Từ vựng tiếng anh về rau củ quả

0
19

Duy trì chế độ ăn lành mạnh nhiều chất xơ từ rau tươi sẽ giúp bạn có một cơ thể khỏe mạnh và làn da tươi trẻ. Sẽ thật tuyệt vời chúng ta khám phá tên gọi của những dòng rau củ quả này dưới tiếng anh. Nếu bạn là một người dành 1 tình yêu lớn lao cho tiếng anh vì sao bạn không cùng Tự học IELTS  tìm hiểu bộ từ vựng tiếng anh về rau củ quả trong đây chứ?

Từ vựng tiếng anh về rau củ quả

Không chỉ riêng ngành nghề du lịch – ẩm thực – nhà hàng – khách sạn, kể cả người dùng thông thái cũng cần phải biết rõ tên một số loại rau củ quả để trổ tài vào bếp soạn sửa mâm cơm ngon, giàu dinh dưỡng cho thành viên dưới gia đình cũng như để nấu nướng theo một số công thức khác nhau đáp ứng khẩu vị của thực khách ghé qua nhà hàng – khách sạn.

Ngoài ra, mỗi dòng rau củ quả có một hương vị, cách dùng và tác dụng tốt cho sức khỏe khác nhau cần phải bạn cần hiểu chúng để khi chế biến không bị vướng vào điều cấm kỵ dưới nấu ăn. Đồng thời, chăm sóc và kiểm soát an ninh sức khỏe của bản thân bằng việc điều chỉnh lượng rau củ gì cần phân phối cho cơ thể, thiếu gì bổ sung nấy.

  1. Súp lơ: cauliflower
  2. Cà tím: eggplant
  3. Rau chân vịt: spinach
  4. Bắp cải: cabbage
25299901 194992357718342 7611632677717382475 o
  1. Bông cải xanh: broccoli
  2. Atiso: artichoke
  3. Cần tây: celery
  4. Đậu Hà Lan: peas
  5. Thì là: fennel
  6. Măng tây: asparagus
  7. Tỏi tây: leek
  8. Đậu: beans
  9. Cải ngựa: horseradish
  10. Ngô (bắp): corn
  11. Rau diếp: lettuce
  12. Củ dền: beetroot
  13. Nấm: mushroom
  14. Bí: squash
  15. Dưa chuột (dưa leo): cucumber
  16. Khoai tây: potato
  17. Tỏi: garlic
  18. Hành tây: onion
  19. Hành lá: green onion
  20. Cà chua: tomato
  21. Bí xanh: marrow
  22. Củ cải: radish
  23. Ớt chuông: bell pepper
  24. Ớt cay: hot pepper
  25. Cà rốt: carrot
  26. Pumpkin: bí đỏ
  27. Cải xoong: watercress
  28. Khoai mỡ: yam
  29. Khoai lang: sweet potato
  30. Khoai mì: cassava root
  31. Rau thơm: herbs/ rice paddy leaf
  32. Bí đao: wintermelon
  33. Gừng: ginger
  34. Củ sen: lotus root
  35. Nghệ: turmetic
  36. Su hào: kohlrabi
  37. Rau răm: knotgrass
  38. Rau thơm (húng lũi): mint leaves
  39. Rau mùi: coriander
  40. Rau muống: water morning glory
  41. Rau răm: polygonum
  42. Rau mồng tơi: malabar spinach
  43. Rau má: centella
  44. Cải đắng: gai choy/ mustard greens
  45. Seaweed: rong biển
  46. Đậu đũa: string bean
  47. Củ kiệu: leek
  48. Rau nhút: neptunia
  49. Củ hẹ: shallot
  50. Mướp: see qua hoặc loofah
  51. Củ riềng: gatangal
hoc tieng anh qua hinh anh rau cu qua 1
  1. Cải dầu: colza
  2. Mía: sugar cane
  3. Lá lốt: wild betel leaves
  4. Đậu bắp: okra/ lady’s fingers
  5. Lá tía tô: perilla leaf

Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây

  1. Bơ: avocado
  2. Táo: apple
  3. Cam: Orange
  4. Chuối: Banana
  5. Nho: Grape
  6. Bưởi: Pomelo/ grapefruit
  7. Xoài: mango
  8. Dứa (thơm): pineapple
  9. Quất (tắc): kumquat
  10. Mít: jackfruit
  11. Sầu riêng: durian
  12. Chanh vàng: lemon
  13. Chanh xanh: lime
  14. Papaya: đu đủ
  15. Mận: plum
  16. Đào: peach
  17. Anh đào: cherry
  18. Chôm chôm: rambutan
  19. Cocunut: dừa
  20. Ổi: guava
  21. Thanh long: dragon fruit
  22. Dưa: melon
  23. Dưa hấu: watermelon
40 tu vung tieng anh ve cac loai trai cay pho bien nhat 1
  1. Nhãn: longan
  2. Vải: lychee
  3. Lựu: pomegranate
  4. Quýt: madarin/ tangerine
  5. Dâu tây: strawberry
  6. Passion fruit: chanh dây
  7. Me: tamarind
  8. Mơ: apricot
  9. Lê: pear
  10. Măng cụt: mangosteen
  11. Mãng cầu (na): custard apple
  12. Mãng cầu xiêm: soursop
  13. Quả hồng: persimmon
  14. Sapôchê: sapota
  15. Trái cóc: ambarella
  16. Khế: star apple
  17. Mâm xôi đen: blackberries
  18. Dưa tây: granadilla
  19. Dưa vàng: cantaloupe
  20. Dưa xanh: honeydew

Xem thêm!

Từ vựng tiếng Anh các loại hạt, đậu

  1. Hạt óc chó: walnut
  2. Hạt hồ đào: pecan
  3. Hạt dẻ: chestnut
  4. Hạt dẻ cười (hạt hồ trần): pistachio
  5. Hạt phỉ: hazelnut hay filbert
  6. Hạt điều: cashew
  7. Đậu phộng (lạc): peanut
  8. Hạnh nhân: almond
  9. Hạt mắc ca: macadamia
  10. Hạt bí: pumpkin seeds
  11. Hạt hướng dương: sunflower seeds
  12. Hạt vừng: sesame seeds
  13. Hạt chia: chia seeds
  14. Hạt thông: pine nut
  15. Đậu xanh: mung bean
  16. Đậu đỏ: red bean
  17. Đậu nành: soy bean

Đoạn hội thoại tiếng anh về ăn uống

Nick: Wow. The supermarket has a lot of produce.

(Ôi. Siêu thị nhiều rau thật đấy).

Bryan: It does. What do you want to get?

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

(Đúng vậy. Bạn muốn tậu gì?)

Nick: I really want to get some apples.

(Mình đang rất muốn tậu táo.)

Bryan: Alright. Let’s get the red ones.

(À. Vậy mình lấy táo đỏ đi.)

Nick: What do you want to get?

(Bạn muốn tậu gì?)

Bryan: I want some tomatoes and peppers.

(Mình muốn tậu cà chua và khoai tây.)

Nick: How about some peas and carrots, too?

(Vậy mình có cần lấy đậu cô ve và cà rốt không?)

Bryan: Sure. Let’s get some corn also. We can make a vegetable stir-fry.

(Có chứ. Lấy thêm 1 nhỏ bắp nữa. Mình sẽ làm món rau củ xào).

Nick: Okay. I want to get some more fruit, too.

(Đồng ý. Mình cũng muốn tậu thêm 1 nhỏ trái cây nữa.)

Bryan: Like what?

(Điển hình là trái gì?)

Nick: I want some oranges, strawberries and lemon. I want to make a fruit smoothie.

(Mình muốn tậu cam, dâu và chanh. Mình sẽ làm món sinh tố trái cây.).

Bryan: Sounds great. Let’s go get them.

(Tuyệt thật. Đi thôi.)

Xem thêm!

Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả

rau củ quả

Việc học từ vựng tiếng Anh mà nếu bạn luôn quyết tâm nhồi nhét thì thỉnh thoảng sẽ không hiệu quả bằng cách học với bí quyết thích hợp nhất. Bạn có thể thử một số cách sau đây:

– Học từ vựng theo nhóm chủ đề như cách phân chia phía trên, bạn phân chia càng đầy đủ thì sẽ càng dễ học.

– Ôn tập thường xuyên các từ đã học, đừng lo lắng nếu dưới các lần đầu ôn mà bạn lỡ quên. Việc ôn tập nhiều lần thì càng về sau bạn sẽ càng nhớ kĩ.

– Ứng dụng vào một số công thức nấu ăn thực tế, bạn có thể thử kê khai chúng bằng tiếng Anh dưới lúc nấu nướng.

– Trau dòi kỹ càng năng nghe và nói tiếng anh trên một số app hỗ trợ sẽ giúp bạn cải thiện rất nhiều về phát âm.

Trên đây là từ vựng tiếng Anh về những loại thực phẩm rau củ quả, trái cây và những loại hạt mà bạn sẽ thường bắt gặp thấy dưới quá trình làm việc. Chúc bạn nắm vững thật nhiều vốn từ vựng để có thể giúp ích cho công việc của mình. Các bạn hãy theo dõi Tự học Ielts để học thêm nhiều từ vựng tiếng anh nhá.

www.tuhocielts.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here