Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí và cơ điện tử

0
248

Bạn đang gặp trở ngại khi giao tiếp bằng tiếng Anh dưới công việc? Bạn vẫn thường nghe điều hành cấp trên nói những từ ngữ tiêu chuẩn thi công bằng tiếng Anh mà không hiểu? Bạn muốn đọc thêm những tài liệu tiếng Anh chuyên ngành cơ khí và cơ điện tử để nâng cao năng lực nhưng google chẳng thể dịch chính xác cho bạn?

Tự học IELTS  hy vọng sẽ giúp ích cho bạn với bộ tài liệu tiếng Anh trong đây:

Vai Trò Của Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Và Cơ Điện Tử

​Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí và cơ điện tử là công cụ đắc lực để tiếp cực với kho tàng kiến thức của nhân loại bởi hầu hết tài liệu đều sử dụng tiếng Anh. Không chỉ như vậy, các website lớn của ngành cơ khí và cơ điện tử đều sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh.

​Vì vậy, nếu thiếu hụt vốn từ học thuật chuyên ngành sẽ cản trở các kỹ sư cơ điện tiếp xúc với những cái mới trong công việc. Tiếng Anh chuyên ngành còn tạo cơ hội cho bạn mở rộng con đường sự nghiệp, tham gia nhiều hội thảo và có trao đổi được với nhiều chuyên gia, công sự giỏi trong lĩnh vực.

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí và Cơ điện tử

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí và Cơ điện tử
  • FM _ Frequency Modulation: Biến điệu tần số
  • AC _ Alterating Current: Dòng điện xoay chiều
  • DC _ Direct Current: Dòng điện một chiều
  • FCO _ Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi
  • LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi có cắt tải
  • CB _ Circuit Breaker: Máy cắt

Xem thêm–> Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược – Tổng hợp 2020

  • ACB _ Air Circuit Breaker: Máy cắt bằng không khí
  • MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker: Máy cắt khối có dòng cắt > 100A
  • MCB _ Miniature Circuit Breaker: Bộ ngắt mạch loại nhỏ
  • VCB _ Vacuum Circuit Breaker: Máy cắt chân không
  • RCD _ Residual Current Device: Thiết bị chống dòng điện dư
  • DF: Distortion Factor: hệ số méo dạng
  • THD: Total Harmonic Distortion: độ méo dạng tổng do sóng hài
  • BJT: Bipolar Junction Transistor: hehe cái này ai cũng bít , khỏi nói nhỉ ^ ^
  • MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor
  • trong đó FET: field efect transistor là transistor hiệu ứng trường
  • reference input: tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn
  • controlled output: tín hiệu ra
  • SISO: single input single output: hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra
  • MIMO: multi input multi output: hệ thống nhiều ngõ vào , nhiều ngõ ra
  • Air distribution system: Hệ thống điều phối khí
  • Ammeter: Ampe kế
  • Busbar: Thanh dẫn
  • Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  • Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt
  • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  • Contactor: Công tắc tơ
  • Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  • Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  • Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện
  • Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
  • Earth conductor: Dây nối đất
  • Earthing system: Hệ thống nối đất
  • Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế
  • Fire retardant: Chất cản cháy
  • Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
  • Impedance Earth: Điện trở kháng đất
  • Instantaneous current: Dòng điện tức thời
  • Light emitting diode: Điốt phát sáng
  • Neutral bar: Thanh trung hoà
  • Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  • Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện
  • Relay: Rơ le
  • Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  • Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch
  • Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
  • Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
  • Voltage drop: Sụt áp
  • accesssories: phụ kiện
  • alarm bell: chuông báo tự động
  • burglar alarm: chuông báo trộm
  • cable:cáp điện
  • conduit:ống bọc
  • current:dòng điện
  • Direct current: điện 1 chiều
  • electric door opener: thiết bị mở cửa
  • electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
  • electrical insulating material: vật liệu cách điện
  • fixture:bộ đèn
  • high voltage:cao thế
  • illuminance: sự chiếu sáng
Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ
Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ
  • jack:đầu cắm
  • lamp:đèn
  • leakage current: dòng rò
  • live wire:dây nóng
  • low voltage: hạ thế
  • neutral wire:dây nguội
  • photoelectric cell: tế bào quang điện
  • relay: rơ-le

