Từ vựng tiếng Anh về bệnh viện

0
48

Nếu bạn là sinh viên ngành Y hay bạn vào một số bệnh viện tầm cỡ quốc tế, thì việc cần có một vốn từ vựng tiếng Anh về bệnh viện cơ bản là điều rất quan trọng. Ít nhất là việc đủ để hiểu được các tên của một số dòng thuốc cơ bản, một số dòng bệnh và đơn giản là việc kiếm tìm thuận lợi một số phòng bạn dưới bệnh viện. Trong bài viết sau đây, TUHOCIELTS.VN  xin chia sẻ danh sách từ vựng tiếng Anh về bệnh viện ngay sau đây. Cùng học nhé các bạn

Các loại bệnh viện tiếng Anh

Bệnh viện bao gồm rất nhiều loại khác nhau, bao gồm một số bệnh viện chuyên khoa chữa trị một số bệnh khác nhau. Các loại bệnh viện tiếng Anh được gọi như thế nào?

Từ vựng tiếng Anh về bệnh viện
Từ vựng tiếng Anh về bệnh viện
  • Hospital(n): Bệnh Viện
  • Mental hospital: Bệnh Viện tâm thần
  • General hospital: Bệnh Viện đa khoa
  • Field hospital: Bệnh Viện dã chiến
  • Nursing home: Bệnh Viện dưỡng lão
  • Cottage hospital: Bệnh Viện tuyến trong
  • Orthopedic hospital: Bệnh Viện chỉnh hình
  • Children hospital: Bệnh Viện nhi
  • Dermatology hospital: Bệnh Viện da liễu
  • Maternity hospital: Bệnh Viện phụ sản

Tên những khoa phòng trong bệnh viện bằng tiếng Anh

Trong bệnh viện, có rất nhiều phòng ban với những chức năng đảm nhiệm khác nhau. Cùng khám phá tham quan tiếng Anh trong bệnh viện những phòng bạn này là gì nhé.

  • Admission Office: Phòng tiếp nhận bệnh nhân
  • Discharge Office: phòng làm hồ sơ ra viện
  • Blood bank: bank máu
  • Canteen: nhà ăn bệnh viện
  • Cashier’s: quầy thu tiền
  • Central sterile supply: phòng tiệt trùng
  • Consulting room: phòng khám
  • Coronary care unit: doanh nghiệp chăm sóc mạch vành
  • Day operation unit: doanh nghiệp phẫu thuật dưới ngày
  • Delivery(n): phòng sinh nở
  • Dispensary room: phòng phát thuốc
  • Housekeeping(n): phòng tạp vụ
  • Emergency room: phòng cấp cứu
  • Isolation room: phòng cách ly
  • Laboratory(n): phòng xét nghiệm
  • Waiting room: phòng đợi
  • Mortuary(n): nhà xác
  • On-call room: phòng trực
  • Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú
  • Medical records department: phòng lưu trữ giấy tờ bệnh án

Các chuyên khoa dưới bệnh viện

Tương tự như phòng ban và những mẫu bệnh viện, chuyên khoa là điều chẳng thể thiếu tại ngành nghề này. Cùng tham quan, trong bệnh viện tiếng Anh, những chuyên khoa được đặt tên là gì nhé.

  • Accident and Emergency Department: khoa ở nạn và cấp cứu
  • Anesthesiology(n): chuyên khoa gây mê
  • Allergy(n): dị ứng học
  • Andrology(n): Nam khoa
  • Cardiology(n): khoa tim
  • Dermatology(n): chuyên khoa da liễu
  • Dietetics: khoa dinh dưỡng
  • Diagnostic imaging department: khoa chẩn đoán hình ảnh y học
  • Endocrinology(n): khoa nội tiết
  • Gynecology(n): phụ khoa
  • Gastroenterology(n): khoa tiêu hoá
  • Geriatrics(n): lão khoa
  • Haematology(n): khoa huyết học
  • Internal medicine: nội khoa
  • Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú
  • Nephrology(n): thận học
  • Neurology(n): khoa thần kinh
  • Oncology(n): ung thư học
  • Odontology(n): khoa nha
  • Orthopaedics(n): khoa chỉnh hình

Một số dòng câu bằng tiếng Anh trong bệnh viện hay được dùng

từ vựng tiếng anh về bệnh viện
Từ vựng tiếng Anh về bệnh viện

Tất nhiên, học từ vựng để cùng cố cho giao tiếp. Sau đây là những dòng câu bằng tiếng Anh dưới bệnh viện hay được sử dụng.

