Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc – tổng hợp các chủ đề

Âm nhạc làm cuộc sống của con người vui tươi hơn vì vậy trong cuộc sống chẳng thể thiếu được nó và đây là một chủ đề rất thú vị. Nếu bạn cũng thuộc phần lớn các người yêu âm nhạc, chắc hẳn bạn sẽ hứng thú với những từ vựng cũng như tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Âm nhạc này.

Ai trong mỗi chúng ta đều thích nghe nhạc, đều muốn trở thành một khán giả (audience) cuồng nhiệt, thích thú với việc tới những buổi hòa nhạc (concerts), tận hưởng những sân khấu (stages) hoành tráng, nghe nhạc sống (live music) hay đều thích nghe các bản thu âm (recordings) của các nghệ sỹ mình ưa thích.

1. Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

  • Beat: nhịp trống
  • Harmony: hòa âm
  • Lyrics: lời bài hát
  • Melody hoặc tune: giai điệu
  • Note: nốt nhạc
  • Rhythm: nhịp điệu
  • Scale: gam
  • Solo: solo/đơn ca
  • Duet: trình diễn đôi/song ca
  • In tune: đúng tông
  • Out of tune: lệch tông

NHẬP MÃ TUHOC30 - GIẢM NGAY 30% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS CẤP TỐC HÈ

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Từ vựng tiếng Anh về vật dụng âm nhạc

Từ vựng tiếng Anh về vật dụng âm nhạc
Từ vựng tiếng Anh về vật dụng âm nhạc
  • CD: đĩa CD
  • Amp (viết tắt của amplifier): bộ khuếch đại âm thanh
  • CD player: máy chạy CD
  • Headphones: tai nghe
  • Hi-fi hoặc hi-fi system: hi-fi
  • Instrument: nhạc cụ
  • Mic (viết tắt của microphone): micrô
  • MP3 player: máy phát nhạc MP3
  • Music stand: giá để bản nhạc
  • Record player: máy thu âm
  • Speakers: loa
  • Stereo hoặc stereo system: dàn âm thanh nổi

Xem thêm:

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề chuyên ngành giáo dục

1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng

3. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến dòng nhạc

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến dòng nhạc
Từ vựng tiếng Anh liên quan đến dòng nhạc
  • Blues: nhạc blue
  • Classical: nhạc cổ điển
  • Country: nhạc đồng quê
  • Dance: nhạc nhảy
  • Easy listening: nhạc dễ nghe
  • Electronic: nhạc điện tử
  • Folk: nhạc dân ca
  • Heavy metal: nhạc rock mạnh
  • Hip hop: nhạc hip hop
  • Jazz: nhạc jazz
  • Latin: nhạc Latin
  • Opera: nhạc opera
  • Pop: nhạc pop
  • Rap: nhạc rap
  • Reggae: nhạc reggae
  • Rock: nhạc rock
  • Symphony: nhạc giao hưởng
  • Techno: nhạc khiêu vũ

4. Từ vựng tiếng Anh về nhóm nhạc và nhạc công

Từ vựng tiếng Anh về nhóm nhạc và nhạc công
Từ vựng tiếng Anh về nhóm nhạc và nhạc công
  • Band: ban nhạc
  • Brass band: ban nhạc kèn đồng
  • Choir: đội hợp xướng
  • Concert band: ban nhạc trình diễn dưới buổi hòa nhạc
  • Jazz band: ban nhạc jazz
  • Orchestra: dàn nhạc giao hưởng
  • Pop group: nhóm nhạc pop
  • Rock band: ban nhạc rock
  • String quartet: nhóm nhạc tứ tấu đàn dây
  • Composer: nhà soạn nhạc
  • Musician: nhạc công
  • Performer: nghệ sĩ trình diễn
  • Bassist hoặc bass player: người chơi guitar bass
  • Cellist: người chơi vi-ô-lông xen
  • Conductor: người chỉ huy dàn nhạc
  • Drummer: người chơi trống
  • Flautist: người thổi sáo
  • Guitarist: người chơi guitar
  • Keyboard player: người chơi keyboard

Hi vọng bài viết Từ vựng về âm nhạc giúp ích cho bạn học tiếng Anh

Bạn có thể tìm hiểu thêm khóa học luyện thi IELTS

Ngoài ra: Tặng Voucher giảm giá ngay cho bạn học đăng kí tư vấn miễn phí TẠI ĐÂY

  • Organist: người chơi đàn organ
  • Pianist: người chơi piano/nghệ sĩ dương cầm
  • Pop star: ngôi sao nhạc pop
  • Rapper: nguời hát rap
  • Saxophonist: người thổi kèn saxophone
  • Trumpeter: người thổi kèn trumpet
  • Trombonist: người thổi kèn hai ống
  • Violinist: người chơi vi-ô-lông
  • Singer: ca sĩ
  • Alto: giọng nữ đắt
  • Soprano: giọng nữ trầm
  • Bass: giọng nam trầm
  • Tenor: giọng nam đắt
  • Baritone: giọng nam trung
  • Concert: buổi hòa nhạc
  • Hymn: thánh ca
  • Love song: ca khúc trữ tình/tình ca
  • National anthem: quốc ca
  • Symphony: nhạc giao hưởng

