Từ vựng tiếng Anh về quê hương

0
39

Quê hương là chùm khế ngọt, là nơi mỗi người sinh ra và lớn lên. Tại nơi ấy, chúng ta có biết bao kỉ niệm, vui có, buồn có. Bởi thế mà quê hương cứ là chủ đề dưới một số bài văn, bài thơ, và cả một số bài luận tiếng Anh hay đơn giản là một số câu ra mắt bản thân. Bài viết trong đây sẽ phân phối cho bạn một số từ vựng tiếng Anh về quê hương thông dụng nhất. Đây sẽ là phần tài liệu học tiếng Anh theo chủ đề quý báu để một số bạn tự tin hơn mỗi khi “khoe” về quê hương xinh đẹp của mình bằng tiếng Anh.

Ngoài ra, phần 2 của bài viết,  TỰ HỌC IELTS sẽ share thêm các cụm từ vựng tiếng Anh về quê hương thường gặp. Phần cuối là phần thực hành để bạn áp dụng một số từ vựng mới học.

Nào, giờ hãy cùng đến với phần đầu tiên: Từ vựng tiếng Anh về quê hương

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUÊ HƯƠNG

từ vựng tiếng anh về quê hương
Làng quê Việt Nam
  • A village /’vɪl.ɪdʒ/: một ngôi làng
  • The countryside /’kʌn.trɪ.saɪd/: vùng quê
  • An isolated area /’aɪ.sə.leɪt/ /’eə.ri.ə/: một khu vực hẻo lánh
  • The relaxed/slower pace of life: nhịp sống thanh thản/chậm
  • Cottage /’kɒt.ɪdʒ/: Mái nhà tranh
  • A winding lane: Đường làng
  • Well /wel/: Giếng nước
  • Buffalo /’bʌf.ə.ləʊ/: Con trâu
  • Fields /fi:ld/: Cánh đồng
  • Canal /kə’næl/: Kênh, mương
  • The river /’rɪv.ər/: Con sông
  • Fish ponds /pɒnd/: Ao cá
  • Folk games /foʊk/: Trò chơi dân gian
  • Farming /fɑ:rmɪŋ /: Làm ruộng
  • The plow /plɑʊ: Cái cày
  • Agriculture /’æɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: Nông nghiệp
  • Boat /bəʊt/: Con đò
  • Peace and quiet /pi:s/ /kwaɪət/: Yên bình và yên tĩnh
  • Bay: Vịnh
  • Hill: Đồi
  • Forest: rừng
  • Mountain: núi
  • River: sông
  • Port: Cảng
  • Lake: Hồ
  • Sea: Biển
  • Sand: Cát
  • Valley: thung lũng
  • Waterfall: thác nước

MỘT SỐ CỤM TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUÊ HƯƠNG THƯỜNG DÙNG

từ vựng tiếng anh về quê hương
Ruộng bậc thang ở vùng núi cao

Các bạn thấy đấy, khi nói hay làm bài writing, chúng ta sẽ dùng cụm từ vựng chứ không sử dụng từ đơn lẻ. Việc này sẽ giúp giọng kể của bạn hay và tự nhiên hơn. Sau đây là những cụm từ vựng tiếng Anh về quê hương thường dùng. Hãy lưu chúng lại để dùng khi cần nhé.

  • be surrounded by open/picturesque countryside: được bao quanh bởi vùng quê thoáng đãng/ đẹp như tranh thiết kế

Ví dụ: My aunt’s house is surrounded by a picturesque countryside.

Nhà của dì tôi được bao quanh bởi một vùng quê đẹp như tranh vẽ.

  • depend on/be employed in/work in agriculture: dựa vào/được thuê làm/làm việc dưới ngành nông nghiệp.

Ví dụ: The life of most villagers depends on agriculture.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

Cuộc sống của hầu hết người dân dưới làng là dựa vào nông nghiệp.

  • downshift to a less stressful life: thay đổi thành lối sống nhỏ sức ép hơn.

Ví dụ: Sometimes you should take the time to visit your hometown to downshift to a less stressful life.

Đôi khi bạn cần phải dành thời gian về thăm quê nhà để giảm bớt căng thẳng dưới cuộc sống.

  • enjoy/love/explore the great outdoors: thích/yêu thích/khám phá hoạt động ngoài trời.

Ví dụ: My kids love to explore the great outdoors, so I usually take them to the countryside on weekends.

Con tôi rất thích tìm hiểu một số hoạt động ngoài trời, do đó tôi hay đưa chúng về vùng quê vào cuối tuần.

  • enjoy the relaxed/slower pace of life: tận hưởng nhịp sống thư giãn/chậm hơn.

Ví dụ: My hobby is to go to the remote countryside to enjoy the slower pace of life.

Sở thích của tôi là hay tậu đến các vùng quê xa xôi để tận hưởng nhịp sống chậm rãi hơn.

  • escape/quit/get out of/leave the rat race: trốn khỏi/bỏ/thoát khỏi/rời khỏi guồng quay cuộc sống.

Ví dụ: Countryside is a great place for you to escape the rat race.

Vùng quê là nơi tuyệt vời để bạn thoát khỏi guồng quay của cuộc sống.

  • look for/get/enjoy a little peace and quiet: tậu kiếm/tận hưởng một chút thanh bình và yên tĩnh.

Ví dụ: If your life is stressful, look for a little peace and quiet by going to a remote countryside.

Nếu cuộc sống bạn sức ép, hãy kiếm tìm một chút yên bình và thanh tĩnh bằng cách về một vùng quê xe xôi nào đó.

  • need/want to get back/closer to nature: cần/muốn trở về/gần gũi hơn với thiên nhiên.

