Từ vựng tiếng Anh về thời gian trong tiếng Anh

0
43

Trong giao tiếp hàng ngày, thắc mắc về giờ giấc là một mẫu thắc mắc khá phổ biến, thậm chí còn được sử dụng để bắt đầu cả một cuộc đối thoại. Hãy đọc bài viết sau để học cách đọc giờ và cách nói về thời gian dưới tiếng Anh vừa chính xác vừa tự nhiên như người bản ngữ nhé!

Từ vựng tiếng anh về thời gian
Từ vựng tiếng anh về thời gian

1. Các ngày trong tuần

  • Monday: Thứ 2 
  • Tuesday: Thứ 3 
  • Wesday: Thứ 4 
  • Thursday: Thứ 5 
  • Friday: Thứ 6 
  • Saturday: Thứ 7 
  • Sunday: Chủ nhật 
  • “On” + day => On Friday (Vào thứ 6)

2. Các tháng trong năm

  • January: Tháng 1 
  • February: Tháng 2 
  • March: Tháng 3 
  • April: Tháng 4 
  • May: Tháng 5 
  • June: Tháng 6 
  • July: Tháng 7 
  • August: Tháng 8 
  • September: Tháng 9 
  • October: Tháng 10 
  • November: Tháng 11 
  • December: Tháng 12 
  • “In” + Month 
  • Eg: In April: Vào tháng 4

Xem thêm!

3. Các mùa trong năm

  • Spring: Mùa xuân 
  • Summer: Mùa hè 
  • Autumn: Mùa thu 
  • Winter: Mùa đông 
  • “in” + season =>> Eg: In spring (vào mùa xuân)

4. Đơn vị thời gian (Units of time)

  • Second: Giây 
  • Minute: Phút 
  • Hour: Giờ 
  • Day: Ngày 
  • Week: Tuần 
  • Fortnight: Nửa tháng 
  • Month: Tháng 
  • Year: Năm 
  • Decade: Thập kỷ 
  • Century: Thế kỷ 
  • Weekend: Cuối tuần 
  • Leap year: Năm nhuận

5. Thời gian trong 1 ngày (Times of day)

từ vựng tiếng anh về thời gian
Cảnh hoàng hôn đầy thở mộng
  • Morning: Buổi sáng 
  • Afternoon: Buổi chiều 
  • Everning: Buổi tối 
  • Night/ night time: Buổi đêm 
  • Midday/ noon: Buổi trưa 
  • Midnight: Nửa đêm 
  • Dawn: Bình minh 
  • Dusk: Hoàng hôn 
  • Sunrise: Lúc mặt trời mọc 
  • Sunset: Lúc mặt trời lặn

Xem thêm:

6. Các ngày lễ trong năm (HOLIDAYS OF YEAR) 

  • New Year’s Day: Ngày đầu năm mới 
  • April Fool’s Day: Ngày nói dối 
  • Easter: Lễ phục sinh 
  • Good Friday: Ngày thứ 6 tuần Thánh 
  • Easter Monday: Ngày thứ 2 Phục Sinh 
  • May Day: Ngày quốc tế lao động 
  • Christmas: Lễ giáng sinh 
  • Christmas Eve: Đêm giáng sinh 
  • Christmas Day: Ngày lễ giáng sinh 
  • Boxing Day: Ngày lễ tặng quà (sau giáng sinh) 
  • New Year’s Eve: Đêm Giao Thừa 
  • Mother’s Day: Ngày của Mẹ 
  • Father’s Day: Ngày của Bố 
  • Valentine’s Day: Ngày lễ Tình Nhân 
  • Bank Holiday/ Public Holiday: Ngày Quốc Lễ 
  • Independence Day: Ngày lễ Độc lập 
  • Thanksgiving: Ngày lễ tạ ơn 
  • Holloween: Lễ hội hóa trang 
  • Sain Patrick’s Day: Ngày lễ Thánh Patricka

7. Một số loại câu hỏi về giờ trong tiếng Anh

  • What’s the time? ( Bây giờ là mấy giờ? )
  • What time is it? ( Bây giờ là mấy giờ? ) hoặc bạn có thể thêm thắt thành Do you know what time it is? ( Bạn có biết mấy giờ rồi không? )
  • Do you have the time? Hoặc Have you got the time? (Bạn có biết mấy giờ rồi không?)

