Từ vựng tiếng Anh về giáng sinh trong tiếng Anh

0
38

Lễ Giáng sinh hay còn gọi là lễ Thiên Chúa giáng sinh, Nô-el hay Nô-en là viết tắt từ gốc Em-ma-nu-el, tức là Thiên Chúa tại cùng chúng ta. Ngày này là một ngày lễ quốc tế kỷ niệm ngày Chúa Giê-su sinh thành lập của đa số các người Cơ Đốc giáo. Họ tin là Giê-su được sinh ra ở Bethlehem thuộc tỉnh Judea của Đế quốc La Mã vào giữa năm 6 TCN và năm 6.

Và để hiểu hơn về lễ Giáng sinh thì hãy cùng TỰ HỌC IELTS tìm hiểu các từ vựng về giáng sinh qua bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng về lễ Giáng Sinh bạn cần phải biết

Từ vựng chung về ngày Giáng Sinh

  • Lễ Giáng Sinh
Christmas noun /ˈkrɪs.məs/(the period just before and after) 25 December, a Christian holy day that celebrates the birth of Jesus Christ  
Giáng Sinh Ví dụ: We’re going to my mother’s for Christmas. (Chúng tôi đến nhà mẹ để doanh nghiệp Giáng Sinh.)
  • Christmas còn có cách gọi khác là Xmas /ˈeks.məs/ hay Noel /noʊˈel/.

Mùa Giáng Sinh

Winternoun /ˈwɪn.t̬ɚ/The season between autumn and spring, lasting from November to March north of the equator and from May to September south of the equator, when the weather is coldest  Mùa đôngVí dụ: The road is open now, but it is often blocked by snow in the winter. (Bây giờ thì đường thông thoáng, nhưng đến mùa đông thì nó bị phủ bởi tuyết.)

Ở các nơi khí hậu lạnh, mùa đông thường có tuyết rơi. Nếu tuyết rơi vào ngày Giáng Sinh ta sẽ có A white Christmas (ngày sáng sinh trắng – ngụ ý việc tuyết rơi vào ngày Giáng Sinh).

Santa Claus (ông già Noel)

Santa Claus: noun /ˈsæn.t̬ə ˌklɑːz/The imaginary old man with long white hair and a beard and a red coat who is believed by children to bring them presents at Christmas, or a person who dresses as this character for children  
Ông già Noel Ví dụ: Santa Claus gives presents to all of us. (Ông già Noel tặng quà cho toàn bộ chúng ta)

Thực tế, người ta có nhiều cách gọi khác cho ông già Noel thay vì chỉ gọi Santa Claus:

  • Santa (informal – không trang trọng)
  • Father Christmas /ˌfɑː.ðə ˈkrɪs.məs/ (chủ yếu tại Vương quốc Anh)
  • Kris Kringle /ˌkrɪs ˈkrɪŋ.ɡəl/ ( chủ yếu tại Hoa Kì )
  • Saint Nicholas hoặc Saint Nick Saint có thể viết tắt là St. ): thánh Nicholas.
từ vựng tiếng anh về giáng sinh
từ vựng tiếng anh về giáng sinh
  • Reindeer: noun /ˈreɪn.dɪr/: Con tuần lộc

A type of deer with large horns that lives in the northern parts of Europe, Asia, and North America

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

Ví dụ : Santa Claus travels in a sleigh pulled by reindeer. (Ông già Noel đi trên một cái xe trượt tuyết được kéo bởi một số con tuần lộc)

  • Santa sack: noun /ˈsæn.tə sæk/: Túi cất quà của ông già Noel

A large bag made of strong cloth, paper, or plastic, used to store large amounts of gifts from Santa.

Ví dụ: She drew a huge santa sack in her Christmas card. (Cô ấy thiết kế một túi cất quà thật bự của ông già Noel dưới thiệp Giáng Sinh của cô ấy.)

  • Gift/ Present: noun /ɡɪft/ /ˈprez.ənt/: Quà

Something that you are given, without asking for it, on a special occasion

Ví dụ: I wish I will have a present from Santa Claus. (Tôi ước tôi sẽ có một phần quà từ ông già Noel)

  • Sled/ Sleigh: noun /sled/ /sleɪ/

An object used for travelling over snow and ice with long, narrow strips of wood or metal under it instead of wheels

  • Boxing Day: noun /ˈbɑːk.sɪŋ ˌdeɪ/: Xe trượt tuyết 

The day after Christmas Day, which is a public holiday (in the UK and some other countries)

Ngày sau ngày Giáng Sinh, tại Anh là các nước khác, ngày này cũng là ngày nghỉ.

Ví dụ: I hate travelling on Boxing Day. (Tôi ghét đi du lịch vào ngày sau ngày Giáng Sinh.)