Xem thêm: Từ vựng theo 22 chủ đề khác nhau trong IELTS Speaking

5. Một từ vựng khác liên quan đến âm nhạc

  • To listen to music: nghe nhạc
  • To play an instrument: chơi nhạc cụ
  • To record: thu âm
  • To sing: hát
  • Audience: khán giả
  • National anthem: quốc ca
  • Record: đĩa nhạc
  • Record label: nhãn đĩa
  • Recording: bản thu âm
  • Recording studio: phòng thu
  • Song: bài hát
  • Stage: sân khấu
  • Track: bài, phần dưới đĩa
  • Voice: giọng hát

6. Tính từ miêu tả âm nhạc bằng tiếng Anh

Bên cạnh thể loại danh từ, khi học tiếng Anh chủ đề music, bạn cũng cần chú ý đến các tính từ mô tả âm nhạc bằng tiếng Anh để có thể linh động dùng từ ngữ diễn đạt kỳ vọng của mình không chỉ dưới một số bài luận mà còn dưới giao tiếp tiếng Anh .

Những tính từ thuộc từ vựng tiếng Anh chuyên ngành âm nhạc trong đây chẳng thể thiếu dưới sổ tay học ngoại ngữ của mỗi người.

  • Loud /laud/: to
  • Quiet /’kwaiət/: yên lặng
  • Soft /sɔft/: ít
  • Solo /’soulou/: đơn ca
  • Duet /dju:’et/: trình diễn đôi/ song ca
  • Slow /slou/: chậm
  • Boring /’bɔ:riη/: nhàm chán
  • Beautiful /’bju:tiful/: hay
  • Heavy /’hevi/: mạnh
  • Great /greit/: tốt

Ngoài ra, dưới các trường hợp một số từ ngữ được phối hợp với nhau không theo bất luôn quy tắc nào để tạo thành cụm thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành. Phương pháp học tiếng Anh lúc này là ghi nhớ và thực hành thường xuyên các thuật ngữ thông dụng đó.

  • to take up a musical instrument /tu take up ə ‘mju:zikəl ‘instrumənt/: học 1 chiếc nhạc cụ
  • to read music /tu ri:d ‘mju:zik/: đọc nhạc
  • to play by ear /tu plei : chơi bằng tai
  • to sing along to /tu siη ə’lɔη tu/: hát chung
  • taste in music /teist in ‘mju:zik/: thể chiếc yêu chuộng
  • a slow number /ə slou ‘nʌmbə/: nhịp chậm rãi
  • a piece of music /ə pi:s ɔv ‘mju:zik/: tác phẩm âm nhạc
  • sing out of tune /siη aut ɔv tju:n/: hát lạc nhịp
  • Beat: nhịp trống
  • Harmony: hòa âm
  • Lyrics: lời bài hát
  • Melody/tune: giai điệu
  • Note: nốt nhạc
  • Solo: đơn ca
  • Duet: song ca
  • Out of tune: lệch tông
  • In tune: đúng tông
  • Rhythm: nhịp điệu
  • Listen to music: nghe nhạc
  • Play an instrument: chơi nhạc cụ
  • Sing: hát
  • Audience: khán giả
  • Song: bài hát
  • Stage: sân khấu
  • Track: bài hát, phần dưới đĩa
  • Voice: giọng hát

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược – Tổng hợp 2020

7. Cụm từ vựng tiếng Anh về Âm nhạc (Idioms)

  • Make a song and dance about something: khiến cho điều gì đó quan trọng hơn bình thường để tạo ra sự chú ý

Ví dụ: Hana often makes a song and dances about how expensive her stuff is, what a show-off. – Hana luôn làm quá lên về việc đồ cô ấy mua đắt như thế nào, đúng là thích thể hiện.

  • For a song: mua hoặc bán một món đồ nào đó với giá rất rẻ hoặc rất hời

Ví dụ: Can you believe that I got this dress for a song? Only $3! – Cậu có tin mình mua được cái váy này hời thế nào không? Chỉ 3 đô thôi!

  • Ring a bell: “Ring a bell” là khi có điều gì đó tưởng như đã từng xuất hiện dưới tiềm thức, mang đến cảm giác rất thân quen, gần gũi.

Ví dụ: I don’t think I knew him before, but the way he acts rings a bell. – Mình không nghĩ mình có quen anh ấy, nhưng cách anh ấy hành xử đem lại cảm giác khá quen thuộc.

