Các cụm từ định lượng trong tiếng Anh

0
104

Từ chỉ số lượng tiếng Anh là gì ? Từ chỉ số lượng dưới tiếng Anh đúng với tên gọi của nó là từ chỉ số lượng của một vật, một điều gì đó và có thể thay thế cho một số từ hạn định. Loại từ này những đi với danh từ đếm được, những đi với danh từ không đếm được, và những lại có thể đi với cả danh từ đếm được và không đếm được , cụ thể:

Từ chỉ số lượng đi cùng danh từ đếm đượcTừ chỉ số lượng đi cùng danh từ không đếm đượcTừ chỉ số lượng đi cùng danh từ đếm được và không đếm được
many, a large number of, few, a few, a larger number of, hundreds of, thousands of, a couple of, severalmuch, a great deal of, little, a little, a large amount of– some, any, most, of,  no– plenty,of, a lot of, heaps of– lots of, all, none of, tons of
Cụm từ định lượng trong tiếng Anh

Xem thêm bài viết liên quan nhiều người đọc nhất

TỪ CHỈ ĐỊNH LƯỢNG

1. Some

Dùng trong câu khẳng định

  • Some + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

Some pens are on the table.
There are some pens on the table.

  • Some + uncountable noun + V(số ít)

There is some ink in the inkpot.

2. Many/ much

Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn. “Much” thường không được dùng trong câu khẳng định. “Many” có thể dùng được trong câu khẳng định nhưng “a lot of” thường được dùng nhiều hơn trong câu đàm thoại.

  • Many + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

There are many books on the table.
There are not many boys here.
Are there many teachers in your school?

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc
  • Much + uncountable noun + V(số ít)

There isn’t much fresh water on earth.
There is much milk in the bottle.
We didn’t spend much money.
Nhưng chú ý rằng , chúng ta dùng “too much” và “so many” trong các câu khẳng định:
We spent too much money.

3. A lot of/ lots of/ plenty of

Dùng trong câu khẳng định

  • A lot of/ lots of/ plenty of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

A lot of pupils/ lots of pupils are in the library now.
Plenty of shops take checks.

  • A lot of/ lots of/ plenty of + noun (không đếm được) + V(số ít)

Lots of sugar is sold in the shop.
A lot of time is needed to learn a language.
Don’t rush, there’s plenty of time.

4. A great deal of (= much)/ a number of

  • A great deal of + uncountable noun + V (số ít)

A great deal of rice is produced in Vietnam

  • A large number of + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

A large number of cows are raised in Ba Vi.

  • The number of + countable noun (số nhiều) + V (số ít)

The number of days in a week is seven.

The number of residents who have been questioned on this matter is quite small.

5. A little và little

A little (không nhiều nhưng đủ dùng) + uncountable noun + V(số ít)
Little (gần như không có gì) + uncountable noun + V(số ít)

A: Can you give me some ink?
B: Yes, I can give you some. I’ve got a little ink in my pen
(No, I’m sorry. I’ve got only little)
We must be quick. There is little time. (= not much , not enough time )
He spoke little English, so it was difficult to communicate with him
He spoke a little English, so we were able to communicate with him.

6. A few và few

A few (không nhiều nhưng đủ dùng) + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
Few (gần như không có) + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)

Ví dụ:The house isn’t full. There are a few rooms empty .
Where can I sit now? – There are few seats left.
He isn’t popular. He has few friends.
She’s lucky. She has few problems. (= not many problem)

7. All

All + countable noun (số nhiều) + V(số nhiều)
All students are ready for the exam.

All + uncountable noun + V(số ít)
Nearly all water on earth is salty.

8. Most of, all of, some of, many of

Most/ some/ all/ many + noun (số nhiều) + V(số nhiều)
Some people are very unfriendly.

Most of, some of, all of, many of + the/ his/ your/ my/ this/ those… + noun (số nhiều) + V(số nhiều)
Some of the people at the party were very friendly.
Most of my friends live in Hanoi.

cụm từ định lượng trong tiếng Anh
Cụm từ định lượng trong tiếng Anh

Cụm từ định lượng trong tiếng Anh

  • A bar of chocolate: một thanh sô cô la.

