Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp

0
48

Nhà bếp là căn phòng đóng vai trò quan trọng và chẳng thể thiếu dưới mỗi gia đình. Đó chính là nguyên nhân TUHOCIELTS.VN thực hiện bài viết này nhằm cung cấp cho các bạn đọc giả với chủ đề từ vựng tiếng Anh về nhà bếp . Cùng chúng mình tìm hiểu tên gọi của một số phương tiện nhà bếp tiếng Anh nhé.

Thiết bị nhà bếp

từ vựng tiếng anh về nhà bếp
Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp
  • Oven – Lò nướng
  • Microwave – Lò vi sóng
  • Rice cooker – Nồi cơm điện
  • Toaster – Máy nướng bánh mỳ
  • Refrigerator/ fridge – Tủ lạnh
  • Freezer – Tủ đá
  • Dishwasher – Máy rửa bát
  • Kettle – Ấm đun nước
  • Toaster – Lò nướng bánh mì
  • Stove – Bếp nấu
  • Pressure – cooker – Nồi áp suất
  • Juicer – Máy ép hoa quả
  • Blender – Máy xay sinh tố
  • Mixer – Máy trộn
  • Garlic press – Máy xay tỏi
  • Coffee maker – Máy pha cafe
  • Coffee grinder – Máy nghiền cafe
  • Sink – Bồn rửa
  • Cabinet – Tủ

Dưới đây là từ vựng tiếng Anh về chủ đề phổ biến nhất, hãy lưu về và tìm phương pháp học hợp lý nhé.

=>Tiếng Anh chuyên ngành may mặc – tổng hợp từ vựng cần nhớ

=>Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing – truyền thông- tổng hợp cần nhớ

=>Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và dụng cụ trang điểm

Dụng cụ nhà bếp

  • Apron – Tạp dề
  • Kitchen scales – Cân thực phẩm
  • Pot holder – Miếng lót nồi
  • Broiler – Vỉ sắt để nướng thịt
  • Grill – Vỉ nướng
  • Oven cloth – Khăn lót lò
  • Oven gloves – Găng tay dùng cho lò sưởi
  • Tray – Cái khay, mâm
  • Kitchen roll – Giấy lau bếp
  • Frying pan – Chảo rán
  • Steamer – Nồi hấp
  • Saucepan – Cái nồi
  • Pot – Nồi to
  • Spatula – Dụng cụ trộn bột
  • Kitchen foil – Giấy bạc gói thức ăn
  • Chopping board – Thớt
  • Corer – Đồ lấy lõi hoa quả
  • Tea towel – Khăn lau chén
  • Burner – Bật lửa
  • Washing-up liquid – Nước rửa bát
  • Scouring pad/ scourer – Miếng rửa bát
  • Bottle opener – Cái mở chai bia
  • Corkscrew – Cái mở chai rượu
  • Colander – Cái rổ
  • Grater/ cheese grater – Cái nạo
  • Mixing bowl – Bát trộn thức ăn
  • Rolling pin – Cái cán bột
  • Sieve – Cái rây
  • Tin opener – Cái mở hộp
  • Tongs – Cái kẹp
  • Whisk – Cái đánh trứng
  • Peeler – Dụng cụ bóc vỏ củ quả
  • Knife – Dao
  • Carving knife – Dao lạng thịt
  • Jar – Lọ thủy tinh
  • Jug – Cái bình rót

Dụng cụ ăn uống

  • Chopsticks – Đũa
  • Soup ladle – Cái môi (để múc canh)
  • Spoon – Thìa
  • Dessert spoon – Thìa ăn đồ tráng miệng
  • Soup spoon – Thìa ăn súp
  • Tablespoon – Thìa to
  • Teaspoon – Thìa nhỏ
  • Wooden spoon – Thìa gỗ
  • Fork – Dĩa
  • Crockery – Bát đĩa sứ
  • Plate – Đĩa
  • Cup – Chén
  • Saucer – Đĩa đựng chén
  • Bowl – Bát
  • Glass – Cốc thủy tinh
  • Mug– Cốc cà phê