Ví dụ: The children are playing in the snow with their sleds. (Lũ trẻ đang chơi trong tuyết trên một số mẫu xe trượt tuyết của chúng)

Xem thêm!

Từ vựng về đồ trang trí/ đồ vật không thể thiếu trong ngày Giáng Sinh

  • Christmas card : noun /ˈkrɪs.məs ˌkɑːrd/: Thiệp Giáng Sinh

A decorated card that you send to someone at Christmas

Ví dụ: Each envelope contained a Christmas card with a text, and every child on Christmas morning found one laid ready on its plate at breakfast. (Mỗi bì thư có một cái thiệp Giáng Sinh với lời chúc, và mỗi đứa trẻ sẽ thấy một loại bì thư để sẵn sàng trên đĩa ăn của chúng vào buổi sáng ngày Giáng Sinh.)

  • Christmas stocking: noun /ˌkrɪs.məs ˈstɑː.kɪŋ/: Tất Giáng Sinh

A large sock that children leave out when they go to bed the night before Christmas so that it can be filled with presents

 (chiếc tất rộng treo cạnh lò sưởi, người ta tin rằng ông già Noel sẽ đựng quà vào loại tất đó.)

từ vựng tiếng Anh về giáng sinh
Từ vựng tiếng Anh về giáng sinh

Ví dụ: His parents told him that Santa put gifts into his Christmas stocking, but actually they had did this themselves. (Bố mẹ cậu bé nói rằng ông già Noel đã đựng các giải thưởng vào dưới loại tất Giáng Sinh của cậu, nhưng thực ra là họ là người làm việc đó.)

  • Chimney: noun /ˈtʃɪm.ni/: Ống khói

A hollow structure that allows the smoke from a fire inside a building to escape to the air outside

Ví dụ: They say that Father Christmas will drop his gift down through the chimney. (Người ta nói rằng ông già Noel sẽ thả quà qua ống khói.)

  • Fireplace: noun /ˈfaɪr.pleɪs/: Lò sưởi

A space in the wall of a room for a fire to burn in, or the decorated part that surrounds this space

Ví dụ: She swept the ashes from the fireplace. (Cô ấy quết tro ra khỏi lò sưởi)

  • Firewood: noun /ˈfaɪr.wʊd/: Củi

Wood used as fuel for a fire

Ví dụ: She put firewood into the fireplace. (Cô ấy cho củi vào lò sưởi.)

từ vựng tiếng anh về giáng sinh
Từ vựng tiếng Anh về giáng sinh
  • Pine: noun /paɪn/: Cây thông 

An evergreen tree (= one that never loses its leaves) that grows in cooler areas of the world

Ví dụ: Let’s decorate this pine with fairy lights. (Hãy trang trí cây thông này với đèn nháy)

  • Spruce: noun /spruːs/: Cây tùng

An evergreen tree (= one that never loses its leaves) with leaves like needles, or the pale-coloured wood from this tree

Ví dụ: My dad went into the forest to get a spruce for Christmas. (Bố tôi vào rừng kiếm một cây tùng cho Giáng Sinh.)

  • Ornament: noun /ˈɔːr.nə.mənt/ : Đồ trang trí (không đếm được)

Decoration that is added to increase the beauty of something

Ví dụ: I need to buy some Christmas ornament. (Tôi cần tìm các đồ trang trí Giáng Sinh.)

  • Bell: cái chuông: noun /bel/

A hollow metal object shaped like a cup that makes a ringing sound when hit by something hard, especially a clapper

  • Wreath: noun /riθ/

A ring made of flowers and leaves or evergreens (= plants that are green all year)

  • Mistletoe: noun /ˈmɪs.əl.toʊ/

An evergreen plant (= one that never loses its leaves) that grows on trees, with small, white fruits and pale yellow flowers. Mistletoe is often used as a Christmas decoration, and it is traditional to kiss someone under it

Cây tầm gửi, được treo xuống từ trần nhà dưới thời gian Giáng Sinh. Khi người ta đứng trong cây này cùng thời điểm, họ phải hôn nhau. Ví dụ: They were kissing under the mistletoe at the office party. (Họ đã hôn nhau trong các chùm cành tầm gửi tại bữa tiệc văn phòng.)

Xem thêm các bài viết của TỰ HỌC IELTS siêu hữu ích!!!

👉Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược – Tổng hợp 2020

👉200 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

👉Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí và cơ điện tử

Lời chúc ý nghĩa cho ngày Giáng Sinh thêm ấm áp

Lời chúc ý nghĩa không hề điều gì quá hoa mỹ, trang trọng, thỉnh thoảng đó chỉ là việc chọn lựa đúng ngôn từ, đúng ngữ cảnh, đúng đối tượng mà thôi. Cùng tham khảo những lời chúc hay cho ngày Giáng Sinh bằng tiếng Anh trong đây để có chọn lựa thích hợp cho bản thân bạn nhé!