7.1 Cách nói giờ chẵn trong tiếng Anh

Lúc chính xác 3 giờ chiều có thể được nói đơn giản là “It is three p.m.” Nếu bạn chỉ nói giờ, không nhắc tới phút, có thể dùng “ o’clock .”

O’clock là cách nói vắn tắt của cụm từ cổ of the clock, được đặt ngay sau số giờ.

Ví dụ:

  • Do you know what time it is now? ( Bạn có biết bây giờ là mấy giờ không? )
  • It is twelve o’clock in the afternoon. ( Giờ là 12 giờ chiều. )

7.2 Cách nói giờ hơn dưới tiếng Anh

Cách 1 : Đọc giờ trước tiên rồi mới đến phút: giờ + phút

Ví dụ:

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc
  • 6:25 – It’s six twenty-five
  • 8:05 – It’s eight O-five (O phát âm là [ oʊ ] )
  • 9:11 – It’s nine eleven
  • 2:34 – It’s two thirty-four
Từ vựng tiếng Anh về thời gian
Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Cách 2 : Đọc phút trước rồi mới đến giờ: phút + PAST + giờ

Áp dụng khi số phút hơn chưa vượt quá 30 phút.

Ví dụ:

  • 11:20 – It’s twenty past eleven
  • 4:18 – It’s eighteen past four

7.3 Cách nói giờ kém dưới tiếng Anh

Dùng khi số phút hơn vượt quá 30 phút. Thường chúng ta sẽ nói phút trước rồi đến giờ: phút + TO + giờ

Cách xác định số giờ và số phút cũng giống như cách chúng ta nói giờ kém trong tiếng Việt. Ví dụ, khi đồng hồ chỉ 16:47, dưới tiếng Việt chúng ta có thể nói đây là bốn giờ bốn mươi bảy ( four fourty-seven p.m.hoặc năm giời kém mười ba phút ( thirteen to five p.m. ).

Xem thêm một số ví dụ:

  • 8:51 – It’s nine to nine
  • 2:59 – It’s one to three

7.4 Các trường hợp đặc biệt khi nói giờ dưới tiếng Anh

  • Khi nói đến khoảng thời gian đúng 15 phút chúng ta thường nói: a) quarter past/to

Trong đó (a) quarter là viết tắt của a quarter of an hour ( một phần tư của một giờ)

Ví dụ:

  • a quarter past: Hơn 15 phút

7:15 – It’s (a) quarter past seven

  • a quarter to: Kém 15 phút

12:45 – It’s (a) quarter to one

  • Khi nói đến khoảng thời gian 30 phút chúng ta sử dụng: half past

Ví dụ:

3:30 – It’s half past three (chúng ta cũng có thể nói three-thirty)

7.5 Sử dụng a.m . và p.m . để nói giờ dưới tiếng Anh

Khi nói đến một giờ đầy đủ nào đó, đặc biệt là khi nói giờ đúng và giờ hơn theo Cách 1, thỉnh thoảng chúng ta cần làm rõ đó là giờ buổi sáng (a.m.) hay buổi tối (p.m.). Đây là viết tắt từ tiếng Latin của “ante meridiem” ( trước buổi trưa ) và “post meridiem” ( sau buổi trưa ).

Ví dụ trong trường hợp này hẳn bạn sẽ cần làm rõ đây là giờ sáng hay giờ tối:

  • I think I overslept, what time is it now? ( Mình nghĩ là mình ngủ quên, bây giờ là mấy giờ? )
  • It’s 6:00. ( 6 giờ rồi.)
  • 6:00 a.m. or p.m. ? ( 6 giờ sáng hay tối? )
  • 6:00 p.m. 6 giờ tối. )

Giờ thì bạn đã nắm được những cách khác nhau để giải đáp cho thắc mắc “ what time is it ?” một cách pro rồi đấy. Tuy nhiên cái gì cũng cần có sự luyện tập, bởi vậy đừng quên luyện nói tiếng Anh và học thêm những từ vựng tiếng Anh hàng ngày để nói tiếng Anh tự nhiên lưu loát nhé. Mong bài viết từ vựng tiếng Anh về thời gian trong tiếng Anh sẽ giúp ích được bạn và có điều gì cần hỗ trợ bạn có thể bình luận dưới bài viết này nhé.

tuhocielts.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here