Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

0
54

Nếu như bạn đang cần tìm kiếm trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu để:

  • Trang bị kiến thức cho mình trước khi bước vào buổi phỏng vấn xin việc
  • Hoặc muốn nắm rõ một số thuật ngữ tiếng Anh để làm việc với đối tác nước ngoài
  • Hay đơn thuần muốn nâng cao sự am hiểu của mình về lĩnh vực này

Vậy thì bài viết này chính là giải pháp tốt nhất dành cho bạn. Hãy mau chóng nắm bắt trọn bộ các từ vựng này để có thể tự tin hơn dưới công việc nhé!

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu cơ bản

  • Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
  • Air freight: Cước hàng không
  • Actual wages: Tiền lương thực tế
  • Bill of lading: Vận đơn
  • Brokerage: Hoạt động môi giới
  • Bonded warehouse: Kho ngoại quan
  • Cargo deadweight tonnage: Cước vận chuyển hàng hóa
  • Certificate of indebtedness: Giấy chứng nhận thiếu nợ
  • Cargo deadweight tonnage: Cước vận chuyển hàng hóa
  • Certificate of origin: Giấy chứng nhận nguồn gốc hàng hóa
  • Customs declaration form: Tờ khai hải quan
  • Convertible debenture( n): Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành dola
  • Contractual wages( n): Tiền lương khoán
  • C&F( cost & freight): Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm
  • CIF( cost, insurance & freight): Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
  • Cargo: Hàng hóa, lô hàng, hàng vận chuyển (vận chuyển bằng máy bay)
  • Container: Thùng bỏ hàng
  • Customs: Thuế nhập khẩu, hải quan
  • Debit advice( n): Giấy báo nợ
  • Declare( n): Khai báo hàng( để đóng thuế)
  • Debit( n): Món nợ, bên nợ
  • Demand loan( n): Khoản cho mượn không kỳ hạn
  • Debenture holder( n): Người giữ trái khoán
  • Delivery( n): Sự chuyên chở hàng
  • Export( n/v): Xuất khẩu
  • Entrusted export/import( n): Xuất khẩu ủy thác( dịch vụ)
  • Export/import process( n): Quy trình xuất nhập khẩu
  • Export/import procedures( n): Thủ tục xuất nhập khẩu
  • Export/import policy( n): Chính sách xuất/nhập khẩu
  • Export/import license( n): Giấy phép xuất/nhập khẩu
  • FAS: Giao hàng dọc mạn tàu
  • FOB: Giao hàng lên tàu
  • Freight( n): Hàng hóa chở trên tàu, cước phí
  • Fiduciary loan( n): Khoản cho mượn không bảo đảm
  • Freight to collect( n): Cước phí trả sau
  • Freight prepaid( n): Cước phí trả trước
  • Freight payable at( n): Cước phí trả tiền ở
  • Freight as arranged( n): Cước phí theo thỏa thuận
  • FLC — Full container load( n): Hàng nguyên container
  • FTL: Full truck load( n): Hàng giao nguyên xe tải
  • Full set of original( n): Bộ cụ thể vận đơn gốc
  • Fixed interest-bearing debenture: Trái khoán chịu tiền lãi cố định
  • Import( n/v): Nhập khẩu
  • Irrevocable( adj): Không thể hủy ngang, chẳng thể hủy đựng
  • Invoice( n): Hóa đơn
  • Insurance premium( n): Phí bảo hiểm
  • Inland waterway( n): Vận chuyển bằng đường thủy nội địa
  • Inland haulage charge( n): Phí chuyên chở nội địa
  • Logistics coordinator( n): Nhân viên điều vận
  • Loan at call( n): Hàng lẻ
  • Lift On-Lift Off charges( n): Phí nâng vận
  • Long loan( n): Khoản mượn dài hạn, sự cho mượn dài hạn
  • LCL — Less than container load( n): Tiền mượn không kỳ hạn, khoản mượn không kỳ hạn
  • Merchandize( n): hàng hóa sắm và bán
  • Mortgage ( n): Cầm cố
  • Multimodal transportation( n): Vận tải đa hình thức
  • Outbound( n): Hàng xuất
  • On-spot export/import: Xuất nhập khẩu ở chỗ
  • Packing list( n): Phiếu đóng gói hàng
  • Payment( n): Thanh toán
  • Processing( n): Hoạt động gia công
  • Premium as agreed( n): Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận
  • Place of receipt( n): Địa điểm nhận hàng để chở
  • Place of delivery( n): Nơi giao hàng cuối
  • Port of transit( n): Cảng truyền tải
  • Port of discharge( n): Cảng dỡ hàng
  • Port of loading( n): Cảng đóng hàng
  • Partial shipment( n): Giao hàng từng phần
  • Quota( n): Hạn ngạch
  • Quay( n): Bến cảng
  • Shipment(n ): Sự gửi hàng
  • Shipper( n): Người giao hàng
  • Temporary export/re-import: Tạm nhập-tái xuất
  • Temporary import/re-export: Tạm xuất-tái nhập
  • Tax( n): Thuế
  • Tonnage( n): Tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước

Xem thêm những chuyên đề được nhiều bạn đọc quan tâm

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc
Từ vựng tiếng anh về âm nhạc - tổng hợp các chủ đề
Từ vựng tiếng anh về mỹ phẩm và dụng cụ trang điểm

Một số thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh thường xuyên được sử dụng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu
  • Open- top container ( OT) : container mở nóc
  • Verified Gross Mass weight ( VGM) : Phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng
  • Safe of Life Advance at sea ( SOLAS) : Công ước về an toàn sinh mạng của con người trên biển
  • Japan Advance Filing Rules ( AFR) : phí khai báo trước( quy tắc AFR của Nhật)
  • Currency Adjustment Charges (CAC) — Currency Adjustment Factor : Phụ phí điều chỉnh tiền cước — Hệ số điều chỉnh tiền cước
  • Combined transport or multimodal transport : Vận tải liên kết hay vận tải đa hình thức
  • Container Cleaning Fee( CCL) : Phí vệ sinh công- te- nơ
  • War Risk Surcharge( WRS) : Phụ phí chiến tranh
  • Master Bill of Lading( MBL) : Vận đơn chủ
  • House Bill of Lading( HBL) : Vận đơn nhà
  • Bulker Adjustment Factor (BAF): Hệ số điều chỉnh giá nhiên liệu

Tiền phụ thu này được gọi là phụ thu nhiên liệu khi nhiên liệu dùng cho tàu tăng giá bất thường tại một thời điểm.

