Chủ đề Talk about your favorite clothes

0
36

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Talk about your favorite clothes chắc hẳn một số bạn đang để ý các từ nào thường xuyên hay dùng dưới một số bài thi IELTS hoặc ngay trong cuộc sống hằng ngày. Các bạn hãy “note” lại ngay để có thể ghi nhớ mau chóng, khi gặp trong một số bài thi tiếng Anh thuận lợi áp dụng nhanh nhất nhé.

A. Từ vựng chủ đề Clothes

talk about your favorite clothes
Talk about your favorite clothes
  • Accessory (n): phụ kiện
  • Boutique (n): cửa tiệm quần áo bán lẻ
  • Flea market: hội chợ
  • Garment: quần áo
  • Fabric: chất liệu vải
  • Outfit: trang phục
  • Dress up (v): ăn mặc đẹp cho dịp gì đó
  • Go out of style : ăn mặc lỗi thời
  • In vogue = fashionable
  • Casual (a): giản dị, mặc hằng ngày
  • Formal (a): trang trọng
  • Elegant (a): lịch sự
  • Trendy (a): hợp thời
  • Affordable (a): giá cả phù hợp
  • Authentic clothes >< Replica : hàng chính hãng >< hàng giả y hàng thật
  • Fit like a glove (idiom) : vừa vặn
  • The in thing = fashionable
  • Uniform (n): đồng phục
  • Sportswear (n): cá tính qần áo thể thao
  • Menwear (n): cá tính nam tính (dành cho nữ)
  • Minimal (a): thuộc cá tính tối giản
  • Customers: người mua
  • Dress codes (n): quy định về trang phục
  • Designed clothing: trang phục mẫu mã
  • Throw-away society: xã hội có khuynh hướng dùng hàng hóa phung phí (sử dụng vài lần rồi bỏ)
  • Throw money at: vung tiền vào…

Ngoài ra bạn có thể xem thêm những chủ đề liên quan dưới đây nhé:

🌞 Chủ đề talk about your hometown

🌞 Chủ đề talk about your hobby

🌞 Topic talk about your high school

B. Một số chủ đề liên quan đến Clothes

1. About clothes

  • Your type of clothes can inform passersby about whom you are such as your ambitions, characteristics and spending habits: Loại quần áo của bạn có thể cho mọi người thấy bạn là người nào đầy đủ như tham vọng, tính cách và thoái quen tiêu xài của bạn. 
    => People usually make judgements about others from the clothes they wear. 
    Mọi người thường phán xét người khác thông qua các gì họ mặc
  • In the past, clothes used to be colorful. Trong quá khứ, quần áo thường có màu sắc sặc sỡ. 
    =>Tend to wear traditional clothes very often. Có khuynh hướng mặc đồ truyền thống thường xuyên.
  • In the present, due to globalization, people seem to change their style into jeans and tee-shirts to be more comfortable and modern: Hiện ở, vì thế giới hóa, mọi người có vẻ thay đổi cá tính của họ sang quần jean và áo thun để thoải mái và hiện đại hơn
  • In the future, the style may change again. Trong tương lai, cá tính sẽ thay đổi một lần nữa. 
    => Be more versatile (đa chức năng, linh hoạt) 
    => Jumpsuits may be universal. Áo liền quần có thể sẽ phổ biến

2. Trends

  • Wear newest designed / branded clothes from head to toe. Mặc quần áo thiết kế/ hàng xịn từ đầu đến chân 
    =>Confirm one’s social status (be wealthy and stylish), create branding image. Khẳng định vị thế của 1 người (giàu có và phong cách), xây dựng thương hiệu cá nhân. 
    => Create a good impression. Tạo ấn tượng tốt
  • Cost a fortune/ cost an arm and a leg: tốn nhiều tiền 
    => Overspend (tiêu tiền quá mức) money on clothes, shoes, accessories
  • Have to follow new trends all the times. Lúc nào cũng phải chạy theo xu hướng. 
    => Squander (hoang phí) both clothes and money

