biệt Countable và Uncountable nouns trong IELTS

0
251
Lúng túng trong việc phân biệt countable và uncountable nouns khiến bạn nhầm lẫn khi chia động từ và sử dụng lượng từ, dẫn đến sai sót trong bài thi IELTS. Cùng tuhocielts ôn lại điểm ngữ pháp này để không mất điểm đáng tiếc bạn nhé!

1. Định nghĩa Countable noun- danh từ đếm được

Countable noun bao gồm các danh từ có thể kết hợp số đếm. Đó có thể là danh từ chỉ người, vật, động vật, nơi chốn, ý tưởng… Countable noun có thể ở dạng số ít và dạng số nhiều.

Ví dụ:

  • A dog – Two dogs;
  • A book – Two books;
  • A girl – Two girls;
  • A number – Two numbers;
  • An idea – Two ideas;
  • An orange – Two oranges.

2. Định nghĩa Uncountable noun – danh từ không đếm được

Uncountable noun bao gồm các danh từ không thể kết hợp với số đếm. Đó có thể là danh từ chỉ khái niệm trừu tượng, tính chất và các vật thể quá nhỏ hoặc không có hình dạng nhất định… Uncountable noun luôn ở dạng số ít.

Ví dụ:

  • Knowledge;
  • Beauty;
  • Fear;
  • Coffee;
  • Sugar;
  • Air.

Cách sử dụng Countable và Uncountable nouns

Countable và Uncountable nouns xuất hiện trong tất cả các phần của bài thi IELTS. Các bạn thường mất điểm trong phần Listening và Writing với các lỗi như thiếu -s, chia sai động từ, thiếu từ hạn định. Hãy ghi nhớ rõ cách sử dụng Countable và Uncountable nouns để tránh sai lầm đáng tiếc nhé.

1. Sử dụng Countable và Uncountable nouns như thế nào?

Mỗi loại danh từ có một cách sử dụng khác nhau được phân biệt như sau:

Countable Noun Uncountable Noun
Có dạng số ít và dạng số nhiều.
Ví dụ:A pen, Many pens
Chỉ có dạng số ít, không có dạng số nhiều.
Ví dụ: Fear, furniture, advice
Có thể kết hợp với a/an, số đếm và lượng từ.
Ví dụ: A pen – Two pen – Many pens
Không thể kết hợp với a/an và số đếm. Có thể kết hợp với một số lượng từ.
Ví dụ:Some advice – Any advice, A lot of advice
Theo sau là động từ số ít và số nhiều.
Ví dụ:The pen is black – Those pens are black
Theo sau là động từ số ít.
Ví dụ:Your advice is good.
Được thay thể bởi đại từ số ít và đại từ số nhiều.
Ví dụ:The pen is black. It matches my notebook.
Được thay thế bởi đại từ số ít.
Ví dụ:Your advice is good. It helps me get through the hard times.
Có thể kết hợp với đơn vị đo lường.
Ví dụ:A pack of pen
Có thể kết hợp với đơn vị đo lường.
Ví dụ:A piece of advice.

2. Các quy tắc dành cho danh từ đếm được Countable Nouns

  • Quy tắc 1: Thêm “-s” sau danh từ đếm được để chuyển thành dạng danh từ số nhiều.

Ví dụ: dog – dogs; pen – pens; girl – girls.

  • Quy tắc 2: Thêm -es sau các danh từ có tận cùng là O, X, S, SH, Z, CH.

Ví dụ: potato – potatoes; fox – foxes; kiss – kisses; lash – lashes; buzz – buzzes; watch – watches.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc
  • Quy tắc 3: Đổi y thành i thêm -es với các danh từ tận cùng là Y**

Ví dụ: lady – ladies; story – stories.

  • Quy tắc 4: Đổi -f/fe thành -ves với các danh từ tận cùng là F/FE**

Ví dụ: leaf – leaves; wife – wives.

3. Một số trường hợp ngoại lệ

a) Danh từ tận cùng là O nhưng chỉ thêm -s

  • Bamboo – bamboos;
  • Radio – radios;
  • Piano – pianos;
  • Photo – photos;
  • Kilo – kilos.

b) Danh từ số nhiều không thêm -s hay -es

  • Man – men;
  • Woman – women;
  • Tooth – teeth;
  • Foot – feet;
  • Child – children;
  • Mouse – mice;
  • Goose – geese;
  • Sheep – sheep;
  • Fish – fish;
  • Deer – deer.

Bài tập Countable and Uncountable Nouns

Kiểm tra xem bạn đã phân biệt được hai loại danh từ này qua bài test nhỏ dưới đây:
  1. My grandmother does not use real butter in any cake she bakes.
  2. Rachel bought 2 different musical instruments for her children.
  3. A great number of teenagers said they were forced to practice the piano.
  4. Most kids like chocolate, but Monica hates it.
  5. My children quickly fell asleep after a busy Sunday.
  6. How many politicians does it take to pass a simple law?
  7. We don’t like those large bottles of water.
  8. Chloe does not make much progress today.
  9. Joey does not have much money left.
  10. She was so stressed that she ate 3 entire boxes of cookies.

Đáp án bài tập Countable and Uncountable Nouns

Answers: 1 – uncountable; 2 – countable; 3 – countable ; 4 – uncountable; 5 – countable; 6 – countable; 7 – countable; 8 –uncountable; 9 – uncountable; 10 – countable.

Hi vọng bài viết phân biệt Countable và Uncountable nouns trong IELTS trên đây cùng bài tập minh họa sẽ giúp bạn thêm kiến thức và kinh nghiệm học cùng cách làm bài tập về Countable và Uncountable nouns trong IELTS nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here