Lời chúc dành cho gia đình

Từ vựng tiếng Anh về giáng sinh
Từ vựng tiếng Anh về giáng sinh
  •  “So glad we’re family and so grateful for all the great Christmas memories we share.” : Thật vui vì chúng ta là gia đình và thật biết ơn vì toàn bộ một số kỉ niệm đẹp ta đã có với nhau vào ngày Giáng Sinh.
  •  “For me, the holidays start when we get together. Looking forward to talking and catching up soon!” : Với con, ngày lễ bắt đầu khi chúng ta bên nhau. Thật mong chờ để được trò chuyện và nghe được tin tức từ mọi người.
  •  “You’re someone who helps me remember the true reason for the season, and I’m so grateful for you.” : Ba/ mẹ là người giúp con nhớ được ý nghĩa thực sự của mùa Giáng Sinh này, và con thật sự rất biết ơn.

Lời chúc dành cho bạn

  •  “Peace and joy to you and yours this Christmas season.” : Chúc bạn và người thân có một mùa Giáng Sinh an lành và thật nhiều niềm vui.
  •  “Praying you have a wonderful Christmas filled with moments you’ll always remember.” : Cầu nguyện rằng bạn có một lễ Giáng Sinh trọn vẹn với một số khoảnh khắc mà bạn sẽ nhớ mãi.  “So grateful to have a friend like you at Christmas and all year long.” : Thật biết ơn thật biết ơn khi có một người bạn như bạn vào dịp lễ Giáng Sinh này và suốt một năm.

Lời chúc dành cho đối tác, đồng nghiệp, cấp trên

  •  “It’s a pleasure to work with you and a joy to wish you a merry Christmas!” : Được làm việc với bạn là một vinh hạnh và là một niềm vui để chúc bạn có một lễ Giáng Sinh an lành.
  •  “You make work a lot less like work and more like a caring community. Merry Christmas, with thanks for all you do!” : Bạn khiến cho công việc không còn giống như công việc mà giống như một cộng đồng thu ít và gắn bó. Chúc bạn Giáng Sinh an lành với lời cám ơn vì toàn bộ một số gì bạn đã làm.
  •  “Hoping that the new year brings you new opportunities and new possibilities.” : hi vọng rằng năm mới sẽ mang lại cho bạn nhiều thời cơ hơn nữa.

Lời chúc dành cho người yêu

  •  “Your love is the best gift I could have asked for! Merry Christmas sweetheart!” : Tình yêu của em là món quà quý giá nhất mà anh ước mình có được. Chúc em Giáng Sinh an lành!
  •  “This year I have the best gift ever. I have you in my life! Merry Christmas!” : Năm mới này anh có một món quà quý giá nhất. Anh có em dưới cuộc đời. Chúc em Giáng Sinh an lành!
  •  “We met, we fought, we conquered, We are stronger for all the challenges we faced getting here. May our love grow stronger the more Christmas seasons we spend together.” : Chúng ta gặp nhau, chúng ta xung đột, chúng ta chinh phục nhau, chúng ta mạnh mẽ hơn qua mỗi thử thách mà chúng ta gặp. Mong rằng tình yêu của chúng ta sẽ bền chặt hơn qua mỗi mùa Giáng Sinh mà chúng ta có nhau.

Lời chúc cho một số người đang sinh sống dưới hoàn cảnh không tích cực

  •  “I know this probably won’t go down as your best Christmas ever. I hope it helps a little to be reminded how much I care about you and wish you a brighter new year.” : Tôi biết đây hoàn toàn không hề là lễ Giáng Sinh trọn vẹn nhất của bạn. tôi mong rằng nỗi buồn của bạn sẽ vợi đi phần nào khi bạn biết rằng tôi để ý bạn rất nhiều về chúc bạn một năm mới lạc quan hơn.
  •  “I hope the holidays are extra gentle and sweet to you and give you lots of reasons to smile and lots of time to rest.” : Tôi mong rằng kỳ nghỉ này sẽ nhẹ nhàng hơn, ngọt ngào hơn với bạn và cho bạn thật nhiều nguyên nhân để cười, thật nhiều thời gian để nghỉ ngơi.
  •  “It’s hard when Christmas comes during a difficult time. Just want you to know I’m thinking of you.” : Thật hạn chế khi giáng sinh đến vào thời gian không mấy tốt đẹp. Chỉ muốn bạn biết rằng tôi cứ nghĩ về bạn.

Cám ơn bạn vì đã đọc tới tận đây, thật vui khi có người “chịu khó” ngẫm hết dòng blog siêu dài này của mình. Cám ơn bạn lần nữa và chúc bạn và gia đình một lễ Giáng Sinh thật an lành, ấm áp và nhiều niềm vui!  Merry Christmas!

TUHOCIELTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here