Từ vựng tiếng Anh về thể thao

0
48

Chủ đề hôm nay TỰ HỌC IELTS xin ra mắt với các bạn là một số môn thể thao bằng tiếng Anh thường gặp nhất. Bài viết từ vựng tiếng Anh về thể thao chia sẻ tên của một số môn thể thao phổ biến tên gọi một số vật dụng thể thao khác nhau.

Nào hãy cùng TỰ HỌC IELTS tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Anh về thể thao
Từ vựng tiếng Anh về thể thao

Nhưng môn thể thao bằng tiếng Anh

aerobicsthể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu 
American footballbóng đá Mỹ
archerybắn cung
athleticsđiền kinh
badmintoncầu lông
baseballbóng chày
basketballbóng rổ
beach volleyballbóng rổ bãi biển
bowlstrò ném bóng gỗ
boxingđấm bốc
canoeingchèo thuyền ca-nô
climbingleo núi
cricketcrikê
cyclingđua xe đạp
dartstrò ném phi tiêu
divinglặn
fishingcâu cá
footballbóng đá
go-kartingđua xe kart (ô tô ít không mui)
golfđánh gôn
gymnasticstập thể hình
handballbóng ném
hikingđi bộ đường dài
hockeykhúc côn cầu
horse racingđua ngựa
horse ridingcưỡi ngựa
huntingđi săn
ice hockeykhúc côn cầu trên sân băng
ice skatingtrượt băng
inline skating hoặc rollerblading trượt pa-tanh
joggingchạy bộ
judovõ judo
karatevõ karate
kick boxingvõ đối kháng
lacrossebóng vợt
martial artsvõ thuật
motor racingđua ô tô
mountaineeringleo núi
netballbóng rổ nữ
poolbi-a
rowingchèo thuyền
rugbybóng bầu dục
runningchạy đua
sailingchèo thuyền
scuba divinglặn có bình khí
shootingbắn súng
skateboardingtrượt ván
skiingtrượt tuyết
snookerbi-a
snowboardingtrượt tuyết ván
squashbóng quần
surfinglướt sóng
swimmingbơi lội
table tennisbóng bàn
ten-pin bowlingbowling
tennistennis
volleyballbóng chuyền
walkingđi bộ
water polobóng nước
water skiinglướt ván nước do tàu kéo
weightliftingcử tạ
windsurfinglướt ván buồm
wrestlingmôn đấu vật
yogayoga

Dưới đây là từ vựng tiếng Anh về chủ đề phổ biến nhất, hãy lưu về và tìm phương pháp học hợp lý nhé.

Thuật ngữ bóng đá bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về thể thao
Từ vựng tiếng Anh về thể thao
bookingthẻ phạt
corner kick hoặc corner phạt góc
crossbar hoặc barvượt xà
fancổ động viên
foulphạm luật
football clubcâu lạc bộ bóng đá
free kickđá phạt trực tiếp
goalkhuông thành
goal kickđá trả lại bóng vào sân
goalkeeperthủ môn
goalpost hoặc postcột khuông thành
half-way linevạch giữa sân
half-timegiờ nghỉ hết hiệp một
headercú đánh đầu
linesmantrọng tài biên
netlưới
offsideviệt vị
passtruyền bóng
playercầu thủ
penaltyphạt đền
penalty areavòng cấm địa
penalty spotchấm phạt đền
red cardthẻ đỏ
refereetrọng tài
shotđá
supporternguời hâm mộ
tacklepha phá bóng (chặn, cướp bóng) 
throw-inném biên
touchlineđường biên
yellow cardthẻ vàng
World CupGiải vô địch bóng đá toàn cầu
to kick the ballđá
to head the ballđánh đầu
to pass the balltruyền bóng
to score a goalghi bàn
to send offđuổi khỏi sân
to bookphạt
to be sent offbị đuổi khỏi sân
to shootsút bóng
to take a penaltysút phạt đền

Địa điểm chơi thể thao bằng tiếng Anh

boxing ringvõ đài quyền anh
cricket groundsân crikê
football pitchsân bóng đá
golf coursesân gôn
gymphòng tập
ice rinksân trượt băng
racetrackđường đua
running trackđường chạy đua
squash courtsân chơi bóng quần 
swimming pool hồ bơi
tennis courtsân tennis

Các thuật ngữ liên quan đến môn đạp xe bằng tiếng Anh

bellchuông
bicycle pumpbơm xe đạp
brakephanh
chainxích
gearslíp xe/bánh răng
handlebarsghi đông
inner tubexăm
pedalbàn đạp
puncturethủng xăm
puncture repair kit bộ sửa thủng xăm 
saddleyên xe
spokesnan hoa
tyrelốp
wheelbánh xe

Các trò chơi tiếng Anh trên bàn

  • board game: trò chơi xúc xắc
  • backgammon: cờ thỏ cáo
  • chess: cờ vua
  • dominoes: đô-mi-nô
  • draughts: cờ đam
  • go: cờ vây
  • table football: bi lắc

Từ vựng tiếng Anh về cờ vua

  • chessboard: bàn cờ
  • piece: quân cờ
  • king: quân vua
  • queen: quân hậu
  • bishop [‘bi∫əp]: quân tượng
  • knight: quân mã
  • rook hoặc castle: quân xe
  • pawn [pɔ:n]: quân tốt
  • move: nước cờ
  • check: chiếu tướng
  • checkmate: chiếu bí
  • stalemate [‘steilmeit]: hết nước đi
  • to take hoặc to capture: bắt quân
  • to castle: nhập thành
  • to move: đi quân
  • to resign: xin thua
  • your move!: đến lượt bạn!
  • good move!: nước cờ hay!

Từ vựng tiếng Anh về điền kinh

Từ vựng tiếng Anh về thể thao
Từ vựng tiếng Anh về thể thao
  • discus throw: ném đĩa
  • hammer throw: ném búa
  • high jump: nhảy cao
  • hurdles: chạy vượt rào
  • javelin throw [‘dʒævlin] [θrou]: ném lao
  • long jump: nhảy xa
  • marathon: chạy ma-ra-tông
  • pole vault [poul] [vɔ:lt]: nhảy sào
  • shot put: đẩy tạ
  • triple jump: nhảy tam cấp

Một số câu nói thông dụng về chủ đề thể thao

Dưới đây là các mẫu câu bạn thường dùng khi giao tiếp về chủ đề thể thao dưới tiếng Anh:

  • What is your favorite sport ? – Môn thể thao đam mê nhất của bạn là gì ?
  • My favorite sport is soccer – Môn thể thao đam mê của mình là bóng đá.
  • Are you interested in sport? – Bạn có thích chơi thể thao không?
  • Do you like sport? – Bạn thích chơi thể thao chứ?
  • Do you work out often ? – Ban có luyện tập thường xuyên không?
  • Which do you prefer, foodble, badminton or table tennis ? – Anh thích bóng đá, cầu lông hay bóng bàn ?
  • How about another round of bowling with me ? – Anh chơi với tôi một trận bowling nữa nhé ?
  • That was a really close game. – Đó là một trận đấu ngang sức.
  • It’s two – nil at the moment. – Hiện ở tỉ số đang là 2-2 (bóng đá) .
  • He’s just an amateur. – Anh ấy chỉ là một vận động viên nghiệp dư.

Trên đây là toàn từ vựng tiếng Anh về thể thao. Các bạn hãy ôn tập thường xuyên để đạt kết quả tốt nhất nhé

Tổng hợp từ vựng – tài liệu tiếng Anh IELTS: tuhocielts.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here