  • Hit the right/wrong note: làm, nói hoặc viết một cái gì đó phù hợp/không thích hợp cho một hoàn cảnh đầy đủ.

Ví dụ: If you are going to meet his parents today, I don’t think this dress hits the right note – it’s too revealing. – Nếu cậu định gặp phụ bố mẹ của anh ấy hôm nay, mình không nghĩ cái váy này thích hợp đâu, nó hở hang quá.

  • Music to somebody’s ears: nói về một cái gì đó mà người nào đó rất vui khi nghe.

Ví dụ: Whenever he comes home after work, his little children’s welcoming voices are music to his ears. – Mỗi khi anh ấy về nhà sau giờ làm, giọng nói của một số đứa trẻ nhà anh khiến anh vui mừng khôn tả.

  • Toot your own horn: nói một cách khoe mẻ về thành tích của mình hoặc của một người nào đó.

Ví dụ: He would be more well-liked if he didn’t toot his own horn so much. – Anh ấy sẽ được yêu quý hơn nếu anh ấy nhỏ khoe mẽ về bản thân lại.

  • Face the music: bằng lòng một số lời chỉ trích hoặc trừng phạt cho một số gì bạn đã làm

Ví dụ: Being willing to face the music doesn’t justify your wrong doings. – Việc sẵn sàng nhận chỉ trích chẳng thể biện hộ cho một số việc làm sai trái của bạn.

  • Change one’s tune: bày tỏ quan điểm hoặc hành xử theo một cách khác.

Ví dụ: My parents had been against our relationship but changed their tune once they found out how well-off my boyfriend was. – Bố mẹ tôi từng phản đối mối quan hệ của chúng tôi, nhưng lại đổi ý khi họ biết bạn trai tôi giàu như thế nào.

  • It takes two to tango: nhấn mạnh rằng cả hai người dính líu đến một tình huống hạn chế đều phải chịu bổn phận, hoặc nói về một hoạt động cần hai người sẵn sàng tham dự để nó xảy ra

Ví dụ: The contract is not as beneficial for our company as their, so we wouldn’t sign it until they compromise – it takes two to tango after all. – Hợp đồng có lợi với họ hơn với tổ chức chúng ta, cần phải chúng ta sẽ không ký kết cho đến khi họ thỏa hiệp – dù sao thì hợp đồng cũng phải được sự chấp nhận từ cả hai bên mà.

8. Tổng hợp 30 bài hát hay để luyện nghe Tiếng Anh

  1. Rolling In The Deep – Adele
  2. Pround of you – Fiona Fung
  3. Love paradise – Kelly Chen
  4. Apologize – Timbaland
  5. The Show – Lenka
  6. Take Me To Your Heart – Michael Learns To Rock
  7. My heart will go on – Celine Dion
  8. Big Big World – Emilia
  9. Love Story – Taylor Swift
  10. My Love – Westlife
  11. I Lay My Love On You – Westlife
  12. Happy New Year – ABBA
  13. A little love – Fiona Fung
  14. Yesterday Once More – The Carpenters
  15. Rhythm Of The Rain – Cascada
  16. Nothing’s Gonna Change My Love – Glenn Medeiros
  17. Lucky – Britney Spears
  18. Hotel California – Eagles
  19. Only You – The Platters
  20. If I Let You Go – Westlife
  21. Yesterday – The Beatles
  22. Love You More Than I Can Say – Leo Sayer
  23. Miss You – Westlife
  24. Until You – Shayne Ward
  25. Crazier – Taylor Swift
  26. Fool’s Garden – Lemon Tree
  27. Top Of The World – The Carpenters
  28. No Promises – Shayne Ward
  29. That’s Why (You Go Away) – Michael Learns To Rock
  30. Someone Like You – Adele.

Sau bài viết tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về âm nhạc, Tự học IELTS hy vọng bạn đọc có thể tự trau dồi cũng như nâng cấp vốn từ vựng của mình về chủ đề nêu trên. Nếu như bạn muốn có cho mình một lộ trình học cụ thể, thích hợp hoặc muốn được kèm cặp bởi một số giáo viên dày dặn kinh nghiệm, hãy tham khảo thêm một số khóa học của Tự học IELTS nhé!

Mỗi chủ đề đều đem đến cho người học các cảm hứng riêng và cũng chính là một mảnh ghép để tạo cần phải ngôn ngữ tiếng Anh toàn diện. Đặc biệt, âm nhạc là một chủ đề rất thú vị, bạn hoàn toàn có thể học tiếng Anh qua bài hát để có thêm hứng thú và việc hiểu cũng như ghi nhớ sẽ thuận lợi hơn.

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn chinh phục tiếng Anh với từ vựng tiếng Anh về âm nhạc thành công!

Tuhocielts.vn

Bình luận

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

Bài viết liên quan