  1. I ‘d like to see a doctor. Tối muốn gặp bác sĩ.
  2. Do you have an appointment? Bạn đã đặt lịch hẹn trước chưa?
  3. Is it urgent? Có khẩn cấp không?
  4. Do you have private medical insurance? Bạn có bảo hiểm y tế tư nhân không?
  5. Please take a seat! Xin mời ngồi.
  6. The doctor is ready to see you now. Bác sĩ sẽ khám cho bạn ngay bây giờ.
  7. What are your symptoms? Bạn có triệu chứng bệnh như thế nào?
  8. Breathe deeply, please! Hít thở sâu nào.
  9. Let me examine you. Roll up your sleeves, please. Cho phép tôi được khám cho bạn. Hãy xắn tay áo lên.
  10. You must be hospitalized right now. Anh phải nhập viện ngay bây giờ.
  11. I’ve been feeling sick. Dạo mới đây tôi cảm thấy mệt.
  12. I’m having difficulty breathing. Tôi đang bị khó thở.
  13. I’m in a lot of pain. Tôi đang rất đau.
  14. I’ll test your blood pressure. Để tôi rà soát huyết áp giúp bạn.
  15. You ‘re suffering from high blood pressure. Bạn đang bị huyết áp cao.

Gợi ý xem thêm:
👍 Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông
👍 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing
👍 Từ vựng tiếng Anh về trường học

Cách học từ vựng tiếng Anh về bệnh viện hiệu quả

Để học từ vựng tốc độ hơn, chúng ta có thể dùng một số đoạn hội thoại trên để thực hành cứ vào quá trình giao tiếp thường ngày. Và quá trình giao tiếp cứ cứ đòi hỏi vốn từ được bổ sung thường xuyên thì giao tiếp mới có thể trơn tru và linh hoạt. Một dưới một số mẹo vặt giúp bạn chinh phục vốn từ vựng mau chóng và hiệu quả đắt đó là mẹo vặt dùng truyện chêm.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

Phương pháp học từ vựng bằng truyện chêm là phương thức nạp từ vựng qua những câu chuyện và tình huống, giống như khi học từ vựng tiếng Việt vậy.

Để hiểu rõ hơn về mẹo vặt học từ vựng tiếng Anh qua truyện chêm, cùng tham quan ví như trong đây nhé.

Ví dụ:

Dạo cách đây không lâu, Hoa thấy trên da bị nổi một số mụn đỏ, Hoa có ra hiệu thuốc tìm thuốc nhưng không có dấu hiệu thuyên giảm. Vì vậy, Hoa quyết định đến Dermatology hospital để khám bệnh. Khi đến consulting room , bác sĩ hỏi symptoms của Hoa và tham quan xét bệnh tình. Sau đó, bác sĩ phát cho Hoa một đơn thuốc và dặn cô ấy đi ra dispensary room để nhận thuốc. Cuối cùng, khi hoàn thành hết hồ sơ, Hoa ra Cashier’s để chi trả tiền.

Trong ví như trên, những từ vựng tiếng Anh về bệnh viện được chèn vào câu chuyện đi khám bệnh của Hoa. Dựa vào ngữ cảnh, bạn có thể đoán nghĩa những từ được chèn vào như sau:

  • Dermatology hospital: bệnh viện da liễu
  • Consulting room: phòng khám
  • Symptoms: triệu chứng
  • Dispensary room: phòng lấy thuốc
  • Cashier’s: khu chi trả

Nhờ vào ngữ cảnh của câu chuyện, những từ mới được chèn vào một cách tự nhiên, đi theo diễn biến câu chuyện. Từ đó, việc nhớ những từ mới này trở cần phải nhanh và lâu hơn nhờ tạo được ấn tượng sâu ngay tính từ lúc học từ lần đầu. Để biết thêm nhiều từ vựng tiếng anh theo chủ đề khác nhau cùng với một số mẹo vặt học từ vựng bạn có thể tham khảo thêm TUHOCIELTS.VN nhé!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here