Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

0
219

Bạn đang không biết làm thế nào để học tốt từ vựng? Đừng lo, TUHOCIELTS sẽ giúp bạn học tốt từ vựng thông qua bộ tài liệu từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Với gần 100 chủ đề nóng sốt, hơn 3.000 từ vựng tiếng Anh thông dụng,… Chắc chắn một số bạn sẽ “thỏa mãn” niềm đam mê tiếng Anh của bạn với Boston English.

Để tiếp tục Seri bài viết học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề , hôm nay TUHOCIELTSsẽ gửi đến một số bạn một số bộ từ vựng về chủ đề tình bạnHy vọng qua bài viết từ vựng tiếng Anh về tình bạn này, một số bạn sẽ tích luỹ thêm được nhiều từ vựng hơn để đáp ứng vào cuộc sống. Cũng như hiện thực hóa ước mơ trinh phục tiếng Anh.

Các từ vựng tiếng Anh về tình bạn

từ vựng tiếng anh về tình bạn
Từ vựng tiếng anh về tình bạn
  • A childhood friend Bạn thời thơ ấu
  • A circle of friends Một nhóm bạn
  • A friend of the family/ a family friend Người bạn thân thiết của với gia đình
  • A good friend Bạn thân (một người bạn hay gặp mặt)
  • A trusted friend Một người bạn tin tưởng
  • Ally /ˈælaɪ;/ – Bạn đồng minh
  • An old friend Bạn cũ (Người bạn mà bạn đã từng quen biết dưới một thời gian dài dưới quá khứ)
  • Be just good friends Hãy chỉ là các người bạn tốt (Khi nói với người khác giới rằng mình chỉ là bạn bè)
  • Best friend Bạn thân nhất
  • Best mate: Bạn thân thiết nhất
  • Boyfriend Bạn trai (Người có quan hệ tình cảm nếu bạn là nữ)
  • Buddy (best buddy) : /bʌ.di/ – Bạn (Bạn thân nhất – từ sử dụng dưới tiếng Anh Mỹ)
  • Close friend Bạn thân
  • Companion : /kəmˈpӕnjən/ – Một người được chi trả để sinh sống cùng làm bầu bạn và chăm sóc, hoặc một mối quan hệ ngoài hôn nhân lâu năm…
  • Girl friend Bạn gái (người có quan hệ tình cảm với bạn nếu bạn là nam)
  • Pal : /pæl/ – Bạn (thông thường)
  • To be really close to someone Rất thân với người nào đó
  • To go back years Biết nhau nhiều năm
  • A mutual friend Bạn chung (của bạn và bạn của bạn)
  • Be no friend of Không thích người nào, cái gì
  • Casual acquaintance: Người mà bạn không biết rõ lắm
  • Classmate: Bạn cùng lớp
  • Fair-weather friend Bạn phù phiếm (người bạn mà khi bạn cần thì không thấy đâu, không thật lòng tốt với bạn)
  • Flatmate (UK English), roommate (US English) Bạn cùng phòng (Phòng trọ)
  • Have friends in high places Biết người bạn quan trong/ có tầm tác động
  • On-off relationship Bạn bình thường
  • Penpal/epal Bạn (Trong trường hợp bạn bè qua thư từ)