Xem thêm–>Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc

  • smoke bell: chuông báo khói
  • smoke detector: đầu dò khói
  • wire:dây điện
  • Capacitor: Tụ điện
  • Compensate capacitor: Tụ bù
  • Cooling fan: Quạt làm mát
  • Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  • Current transformer: Máy biến dòng
  • Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
  • Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi
  • Earthing leads: Dây tiếp địa
  • Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
  • Lifting lug: Vấu cầu
  • Magnetic contact: công tắc điện từ
  • Magnetic Brake: bộ hãm từ
  • Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực
  • Phase reversal: Độ lệch pha
  • Potential pulse: Điện áp xung
  • Rated current: Dòng định mức
  • Selector switch: Công tắc chuyển mạch
  • Starting current: Dòng khởi động
  • Vector group: Tổ đầu dây
  • Punching: lá thép đã được dập định hình
  • 3p circuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha Nó là máy cắt 3 cực 3p = 3 poles
  • Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích
  • thích cho máy phát
  • Winding: dây quấn (trong máy điện)
  • Wiring: công việc đi dây
  • Bushing: sứ xuyên
  • Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai
  • Differential relay: rơ le so lệch
  • Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai
  • Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu
  • Variac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay
  • PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường Cũng dùng VT: voltage transformer
  • Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (22 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện
  • Còn cell phone là
  • Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch
  • Earth fault: sự cố chạm đất
  • Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ
  • phận không chế tốc độ phản ứng
  • Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố
  • Field: trong lý thuyết thì nó là trường (như điện trường, từ trường) Trong máy điện nó là
  • cuộn dây kích thích
  • Loss of field: mất kích từ
  • Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp
  • nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải
  • Orifice: lỗ tiết lưu
  • Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín
  • Check valve: van một chiều
  • Air distribution system: Hệ thống điều phối khí
  • Ammeter: Ampe kế
  • Busbar: Thanh dẫn
  • Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  • Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt
  • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  • Contactor: Công tắc tơ
  • Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  • Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  • Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện
  • Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
  • Earth conductor: Dây nối đất
  • Earthing system: Hệ thống nối đất
  • Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế
  • Fire retardant: Chất cản cháy
  • Galvanised component:Cấu kiện mạ kẽm
  • Impedance Earth: Điện trở kháng đất
  • Instantaneous current: Dòng điện tức thời
  • Light emitting diode: Điốt phát sáng
  • Neutral bar: Thanh trung hoà
  • Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  • Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện
  • Relay: Rơ le
  • Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  • Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch
  • Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
  • Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
  • Voltage drop: Sụt áp
  • accesssories: phụ kiện
  • alarm bell: chuông báo tự động
  • burglar alarm: chuông báo trộm
  • cable:cáp điện
  • conduit:ống bọc
  • current:dòng điện
  • Direct current:điện 1 chiều
  • electric door opener: thiết bị mở cửa
  • electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
  • electrical insulating material: vật liệu cách điện
  • fixture:bộ đèn
  • high voltage:cao thế
  • illuminance: sự chiếu sáng
  • jack:đầu cắm
  • lamp:đèn
  • leakage current: dòng rò
  • live wire:dây nóng
  • low voltage: hạ thế
  • neutral wire:dây nguội
  • photoelectric cell: tế bào quang điện
  • relay: rơ-le
  • smoke bell: chuông báo khói
  • smoke detector: đầu dò khói
  • wire:dây điện
  • Capacitor: Tụ điện
  • Compensate capacitor: Tụ bù
  • Cooling fan: Quạt làm mát
  • Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  • Current transformer: Máy biến dòng
  • Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
  • Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi
  • Earthing leads: Dây tiếp địa
  • Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
  • Lifting lug: Vấu cầu
  • Magnetic contact: công tắc điện từ
  • Magnetic Brake: bộ hãm từ
  • Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực
  • Phase reversal: Độ lệch pha
  • Potential pulse: Điện áp xung
  • Rated current: Dòng định mức
  • Selector switch: Công tắc chuyển mạch
  • Starting current: Dòng khởi động
  • Vector group: Tổ đầu dây

