Từ vựng tiếng anh về quần áo

0
16

Từ vựng tiếng Anh về quần áo là một trong các trọng điểm từ mới chẳng thể không biết khi học ngoại ngữ. Trong bài viết này, hãy cùng Tự học IELTS thuộc nhanh từ vựng tiếng Anh về quần áo song song tìm hiểu cách gọi tên 10 nhà mốt nước ngoài thời thượng chuẩn xác nhất hiện tại nhé!

Từ vựng tiếng anh về quần áo

Quần áo thời trang là một trong một số chủ đề từ vựng rất đa dạng và bao gồm nhiều khía cạnh. Muốn mô tả chính xác trang phục của một người, phải biết lần lượt từng mẫu quần áo và phụ kiện người đó sử dụng. 

 knickers /´nikəz/ quần lót nữ

nightie (nightdress) /’naitai/ váy ngủ

tu vung tieng anh ve thoi trang 1 1

trousers (a pair of trousers) /trauzəz/ quần dài

underpants /´ʌndə¸pænts/ quần lót nam

shorts /ʃɔ:t/ quần soóc

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

jeans /ji:n/ quần bò

miniskirt /´mini¸skə:t/ váy ngắn

skirt /skɜːrt/ chân váy

dress /dres/ váy liền

pants /pænts/ quần Âu

gloves /ɡlʌv/ găng tay

belt /belt/ thắt lưng

bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/  áo choàng tắm

scarf /skɑːrf/khăn quàng

ao

blouse /blauz/ áo sơ mi nữ

boxer shorts /´bɔksə ʃɔ:t/ quần đùi

thong /θɒŋ/ quần lót dây

bra /brɑː/ áo lót nữ

dressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/ áo choàng tắm

overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/  quần yếm

dinner jacket /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt/ com lê đi dự tiệc

bow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/ nơ thắt cổ áo nam

top /tɒp/ áo

shirt /ʃɜːt/ áo sơ mi

tie /tai/ cà vạt

t-shirt /ti:’∫ə:t/ áo phông

raincoat /´rein¸kout/ áo mưa

anorak /´ænə¸ræk/ áo khoác có mũ

pullover /ˈpʊləʊvə(r)/ áo len chui đầu

sweater /ˈswetər/ áo len

cardigan /´ka:digən/ áo len cài đằng trước

jumper /ʤʌmpə/ áo len

suit /su:t/ bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ

dressing gown: áo choàng tắm

overcoat /´ouvə¸kout/ áo măng tô

jacket /dʤækit/ áo khoác ngắn

blazer /´bleizə/ áo khoác nam dạng vét

swimming costume /´swimiη ´kɔstju:m/ quần áo bơi

pyjamas /pi’ʤɑ:məz/ bộ đồ ngủ

leather jacket /leðə ‘dʤækit/ áo khoác da

Xem thêm!

Cụm từ vựng tiếng Anh về quần áo

to be on trend: đang có xu hướng, hợp thời trang

casual clothes: quần áo giản dị (không hình thức)

classic style: phong cách đơn giản, cổ điển

designer label: một thương hiệu nổi tiếng thường tạo ra những sản phẩm đắt tiền

dressed to kill: ăn mặc cực kỳ cuốn hút

to dress for the occasion: mặc quần áo phù hợp với sự kiện

fashionable: hợp thời trang

fashion house: công ty bán những mẫu thiết kế mới nhất

fashion icon: biểu tượng thời trang

fashion show: show thời trang

to get dressed up: mặc đồ đẹp (thường là đi đâu đó đặc biệt)

to go out of fashion: lỗi thời, không còn hợp thời trang

hand-me-downs: quần áo được mặc từ thế hệ anh/chị tới em

to have an eye for (fashion): có gu thời trang, có nhận xét tốt về thời trang

to have a sense of style: có gu thẩm mỹ thời trang

the height of fashion: cực kỳ hợp thời trang

to keep up with the latest fashion: mặc theo phong cách thời trang mới nhất

to look good in: mặc quần áo hợp với mình

to mix and match: mặc lộn xộn, có vẻ chắp vá

must-have: thứ gì đó rất thời trang và rất cần dùng

off the peg: quần áo có sẵn

old fashioned: lỗi thời

on the catwalk: trên sàn diễn thời trang

a slave to fashion: người luôn mong đợi những mẫu mã thời trang mới smart clothes: dạng quần áo dễ mặc