3. Uniforms

Talk about your favorite clothes
Talk about your favorite clothes

Advantages

  • Help potential customers identify your business – create a brand awareness: giúp quý khách tiềm năng xác định được buôn bán của bạn – tạo ra nhận thức về thương hiệu
  • Make your employees feel they are part of a team → foster a sense of pride → greater success + increased employee loyalty → improve team building and unity: làm cho nhân viên của bạn cảm thấy → họ là một phần của một nhóm → nuôi dưỡng cảm giác tự hào → thành công lớn hơn + tăng lòng trung thành của nhân viên → cải thiện việc xây dựng đội nhóm và đoàn kết
  • Create a professional business image: tạo ấn tượng tốt → tạo hình ảnh tổ chức chuyên nghiệp
  • Everyone feels equal: mọi người đều cảm thấy như nhau (không người nào hơn ai)
  • Eliminate any issues of an individual dressing inappropriately for the job: l oại cất bất kỳ vấn đề của một tư nhân ăn mặc không đáp ứng cho công việc
  • Protect workers → areas such as construction/ healthcare/security → uniforms → require specialist technologies and fabrics/ specific accessories (helmets, …): kiểm soát an ninh công nhân → một số ngành nghề như xây dựng / chăm sóc sức khỏe / an ninh → đồng phục → bắt buộc một số công nghệ và vải chuyên biệt/ phụ kiện (mũ bảo hiểm)
  • Dress codes may discourage sexual harassment in the workplace: quy định về trang phục có thể → khó khăn được vấn đề quấy rối tình dục tại nơi làm việc
  • Save time → don’t need to spend time worrying about what to wear/ figuring out the right mix of…: tiết kiệm thời gian → không cần dành thời gian lo lắng về việc mặc gì / sắm ra cách phối đồ … với đồ …

Disadvantages

  • Stifle creativity → curtail the freedom of employees → difficult to express themselves: kìm hãm sự sáng tạo → khó khăn tự do của nhân viên → khó thể hiện bản thân
  • Feel uncomfortable (feel uncomfortable wearing standardised clothing/ high heels,…): cảm thấy không thoải mái (cảm thấy không thoải mái khi mặc quần áo may sẵn / giày đắt gót, …)
  • Poorly designed work clothes → restrict performance: quần áo làm việc được mẫu mã kém → khó khăn hiệu suất làm việc.

4. Factors for choosing clothes

  • The place/area where we live (you come from urban or rural areas): địa điểm/ khu vực nơi chúng ta sống (bạn đến từ thành thị hoặc nông thôn)
  • Occasions (daily wear – jeans and T-shirts, or special occations – dresses and high heels): các dịp khác nhau (đồ mặc hàng ngày – quần jean và áo phông, hoặc các dịp đặc biệt – váy và giày đắt gót)
  • Income (rich → fashionable garments, poor/low income → durable clothes): thu nhập (giàu → đồ thời trang, nghèo / thu nhập thấp → quần áo bền – mặc được lâu)
  • Seasons (winter → sweater, coats, long-sleeved T-shirts, summer → shorts, tank tops,…): mùa (mùa đông → áo len, áo khoác, áo phông dài tay, mùa hè → quần short, áo tank top,)
  • Age (adolescents → clothes with bright colours): tuổi tác (thanh thiếu niên → quần áo với màu sắc tươi sáng)
  • Location: boutiques / outlets: một số shop bán lẻ. Department stores / malls: shop dưới tâm điểm thương mại → buy high-quality products. Flea markets: hội chợ → cheaper. Online: trực tuyến

C. Bài tập Talk about your favorite clothes

  1. Do all people enjoy shopping for clothes?
  2. Why women like to do shopping?
  3. Why some women buy cheaper clothes and expensive ones at the same time?
  4. Do you think it is good for people buy expensive clothes? Why?
  5. Why do some people like shopping with friends?
  6. Why people like shopping for clothes online?
  7. What risks would take when shopping online? Why?
  8. What special clothes do people in your country wear on official or formal occasions?
  9. What is the different dress style between boys and girls?

Trên đây là 1 số một số từ vựng tiếng Anh chủ đề Talk about your favorite clothes thường hay gặp nhất dưới một số bài thi tiếng Anh và cuộc sống hằng ngày, thậm chí xuất hiện nhiều dưới những phần bài thi tiếng Anh IELTS. Các bạn cần lưu ý và ghi nhớ kỹ càng lại và chúc một số bạn thành công dưới quá trình học tập ôn luyện thi tiếng Anh IELTS nhé.

tuhocielts.vn

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here