Xem thêm–> Từ vựng tiếng Anh chủ đề chuyên ngành giáo dục

  • Trạm biến áp nè: (hi hi, mấy cái này ai cũng biết “gồi”)
  • Power station: trạm điện
  • Bushing: sứ xuyên
  • Disconnecting switch: Dao cách ly
  • Circuit breaker: máy cắt
  • Power transformer: Biến áp lực
  • Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường
  • Current transformer: máy biến dòng đo lường
  • bushing type CT: Biến dòng chân sứ
  • Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn
  • Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ
  • Limit switch: tiếp điểm giới hạn
  • Thermometer: đồng hồ nhiệt độ
  • Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt
  • pressure gause: đồng hồ áp suất
  • Pressure switch: công tắc áp suất
  • Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất
  • Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp
  • Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu
  • Position switch: tiếp điểm vị trí
  • Control board: bảng điều khiển
  • Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay
  • control switch: cần điều khiển
  • selector switch: cần lựa chọn
  • Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ
nganh co khi
  • Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện
  • Alarm: cảnh báo, báo động
  • Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi)
  • Protective relay: rơ le bảo vệ
  • Differential relay: rơ le so lệch
  • Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp
  • Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây
  • Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái
  • Distance relay: rơ le khoảng cách
  • Over current relay: Rơ le quá dòng
  • Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian
  • Time delay relay: rơ le thời gian
  • Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian
  • Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian
  • Under voltage relay: rơ le thấp áp
  • Over voltage relay: rơ le quá áp
  • Earth fault relay: rơ le chạm đất
  • Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ
  • Synchro check relay: rơ le chống hòa sai
  • Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị
  • Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi
  • Phase shifting transformer: Biến thế dời pha
  • Power plant: nhà máy điện
  • Generator: máy phát điện
  • Field: cuộn dây kích thích
  • Winding: dây quấn
  • Connector: dây nối
  • Lead: dây đo của đồng hồ
  • Wire: dây dẫn điện
  • Exciter: máy kích thích
  • Exciter field: kích thích của máy kích thích
  • Field amp: dòng điện kích thích
  • Field volt: điện áp kích thích
  • Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo
  • Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo
  • Governor: bộ điều tốc
  • AVR: Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động
  • Armature: phần cảm
Xem thêm-->Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và dụng cụ trang điểm
  • Hydrolic: thủy lực
  • Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn
  • AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ
  • Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi
  • Condensat pump: Bơm nước ngưng
  • Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn
  • Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ
  • Ball bearing: vòng bi, bạc đạn
  • Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục
  • Brush: chổi than
  • Tachometer: tốc độ kế
  • Tachogenerator: máy phát tốc
  • Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung
  • Coupling: khớp nối
  • Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy)
  • Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt
  • Ignition transformer: biến áp đánh lửa
  • Spark plug: nến lửa, Bu gi
  • Burner: vòi đốt
  • Solenoid valve: Van điện từ
  • Check valve: van một chiều
  • Control valve: van điều khiển được
  • Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện
unnamed 3
  • Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực
  • Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp
  • Low Voltage (LV): Hạ thế
  • Medium Voltage (MV): Trung thế
  • High Voltage (HV): Cao thế
  • Extremely High Voltage (EHV): Siêu cao thế
  • Điện áp danh định của hệ thống điệnNominal voltage of a system)
  • Giá trị định mứcRated value)
  • Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)
  • Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)
  • Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)
  • Cấp điện áp (Voltage level)
  • Độ lệch điện áp (Voltage deviation)
  • Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)
  • Dao động điện áp (Voltage fluctuation)
  • Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))
  • Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)
  • Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)
  • Dâng điện áp (Voltage surge)
  • Phục hồi điện áp (Voltage recovery)
  • Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)
  • Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)
  • Quá điện áp sét (Lightning overvoltage
  • Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)
  • Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)
  • Cấp cách điện (Insulation level)
  • Cách điện ngoài (External insulation)
  • Cách điện trong (Internal insulation)
  • Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)
  • Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)
  • Cách điện chính (Main insulation)
  • Cách điện phụ (Auxiliary insulation)
  • Cách điện kép (Double insulation)
  • Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)
  • Truyền tải điện (Transmission of electricity)
  • Phân phối điện (Distribution of electricity)
  • Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)
  • Điểm đấu nối (Connection point)
  • Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)
  • Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)
  • Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)
  • Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)
  • Độ ổn định của tải (Load stability)
  • Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)
  • Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)
  • Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)
  • Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)
  • Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)
  • Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)
  • Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)
  • Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)
  • Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)
  • Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)
  • Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)
  • Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)
  • Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)
  • Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)
  • Khả năng quá tải (Overload capacity)
  • Sa thải phụ tải (Load shedding)
he thong mps
OLYMPUS DIGITAL CAMERA
  • Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện) (Available capacity of a it
  • (of a power station)
  • Công suất dự phòng của một hệ thống điện (Reserve power of a system)
  • Dự phòng nóng (Hot stand-by)
  • Dự phòng nguội (Cold reserve) I179 Dự phòng sự cố (Outage reserve)
  • Dự báo phụ tải (Load forecast)
  • Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)
  • Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)
  • Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)
  • Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)
  • Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)
  • Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)
  • Độ an toàn cung cấp điện (Service security)
  • Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)
  • Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)

Trên đây là những chia sẻ chi tiết nhất về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí, cơ điện tử giúp bạn sở hữu vốn từ vựng phong phú và thuận lợi hơn trong công việc. Chúc bạn thành công

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

www.tuhocielts.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here