Trạng thái món ăn

từ vựng tiếng anh về nhà bếp
Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp
  • Fresh – Tươi, tươi sống
  • Rotten – Thối rữa; đã hỏng
  • Off – Ôi; ương
  • Stale – Cũ, để đã lâu
  • Mouldy – Bị mốc; lên meo
  • Tender – Không dai; mềm
  • Tough – Dai; khó cắt; khó nhai
  • Under-done – Chưa thật chín, tái
  • Over-done or over-cooked – Nấu quá lâu; nấu quá chín

Mùi vị thức ăn

  • Sweet – Ngọt, có mùi thơm
  • Sickly – Tanh (mùi)
  • Sour – Chua, ôi thiu
  • Salty – Có muối; mặn
  • Delicious – Ngon miệng
  • Tasty – Ngon; đầy hương vị
  • Bland – Nhạt nhẽo
  • Poor – Chất lượng kém
  • Horrible – Khó chịu (mùi)
  • Spicy – Cay
  • Hot – Nóng, cay nồng
  • Mild – Nhẹ (mùi)

Các hoạt động sơ chế và chế biến món ăn

  • Peel – Gọt vỏ, lột vỏ
  • Chop – Xắt nhỏ, băm nhỏ
  • Soak – Ngâm nước, nhúng nước
  • Bone – Lọc xương
  • Drain – Làm ráo nước
  • Marinate – Ướp
  • Slice – Xắt mỏng
  • Mix – Trộn
  • Stir – Khuấy, đảo (trong chảo)
  • Blend – Hòa, xay (bằng máy xay)
  • Spread – Phết, trét (bơ, pho mai…)
  • Crush – Ép, vắt, nghiền.
  • Grate – Bào 
  • Grease – Trộn với dầu, mỡ hoặc bơ.
  • Knead – Nén bột
  • Measure – Đong
  • Mince – Băm, xay thịt
  • Beat – Đánh trứng nhanh
  • Bake – Đút lò.
  • Barbecue – Nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than.
  • Fry – Rán, chiên
  • Bake – Nướng bằng lò
  • Boil – Đun sôi, luộc
  • Steam – Hấp
  • Stir fry – Xào
  • Stew – Hầm
  • Roast – Ninh
  • Grill – Nướng

Đoạn hội thoại giao tiếp về chủ đề đồ sử dụng trong nhà bếp

Từ vựng tiếng anh về nhà bếp
Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp

Sau phần từ vựng về đồ sử dụng dưới nhà bếp , chúng mình cùng ứng dụng một số từ vựng này vào một đoạn hội thoại giao tiếp dính líu đến từ vựng phương tiện nhà bếp bằng tiếng Anh.

Đoạn hội thoại là cuộc nói chuyện giữa bếp trưởng và nhân viên.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc
  • A: I want everything to be clean before we cook today.
    Trước khi nấu, tôi muốn mọi thứ phải thật sạch sẽ.
  • B: But these chopping boards are too old, Sir.
    Những thưa sếp, cái thớt này quá cũ để sử dụng rồi.
  • A: Really? Make a list of the bad equipment!
    Vậy hả? Hãy kê khai giúp tôi một số phương tiện đã cũ rồi nhé.
  • B: Yes, Sir. I will check and make a list of them now.
    Vâng, tôi sẽ rà soát và kê khai chúng ngay bây giờ.
  • B: Here is the list, Sir.
    Thưa, đây là danh sách ạ.
  • A: Let’s see. Well, we need 10 vegetable graters, a box of burner, 02 tea towels, 05 colanders and 02 pairs of tongs.
    Để tôi tham quan nào. Vậy chúng ta cần 10 cái nạo rau củ, một hộp bật lửa, 2 cái khăn lau chén, 5 mẫu rổ và 2 mẫu kẹp.
  • B: Sir! And 02 more whisks.
    Thêm 2 cái đánh trứng nữa ạ.
  • A: Ok! I will give the list to the manager now. Let’s begin to work today.
    Được rồi. Tôi sẽ đưa danh sách này cho điều hành ngay bây giờ. Giờ thì hãy bắt đầu công việc hôm nay thôi.
  • B: Yes, Sir!
    Vâng, thưa sếp.

Trên đây là các chia sẻ cơ bản về Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp. Bạn có thể tham khảo thêm nhiều mẹo vặt học từ vựng và các chủ đề từ vựng tiếng Anh độc đáo khác nhau trên TUHOCIELTS.VN nhé!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here