 Ex: She dealt out a bar of chocolate to each child. (Cô ấy chia cho mỗi đứa trẻ một thanh sô cô la.)

  • A batch of cakes: một mẻ bánh.

Ex: Mother was in the kitchen whipping up a batch of cakes. (Mẹ đang trong bếp làm một mẻ bánh.)

  • A bottle of milk: một chai sữa.

Ex: She brought sandwiches and a bottle of milk. (Cô ấy đã mua bánh mỳ kẹp và một hộp sữa.)

  • A bowl of rice: một bát cơm.

Ex: I just want a sizzling beef and a bowl of rice. (Tôi chỉ muốn một miếng thịt bò nóng hổi và một bát cơm.)

  • A box of cereal: một hộp ngũ cốc.

Ex: I’ve just bought a box of cereal. (Tôi vừa mua một hộp ngũ cốc.)

  • A can of soda: một lon sô-đa.

Ex: I drank a can of soda. (Tôi uống một lon sô-đa.)

  • A carton of milk: một hộp sữa (hộp giấy).

Ex: She was so thirsty that she drank a carton of milk. (Cô ấy khát đến nỗi mà uống cả một hộp sữa.)

  • A cup of tea: một tách trà.

Ex: I’ve poured a cup of tea for you. (Tôi vừa rót một tách trà cho bạn.)

  • A glass of water: một cốc nước.

Ex: Could I have a glass of water, please ? (Tôi có thể xin một cốc nước lọc không ?)

  • A jar of honey: một bình mật ong.

Ex: I have bought a jar of honey. (Tôi vừa mua một bình mật ong.)

  • A jug of water: bình nước (có vòi, tay cầm).

Ex: She spilled a jug of water. (Cô ta làm đổ cái bình nước.)

  • A kilo of meat: một cân thịt

Ex: I must buy a kilo of meat today. (Tôi phải mua một cân thịt ngày hôm nay.)

  • A loaf of bread: một ổ bánh mì.

Ex: I’ll go across to the shop and buy a loaf of bread. (Tôi sẽ đi ngang qua cửa hàng và mua một ổ bánh mì.)

  • A packet of tea: một hộp trà.

Ex: She bought a packet of tea to drink on the journey. (Cô ấy mua một hộp trà để uống trong chuyến đi.)

  • A piece of cheese: một miếng phô mai.

Ex: He was clutching a piece of cheese. (Cậu ấy cầm một miếng phô mai.)

  • A slice of bread: một lát bánh mì.

Ex: She hungrily ate a slice of bread. (Cô ấy ăn một lát bánh mì một cách nhanh chóng.)

  • A tub of margarine: một hộp bơ.

Ex: They’re both very small, weighing about as much as a tub of margarine. (Cả hai đều rất nhỏ, nặng cỡ khoảng một hộp bơ.)

CÁC CỤM TỪ ĐỊNH LƯỢNG TRONG TIẾNG ANH

Các cụm từ “A bottle of milk”, “A jug of water”, “A loaf of bread”… thường được dùng để định lượng. 

Hình minh họa, cụm từ định lượng tiếng Anh và nghĩa tiếng Việt được thể hiện qua bảng sau:

Minh họaCụm từ định lượng tiếng AnhTạm dịch
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anhA bottle of milkMột chai sữa
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-1A glass of waterMột cốc nước
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-2A jug of waterMột bình nước
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-3A cup of teaMột cốc trà
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-4A packet of teaMột túi trà
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-5A jar of honeyMột hũ mật ong
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-6A loaf of breadMột ổ bánh mỳ
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-7A slice of breadMột lát bánh mỳ
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-8A carton of milkMột hộp sữa (hộp bìa)
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-9A can of cokeMột lon coke
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-10A bottle of cokeMột chai coke
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-11A bowl of sugarMột tô đường
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-12A kilo of meatMột cân thịt
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-13A bar of soapMột bánh xà bông
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-14A bar of chocolateMột thanh sô-cô-la
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-15A piece of chocolateMột miếng sô-cô-la
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-16A piece of cheeseMột miếng phô-mai
cac-cum-tu-dinh-luong-thong-dung-trong-tieng-anh-17A piece of furnitureMột đồ nội thất (bàn, tủ, giường…)
Cụm từ định lượng trong tiếng Anh 