  • Container Freight Station ( FS Warehouse) : Kho hàng lẻ
  • Bulk Cargo : Hàng rời

Chỉ các mẫu hàng không đóng bao, được vận chuyển trong dạng rời, hoặc là chở xá( Carriage in bulk) như: quặng, ngũ cốc, dầu mỏ, phân bón, than đá,…

  1. Clean on board Bill of Lading : Vận đơn sạch, hàng đã xuống tàu
  2. Closing date or Closing time : Ngày hết hạn nhận chở hàng
  3. Container Yard : Nơi tiếp nhận và lưu trữ container

Chỉ khuôn khổ chuyên chở và bổn phận của người vận chuyển là từ bãi container gửi hàng đến bãi container hàng đến (CY — CY) dùng dưới vận chuyển container

  • Estimated to Departure (ETD) : Thời gian dự định tàu chạy
  • Estimated to arrival (ETA) : Thời gian dự định tàu đến
  • Less than truckload (LTL) : Hàng lẻ không đầy xe tải
  • Full truckload (FTL) : Hàng giao nguyên xe tải
  • International ship and port security charges (ISPS) : Phụ phí an ninh cho tàu và cảng quốc tế
  • Advanced Manifest System fee (AMS) : Yêu cầu khai báo cụ thể hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)
  • DET (Detention) : Phí lưu container ở kho riêng
  • Consolidation or Groupage : Việc gom hàng
  • BL revised : Vận đơn đã sửa đổi
  • Peak Season Surcharge (PSS): Phụ phí mùa đắt điểm
  • Agency agreement: Hợp đồng đại lý
  • All in rate: Phí cước tất cả
  • Antedated Bill of Lading : Vận đơn ký lùi ngày cấp
  • Container Freight Station (CFS Warehouse) : Kho hàng lẻ

Mẹo học từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu hiểu quả

1. Học từ vựng thông qua email thảo luận công việc hàng ngày

Phương pháp học này được nhiều người đam mê và cảm thấy dễ dàng do tần suất phải nhận hàng trăm email mỗi ngày với hàng nghìn cụm từ mới. Điều này tạo ra môi trường rất tốt giúp bạn ghi nhớ thêm từ vựng một cách nhanh nhất . Chú ý một số từ, cụm từ mà đối tác gửi email cho bạn để từ đó học thêm nhiều từ vựng hơn. Đặc biệt rất hữu dụng khi sử dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu, vì ngành này có đặc trưng riêng và từ vựng cũng rất khác lạ so với từ vựng cơ bản.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

2. Sử dụng thường xuyên dưới giao tiếp hàng ngày

Bên cạnh việc khám phá các từ vựng và thuật ngữ cơ bản trên, để mau chóng hiểu hóa ra và vận dụng tốt, chúng ta cần dùng dưới thực tiễn nhiều lần. Sử dụng từ vựng nhuần nhuyễn cũng như phản xạ nhanh sẽ giúp bạn cải thiện kỹ càng năng giao tiếp dưới công việc . Chính do đó, dưới quá trình học tập và làm việc, bạn cần không ngừng trau dồi, cập nhật các thuật ngữ dưới ngành để vận dụng tốt hơn.

3. Học từ vựng thông qua phát âm

Phương pháp này không các giúp bạn học từ vựng tốc độ hơn nhờ sự phối hợp giữa một số âm tiết dưới câu giúp bạn có được niềm cảm hứng dưới học tập. Thông qua phát âm chuẩn mỗi từ vựng, bạn không các mau chóng có thể nhớ kỹ càng từ vựng, còn có thể luyện tập phát âm như người bản ngữ. Điều này cũng sẽ giúp ích cho bạn dưới quá trình giao lưu, thương lượng với đối tác mà không khiến họ cảm thấy bối rối trước cách phát âm của bạn.

4. Thời gian học thuộc từ vựng hợp lý

Thời gian học thuộc từ cũng là một nhân tố quan trọng để giúp vốn từ của bạn tăng lên đáng kể. Tập trung thời gian vào một thời điểm phù hợp dưới ngày để học tiếng anh ( tốt nhất là trước khi đi ngủ, và sau khi thức dậy) vì đó là 2 khoảng thời gian giúp bạn ghi nhớ từ vựng tốt nhất. Hãy cứ mang theo sách tiếng Anh chuyên ngành bên mình, có thời gian hãy tức thì học thuộc, luyện tập mọi lúc mọi nơi. Bạn cũng có thể chép từ sang một cuốn sổ ít và hàng ngày mang theo bên mình.

Cuối cùng, chúc một số bạn đã có quãng thời gian vui vẻ khi học cùng chúng mình. Nhớ luyện tập thật nhiều để nắm chắc dưới lòng bàn tay một số từ vựng tiếng Anh xuất nhập khẩu. Hẹn gặp lại một số bạn tại các bài viết tiếp theo trên TỰ HỌC IELTS  nhé!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here