Ví dụ: You will be closer to nature when you live in countryside.

Bạn sẽ được thân thiện với thiên nhiên hơn khi bạn sống tại nông thôn.

  • seek/achieve a better/healthy work-life balance: tậu kiếm/đạt được sự cân bằng công việc-cuộc sống tốt hơn/lành mạnh.

Ví dụ: My family usually spends 2 days on the weekend in countryside. It helps us have a healthy work-life balance.

Gia đình tôi thường dành hai ngày cuối tuần tại miền quê. Điều đó giúp chúng tôi có sự cân bằng lành mạnh giữa công việc và cuộc sống.

  • Seek/start a new life in the country: tậu kiếm/bắt đầu cuộc sống mới tại vùng quê.

Ví dụ: My father says that he will start a new life in the country when he retires.

Bố tôi nói rằng ông ấy sẽ bắt đầu một cuộc sống mới tại miền quê khi ông ấy về hưu.

Vừa rồi chúng ta đã được học loại câu cũng như một số từ vựng tiếng Anh cơ bản về quê hương, sau đây, hãy cùng Tuhocielts.vn thực hành một đoạn hội thoại và một đoạn văn giới thiệu về quê hương bằng tiếng Anh nhé.😍

Các bạn cũng thể xem thêm 1 số bài viết liên quan của Tuhocielts.vn nhé

THỰC HÀNH TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUÊ HƯƠNG

1. Cách giải đáp thắc mắc về quê hương bằng tiếng Anh

“Where are you from?”, “Where is your hometown?”,…là một số nghi vấn thường xuyên bắt gặp khi bạn làm quen với người mới. Có rất nhiều cách để giải đáp, hay trình làng quê hương mình bằng tiếng Anh. Đơn giản nhất là:

Từ vựng tiếng Anh về quê hương
Từ vựng tiếng Anh về quê hương
  • I come from Viet Nam. A country is very beautiful and peaceful. And you, where are you from?

(Tôi đến từ Việt Nam. Một quốc gia xinh đẹp và thanh bình. Còn bạn, bạn đến từ đâu?).

  • Hello, I am Vietnamese. I really love my country, because it’s a peaceful country and has many beautiful places. If you have any occasion to visit here, you will never forget.

( Xin chào, tôi là người Việt Nam. Tôi thực sự rất yêu quốc gia quê hương của mình, bởi vì đó là một quốc gia thanh bình và có nhiều địa điểm đẹp. Nếu bạn có cơ hội nào đó tới thăm nơi đây, bạn sẽ không bao giờ quên).

  • Hello everyone, I am from Ho Chi Minh city. It’s a beautiful city, and business city. Welcome to Ho Chi Minh city.

( Xin chào mọi người, mình đến từ thành phố Hồ Chí Minh. Đây là một thành phố đẹp, và là thành phố kinh tế. Hoan nghênh đến thành phố Hồ Chí Minh).

2. Mẫu viết đoạn văn về quê hương bằng tiếng Anh

Hoặc bạn cũng có thể trình làng cụ thể sâu sắc hơn về quê hương của bạn, về con người, văn hóa, một số hoạt động kinh tế tại đó:

My hometown is Da Nang where is the capital of Viet Nam. Now, I am living with my parent there. Da Nang is the most special city with many famous places as Ban Dao Son Tra, Bien My Khe, Quang Nam …In addition, people here is very kind and friendly.

(Quê hương tôi là thành phố Đà Nẵng, đó là thủ đô của nước Việt Nam. Hiện ở, tôi đang sống tại đó cùng bố mẹ. Đà Nẵng là thành phố đặc biệt nhất với nhiều địa điểm lừng danh như hồ Bán Đảo Sơn Trà, biển Mỹ Khê, Quảng Nam…Thêm vào đó, con người tại đây rất tốt bụng và thân thiện).

Hello, I want you to know my hometown. My hometown is very hot almost the entire year – about 33 degrees. So the nights are the good time to play. It’s very nice go to the hot restaurant, bar to meet friends and have a drink something. There are beaches here, beautiful beaches and I love to go swimming. Sometimes, I go out or just stay home and watch TV. People here are peaceful and friendly.

(Xin chào, tôi muốn bạn biết về quê hương của tôi. Thực lòng mà nói quê hương tôi có khí hậu rất nóng, hầu như nóng quanh năm, khoảng 33 độ. Vì vậy, buổi đêm là thời điểm tuyệt vời để chơi. Thật là một điều cực kỳ tuyệt vời để đi đến nhà hàng, đến bar gặp gỡ bạn bè và nhâm nhi thứ gì đó. Ở quê tôi rất nhiều bãi viển cực kỳ đẹp, và tôi thích đi bơi. Thỉnh thoảng, tôi ra ngoài hoặc tại nhà tham quan TV. Con người tại đây rất hòa bình và thân thiện).

Việc viết đoạn văn về quê hương bằng tiếng Anh có lẽ không quá khó phải không? Nhiệm vụ của bạn bây giờ là share với mình về một số điều tuyệt vời nhất về quê hương của bạn, cứng cáp khả năng viết tiếng Anh của bạn sẽ được nâng đắt lên đấy!

Vậy là vừa rồi chúng ta đã học xong từ vựng tiếng Anh về quê hương rồi. Việc học từ vựng hay nói cách khác là học tiếng Anh theo từng chủ đề như vậy rất hiệu quả, nhất là đối với một số bạn học từ vựng hoài mà không nhớ được. Các bạn có thể tham khảo một số bài học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề của Tuhocielts.vn để cải thiện vốn từ vựng, cũng như trình độ tiếng Anh của mình.

Tuhocielts.vn chúc bạn học từ vựng tiếng Anh về quê hương thành công!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here