Từ vựng tiếng Anh khi nói về tình bạn

  • Helps you: Giúp đỡ.
  • Keep in contact / touch: Giữ liên lạc…
  • Lose contact / touch: Mất liên lạc…
  • Invites you over: Luôn thu hút bạn.
  • Understands you : Thấu hiểu bạn.
  • Elieves in “you”: Luôn tin cậy vào bạn.
  • Gives unconditionally: Tận tụy với bạn.
  • Keeps you close at heart: Trân trọng bạn.
  • Doesn’t give up on you: Không cất rơi bạn.
  • Just “be” with you: Tỏ ra “xứng đáng” với bạn.
  • A friendship + grow: Tình bạn bền vững hơn
  • Close / special friends: Bạn thân thiết / Người bạn đặc biệt
  • Mutual friends: Bạn chung (Trong một nhóm)
  • A casual acquaintance : Bạn xã giao (Biết mặt)
  • Never judges: Không bao giờ phán xét.
  • Offers support: Là nơi nương tựa cho bạn.
  • Picks you up: Kéo bạn dậy khi bạn vấp ngã.
  • Raises your spirits: Giúp bạn phấn chấn hơn.
  • Quiets your tears: Làm dịu đi các giọt lệ của bạn.
  • Says nice things about you : Nói các điều tốt đẹp về bạn.
  • Forgives your mistakes : Tha thứ cho bạn mọi lỗi lầm.
  • Ccepts you as you are: Chấp nhận con người thật của bạn.
  • Alls you just to say “HI”: Điện thoại cho bạn chỉ để nói “Xin chào”.
  • Makes a difference in your life: Tạo ra khác biệt dưới đời bạn.
  • Loves you for who are : Yêu quí bạn bởi con người thật của bạn.
  • Envisions the whole of you: Hình ảnh của bạn cứ tại dưới tâm trí họ.
  • Tells you the truth when you need to hear it: Sẵn sàng nói sự thực khi bạn cần.
  • Walks beside you: Sánh bước cùng bạn.
  • Make friends (with someone): Làm bạn với ai.
  • Strike up a friendship: Bắt đầu làm bạn (start a friendship)
  • Zaps you back to reality: Và thức tỉnh bạn khi bạn lạc bước
  • Form / develop a friendship: Xây dựng tình bạn
  • Cement / spoil a friendship: Bồi dưỡng tình bạn
  • Xamines your head injuries: “Bắt mạch” được một số chuyện làm bạn “đau đầu”.
  • Yells when you won’t listen: Hét to vào tai bạn mỗi khi bạn không lắng nghe.
  • Have a good relationship with someone: Có mối giao hảo tốt với người nào

Gợi ý hấp dẫn:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thể thao

Từ vựng tiếng Anh về máy tính

Thành ngữ tiếng Anh về tình bạn

  • A shoulder to cry on: Người cứ lắng nghe tâm sự của bạn
  • Bury the hatchet: Dừng cãi vã và tranh chấp
  • No love lost: Bất đồng ý kiến với người nào
  • See eye to eye: Cùng quan điểm, tán thành với người nào đó
  • Hate someone’s guts: Thật sự không ưa người nào

Bàn luận về chủ đề tình bạn

từ vựng tiếng anh về tình bạn
Từ vựng tiếng Anh về tình bạn
  1. Friends are like fine wines, they improve with age Bạn bè giống như rượu vậy, để càng lâu càng thắm thiết
  2. A man must eat a peck of salt with his friend before he know him Trong gian nan mới biết người nào là bạn
  3. A friend in need is a friend indeed Bạn thật sự là bạn lúc khó khăn.
  4. The sparrow near a school sings the primer : Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
  5. He that lives with cripples learns to limp Đi với bụt mặc cà sa, đi với ma mặc áo giấy
  6. In dress, the newest is the finest, in friends, the oldest is the best Quần áo mới nhất là đẹp nhất, bạn bè cũ nhất là thân nhất
  7. Friendship is one of the most precious presents of life. Friendship makes life, sweet and pleasant experience. Friendship is indeed, an asset in life : (Tình bạn là một dưới những phần quà quý giá nhất của cuộc sống. Tình bạn làm cho cuộc sống thêm ngọt ngào và dễ chịu. Tình bạn thực chất, là một tài sản dưới cuộc sống.)
  8. True friendship is a feeling of love, sharing and caring. It is a feeling that someone understands and appreciates you as you are, without any flattery. It gives a feeling that you are ‘wanted’ and that you are ‘someone’ and not a faceless being in the crowd. True friendship knows no boundaries of caste, creed, race and sex Tình bạn đúng nghĩa là cảm giác yêu thương, share và chăm sóc. Đó là một cảm giác rằng người nào đó hiểu và biết ơn bạn vì bạn tồn tại, mà không cần bất kỳ sự nịnh hót nào. Nó mang lại cảm giác rằng bạn ‘được muốn’ và rằng bạn là ‘ai đó’ mà chẳng hề là một người vô danh dưới đám đông. Tình bạn đúng nghĩa không có ranh giới về giai cấp, tín ngưỡng, chủng tộc hay giới tính.)

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn rất hay và hữu ích để xây dựng vốn từ tiếng Anh phải không nào. Bạn có thể lưu lại và lấy ra học khi cần phải có nhé.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

tuhocielts.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here