to suit someone: phù hợp, đẹp với ai đó

to take pride in someone’s appearance: chú ý vào trang phục của ai đó

timeless: không bao giờ lỗi mốt

vintage clothes: trang phục cổ điển

well-dressed: ăn mặc đẹp đẽ

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề clothes: các loại giày

sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao

stilettos /stɪˈletoʊ/ giày gót nhọn

sandals /ˈsændl/ dép xăng-đan

wellingtons /ˈwelɪŋtən/ ủng cao su

boots /buːts/ bốt

tu vung tieng anh ve giay phu nu

Wedge boot /uh bu:t/ giầy đế xuồng

Knee high boot /ni: hai bu:t/ bốt cao gót

Clog /klɔg/ guốc

Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao

Monk /mʌɳk/ giầy quai thầy tu

Loafer /‘loufə/ giày lười

Dockside /dɔk said/ giày lười Dockside

Moccasin /’mɔkəsin/ giày Mocca

Chunky heel /’tʃʌnki hi:l/ giày, dép đế thô

Xem thêm!

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề clothes: các loại mũ

baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ mũ lưỡi trai

hat /hæt/ mũ

Hard hat /ˈhɑːd hæt/ mũ bảo hộ

Flat cap /ˌflæt ˈkæp/ mũ lưỡi trai

balaclava /ˌbæl.əˈklɑː.və/ mũ len trùm đầu và cổ

baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ nón lưỡi trai

beret /bəˈreɪ/ mũ nồi

 Bucket hat /ˈbʌkɪt hæt/ mũ tai bèo

fedora /fəˈdɔː.rə/ mũ phớt mềm

top hat /tɒp hæt/ mũ chóp cao

bowler /ˈbəʊlər/ mũ quả dưa

mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/ mũ tốt nghiệp

deerstalker /ˈdɪəˌstɔː.kər/ mũ thợ săn

Snapback /snæp¸bæk / mũ lưỡi trai phẳng

helmet /ˈhelmɪt/ mũ bảo hiểm

Cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/ mũ cao bồi

Gọi chuẩn tên 5 nhà mốt nước ngoài thời thượng nhất hiện tại

Adidas

unnamed 2 1

Trong khi rất nhiều nơi trên toàn cầu phiên âm “Adidas” bằng “Uh-Dee-Das nhưng trên thực tế, thương hiệu này phải đọc là “Ah-dee-das” thì mới đúng bạn nhé!

Hermes

Tên gọi chính xác của hãng thời trang Pháp này là “Air-mes” chứ chẳng hề Hơ-mẹc hay Héc-mẹc gì cả bạn nhé! Âm “H” dưới từ “Hermes” thực ra chính là một âm câm đấy!

Louis Vuitton

Có rất nhiều giới trẻ đọc tên thương hiệu này là “Lu-is Vut-ton” tuy nhiên, phiên âm chính xác của nó phải là “Loo-ee Vwee-tahn” mới đúng cơ!

Nike

air force 1 07 shoe 3nGnlt 1

Tên phiên âm chuẩn của “Nike” phải là “Nai-key” chứ chẳng hề “Naik” đâu những bạn nhé!

 Givenchy (zhee-von-she)

Lại một thương hiệu bậc nhất toàn cầu nữa bị đọc sai tên là “Givenchy”. Thay vì phiên âm chính xác là “zhee-von-she”, người ta thường xuyên đọc thành “gah-vin-chee” hoặc “gee-ven-chee”.

Xem thêm web từ vựng tiếng anh của Tự học IELTS nhé: https://www.tuhocielts.vn/pre-english/tu-vung/

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh về quần áo phổ biến nhất được Tự học IELTS dày công tổng hợp. Mong rằng, chúng sẽ thực sự giúp ích và có thể hỗ trợ một phần nào cho một số bạn trên con đường học hành phía trước. Chúc bạn thành công!

www.tuhocielts.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here