Các từ định lượng phổ biến

Some

Đây là một trong số các đại từ định lượng vô cùng quen thuộc với nghĩa : một vài, một ít và được sử dụng trong câu khẳng định. Nó có thể đi cùng với cả danh từ đếm được và không đếm được.

Ví dụ:

  • I need some pens.
  • There’s some cheese in the kitchen.

Any

“Any” dịch sang tiếng Việt có ý nghĩa na ná “nào” và nó được sử dụng hoàn toàn ngược với “some” trong câu, tức là nó được sử dụng trong câu phủ định, hơn thế nữa nó còn được dung trong câu nghi vấn.

Ví dụ:

  • There aren’t any chairs in the room.
  • Have you got any butter?

Much/Many

Trong những từ định lượng này, many sẽ đi được với danh từ đếm được số nhiều, còn much đi với danh từ không đếm được.

Ví dụ:

  • We didn’t drink much orange juice.
  • We drank a lot of milk in the party.
Quantifiers

Dưới đây là bảng tóm tắt cách sử dụng các từ định lượng đã nêu ở trên:

 Danh từ đếm đượcDanh từ không đếm được
Câu khẳng địnhI have some apples.I have some rice.
Câu phủ địnhI don’t have any cabbages.I don’t have any milk.
Câu nghi vấnDo you have any onions?Do you have any meat?
A lot of
(Câu khẳng định)
We have a lot of sweets in the cupboard.We have a lot of ice cream in the freezer.
Much/Many
(Câu phủ định & nghi vấn)
How many carrots do we need?
He doesn’t have many friends.
How much water do I put in?
You don’t need to add much oil.
cách sử dụng các từ định lượng

Bài tập về từ chỉ số lượng trong tiếng Anh

Lý thuyết về từ chỉ số lượng dưới tiếng Anh thực sự quá nhiều, ngày một ngày hai dường như là chẳng thể tiếp thu được hết. Do đó, bạn cần luyện tập thường xuyên và ứng dụng vào nhiều dạng bài tập về từ chỉ số lượng dưới tiếng Anh để có kết quả học tập tốt nhất. Dưới đây là những dạng có đáp án bạn có thể tham khảo.

Bài 1: Hoàn thành những câu sau với “some” hoặc “any”

  1. We didn’t buy …………flowers.
  2. This afternoon I’m going out with ………….friends of mine.
  3. “Have you seen ………..good films recently?”
  4. I didn’t have ……………cash, so I had to borrow………..
  5. Can I have ………sugar in my coffee, please?

Bài 2: Hoàn thành câu với “much, many, few, a few, little, a little”

  1. She isn’t very popular. She has ………..friends.
  2. Na is very busy these days. He has ………..free time.
  3. Did you take …………….photos when you were on vacation?
  4. The stadium was very crowded. There were too………..people.
  5. Most of the town is modern. There are …………..old buildings.

Những kiến thức cung cấp phía trên liên quan đến lý thuyết về từ chỉ số lượng và cách ứng ứng dụng, tuhocielts.vn hy vọng giúp bạn hiểu thêm phần nào về ngữ pháp tiếng Anh cơ bản nhất. Bên cạnh đó bạn có thể tham khảo thêm đa dạng các chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh IELTS tại tuhocielts.vn

Đáp án bài tập về từ chỉ số lượng trong tiếng Anh

Bài 1:  1. any      2. some    3. any 4. any/some         5. some

Bài 2: 1. few      2. little     3. many 4. many           5. few

Bài viết Cụm từ định lượng trong tiếng Anh được tổng hợp bởi www.tuhocielts.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here